Level 2
Level 1

ECO02 - TEST 01


73 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
initial
ban đầu, đầu tiên
expense
công tác phí, phí tổn, sự chi tiêu
reimbursement
sự hoàn trả lại (số tiền đã tiêu)
dentist
nha sĩ
associate
kết hợp, liên hợp, liên đới
no matter how
dù thế nào đi chăng nữa
valid
có hiệu lực, hợp lệ, có giá trị
identification
sự đồng nhất hóa, sự nhận diện
badge
huy hiệu, phù hiệu, quân hàm
identification badges
thẻ nhận dạng, thẻ căn cước
at all times
luôn luôn, (= always)
grateful
biết ơn
library
thư viện
initiative
sáng kiến, óc sáng tạo / sự khởi đầu
urban
(thuộc) thành phố
intend
định, có ý định
election
cuộc bầu cử, cuộc tuyển cử
toward
về phía, hướng về
alter
thay đổi, biến đổi, sửa lại
outlay
kinh phí, tiền chi tiêu, phí tổn
dismiss
giải tán
dismissal
sự giải tán
cite
dẫn, trích dẫn
chief financial officer
Giám đốc tài tính - CFO
chief executive officer
Giám đốc điều hành - CEO
favorable
thuận lợi, có lợi, có ích
willing
bằng lòng, sẳn sàng làm gì
optimistic
lạc quan
visionary
ảo tưởng, hão huyền
assertive
(adj) quả quyết, quyết đoán
noticeable
đáng chú ý, đáng để ý
motivate
thúc đẩy
instead of
để thay cho, thay vì
adult
người lớn, người trưởng thành
sequence
trình tự / sự nối tiếp, sự liên tiếp
situation
vị trí, địa thế
productivity
năng suất (= productiveness)
productive
có năng suất, có hiệu quả
sort of
thứ, loại, hạng (= kind of)
unveiling
lễ khánh thành, ra mắt
undergo
trả qua, chịu, bị
a job fair
một hội chợ việc làm
chamber of commerce
phòng thương mại
acquire
giành được, thu được, kiếm được
direct
viêt, gửi, chuyển
occasionally
thỉnh thoảng
counter
quầy hàng, quầy thu tiền
coupon
cuống vé, phiếu xổ số
corporation
tập đoàn, đoàn thể
century
thế kỷ (100 năm)
strive
cố gắng, phấn đấu
tear it off
xé rách ra
related to
về cái gì đó - (related to)
suppose
đòi hỏi, đề nghị / cho rằng, tin rằng
slate
dự kiến
questionnaire
bản câu hỏi (để điều tra, thăm dò ý kiến)
envelope
cái phong bì thư
exposition
a large public event at which you show or sell products
state
trạng thái / tiểu bang / phát biểu, tuyên bố
isolate
cô lập, cách ly
component
thành phần, phần hợp thành
relatively
có liên quan, có quan hệ với / 1 cách tương đối
nationwide
trên toàn quốc
From that day forward
Kể từ ngày đó về sau
a distinguished career
một sự nghiệp nỗi bật
pronounce
tuyên bố / phát âm, đọc
extensive
rộng, rộng rãi, bao bát
aim
cái ý đinh, mục tiêu, sự nhắm tới
consumption
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
a sagging economy
một nền kinh tế bị sụt lún
It is rumored that
Có tin đồn rằng
cinematography
thuật quay phim
definitely
chắc chắn / một cách rạch ròi, dứt khoát