Level 7 Level 9
Level 8

New level


17 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
haughty
tính từ ▪ kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn /'ho:ti/
hypocrisy
danh từ ▪ đạo đức giả ▪ hành động đạo đức giả, thái độ đạo đức giả /hi'pokrзsi/
impeccable
tính từ ▪ hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...) ▪ không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người) danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) ▪ người hoàn hảo ▪ người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm /im'pekзbl
impertinent
tính từ ▪ xấc láo, láo xược, xấc xược ▪ lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc ▪ phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp ▪ xen vào, chõ vào, dính vào /im'pз:tinзnt/
implacable
tính từ ▪ không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng ▪ không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được /im'plækзbl/
impudent
tính từ ▪ trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ ◦ what an ~ rascal▫ thật là một thằng xỏ lá mặt dày ◦ what an ~ slander▫ thật là một sự vu khống trơ trẽn▫ ▪ láo xược, hỗn xược /im'pju:dзnt/
incisive
tính từ ▪ sắc bén; nhọn ◦ an ~ knife con dao sắc ▪ sắc sảo, sâu sắc ◦ an ~ mind trí óc sắc sảo ▪ thấm thía, chua cay ◦ an ~ criticism lời phê bình thấm thía /in'saisiv/
indolent
tính từ ▪ lười biếng, biếng nhác ▪ (y học) không đau /'indзlзnt/
inept
tính từ ▪ lạc lõng ▪ dớ dẩn, vô lý ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...) /i'nept/
infamy
danh từ ▪ (như) ~(y)ousness ▪ điều ô nhục, điều bỉ ổi ▪ (pháp lý) sự mất quyền công dân /'infзmi/
inhibit
ngoại động từ ▪ ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế ▪ ngăn cấm, cấm ▪ (hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế /in'hibit/
innate
tính từ ▪ bẩm sinh /'i'neit/
insatiable
tính từ ▪ không thể thoả mân được; tham lam vô độ /in'sei∫jзbl/
insular
tính từ ▪ (thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo ▪ (thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo ▪ không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác ▪ thiển cận, hẹp hòi danh từ ▪ người ở đảo /'insjulз/
intrepid
tính từ ▪ gan dạ, dũng cảm /in'trepid/
inveterate
tính từ ▪ thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh) /in'vetзrit/
jubilant
tính từ ▪ vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở /'dЗu:bilзnt/