Level 2
Level 1

English to Vietnamese


77 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
break down
(ô tô, máy móc) hỏng hóc
break down
chia ra thành các phần nhỏ hơn
break into
đột nhập
break out
(chiến tranh, dịch bệnh) nổ ra
break out
vượt ngục
break through
tạo đột phá
break up
tháo dỡ (máy móc…) thành từng phần nhỏ hơn
break up (with sbd)
chấm dứt quan hệ với ai đó
bring about
khiến cho chuyện gì đó xảy ra
bring down
lật đổ (chính quyền…), hạ gục
bring in
kêu gọi (người…) tham gia vào một hoạt động nào đó
bring up
nuôi dưỡng
carry on
tiếp tục làm một việc gì đó
carry out
tiến hành một nhiệm vụ hay một công việc nào đó
catch on
trở nên phổ biến, trở nên nổi tiếng
catch up with sth/sbd
đuổi kịp, bắt kịp
come about
xảy ra
come across
tình cờ bắt gặp
come up with
nảy ra ý kiến, kiếm được một cái gì đó
get along with (get on with) sbd
có mối quan hệ tốt với ai đó
get by (on/in/with sth)
xoay xở
give in
đầu hàng, thừa nhận đã sai
give off
tỏa ra mùi hương, nhiệt, khói
give up
bỏ cuộc
go into
kiểm tra kỹ lưỡng
go on
tiếp tục làm một việc gì đó
go off
(đồng hồ báo thức) đổ chuông
go off
(bom) nổ
go off
(thức ăn) ôi thiu
keep up with
cập nhật thông tin
live on
sống dựa vào
live up to sth
xứng đáng với mong đợi
look after
trông nom, chăm sóc
look at
kiểm tra kỹ lưỡng
look down on
khinh thường
look for
trông đợi một điều gì đó xảy ra
look forward to sth
trông ngóng một việc sắp xảy ra
look into sth
kiểm tra
look on
đứng nhìn với thái độ thờ ơ
look up
tra từ điển, tìm kiếm thông tin từ kho tư liệu
look up to sbd
tôn trọng, ngưỡng mộ ai đó
make off (with)
chạy trốn sau khi ăn trộm
make up
hóa trang
make up
bịa ra một câu chuyện
make up for
đền bù cho tổn thất nào đó
make up with
làm lành với ai đó
pick up
cải thiện, trở nên tốt hơn
pit against
kiểm tra khả năng thông qua thử thách
pour out
giãi bày
put down
ghi chép lại
put in
lắp đặt
put off
hoãn
put sbd up
cho ai đó ở nhờ
put up with
chịu đựng cái gì đó
run into sth
đâm đầu vào rắc rối
run out (of sth)
sắp dùng hết cái gì đó
sell out
bán hết, cháy hàng
send for sbd
gọi ai đó đến
set up
bắt đầu, dựng lên một cái gì đó
take after
trông giống một thành viên lớn tuổi hơn trong gia đình
take effect
(thuốc, đạo luật…) bắt đầu có hiệu lực
take in
hấp thụ
take off
(máy bay) cất cánh
take on
bắt đầu biểu hiện một tính chất nào đó
take sbd out
đưa ai đó đi chơi
take over
tiếp quản, giành quyền kiểm soát
take part in
tham gia
take up
chiếm thời gian hoặc không gian
throw off
cởi bỏ, tháo bỏ (thứ gì đó gây khó chịu
throw up
nôn mửa
turn down
hạ (âm thanh, loa…)
turn down sth
từ chối một cái gì đó
turn up
tăng (âm thanh…)
use up
dùng hết
wear away
mòn, vẹt do bị chà xát
wear off
(thuốc…) mất tác dụng
wear out
làm cho mệt mỏi rã rời