Level 2
Level 1

TEST 1


66 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
be broken into
bị đột nhập
be broken up
chia tay
go at each other
lao vào đánh nhau
go by appearances
nhìn mặt bắt hình dong
go down
bị chìm xuống nước
go after sb
đuổi theo ai
go for in the auction
được trả giá bao nhiêu
go for sb
tấn công ai
butt in
chõ mũi vào chuyện người khác
be called away
được gọi đi làm nhiệm vụ
call by
ghé thăm ai một lát
call for sb
đến đón ai trên đường đi
the lights go off
đèn bị tắt
a bomb goes off
bom nổ
make out sth
nhìn rõ, phân biệt rõ cái gì
make out sth
hiểu cái gì
the candle goes out
ngọn nến bị tắt
go over sth
xem lại cái gì
go round
đủ cho tất cả
go through a difficult period
trải qua giai đoạn khó khăn
hand sth over
giao nộp cái gì cho ai
hang on a minute
chờ một lát
hang up
giập điện thoại
put sb out
gây phiền phức cho ai
a fire breaks out
một vụ cháy nổ ra
break out of jail
vượt ngục
take to sth/doing sth
quen với việc gì
pick up after an illness
hồi phục sau khi bị bệnh
have sb round
có ai ghé thăm
hold sth in check
kiểm soát cái gì
hold on to sth
cố gắng cầm/bám cái gì
be held in the traffic
bị tắc đường
be held off
bị trì hoãn
keep off sth
không đi/đụng vào cái gì
keep off sth
không sử dụng cái gì
keep on doing sth
duy trì việc làm gì
keep in with sb
làm thân với ai
let sb off
không phạt nặng ai
be let out
được phóng thích
let out a yowl of pain
kêu trong đau đớn
let sb through
cho ai đi qua
look it up in the dictionary
tra từ điển
look out onto sth
nhìn ra cái gì
look out
cẩn thận
look over sth
xem xét cái gì
look through sth
đọc lướt cái gì
make sth up
bịa ra cái gì
make for a place
đi về phía cái gì
wear out sth
làm cho cái gì cũ, sờn
be worn out
ai đó rất mệt
make up one's mind
đưa ra quyết định cuối cùng
make up for sth
đền bù cho cái gì
make up
trở thành bạn tốt một lần nữa
come across sth
tình cờ gặp cái gì
come by sth
có được cái gì
come along
to make progress
set off
khởi hành
send out sth
phân phát cái gì
pass sb off
to make people believe that a person or thing is something else
paid off
trả công xứng đáng
pick sth out
chọn cái gì
come by sth
có được cái gì
come into a lot of money
tự nhiên được thừa hưởng một đống tiền
check out
trả phòng
let off sth
to make sth such as a bomb explode
hold out
cố gắng tồn tại