Level 20
Level 21

New level


26 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
apprentice
danh từ ▪ người học việc, người học nghề ◦ to bind somebody ~ nhận cho ai học việc ◦ to be bound ~ to a tailor học nghề ở nhà một ông thợ may ▪ người mới vào nghề, người mới tập sự ▪ (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự ngoại động từ ▪ cho học việc, cho học nghề ◦ to ~ somebody to a tailor cho ai học việc ở nhà ông thợ may /з'prentis/
seamstress
danh từ ▪ cô thợ may /'semstris/
huckster
danh từ ▪ người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh ▪ người hám lợi, người vụ lợi động từ ▪ cò kè mặc cả ▪ chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh ▪ làm giả mạo; pha (nước vào rượu...) /'hΔkstз/
imperative
tính từ ▪ cấp bách, khẩn thiết ◦ an ~ need một nhu cầu cấp bách ▪ bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế ◦ ~ orders mệnh lệnh có tính chất bắt buộc ▪ có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh ◦ an ~ gesture một cử chỉ có tính chất mệnh lệnh ▪ (ngôn ngữ học) mệnh lệnh ◦ the ~ mood lối mệnh lệnh danh từ ▪ mệnh lệnh ▪ điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc ▪ nhu cầu ▪ (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh /im'perзtiv/
silhouette
danh từ ▪ bóng, hình bóng ngoại động từ ▪ in bóng, rọi bóng; vẽ hình bóng trông nghiêng, rọi bóng trông nghiêng /,silu:et/
bipartisan
tính từ ▪ (thuộc) hai đảng /bai'pα:tizзn/
misogyny
danh từ ▪ tính ghét kết hôn /mai'sodЗini/
revamp
ngoại động từ ▪ thay lại mũi (giày) ▪ sửa chữa, chắp vá lại ◦ to ~ a comedy sửa chữa lại một vở kịch /'ri:'væmp/
atone
nội động từ ▪ chuộc (lỗi) ◦ to ~ for a fault chuộc lỗi ngoại động từ ▪ (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải /з'toun/
atrocious
tính từ ▪ hung bạo, tàn ác, tàn bạo ◦ an ~ regime chế độ tàn bạo ▪ rất xấu, tồi tệ ◦ ~ weather thời tiết rất xấu ◦ ~ hand writing chữ viết rất xấu /з'trou∫зs/
meticulous
tính từ ▪ tỉ mỉ, quá kỹ càng /mi'tikjulзs/
candid
tính từ ▪ thật thà, ngay thẳng, bộc trực ▪ vô tư, không thiên vị ▫ ~ camera ▪ máy ảnh nhỏ chụp trộm ▫ ~ friend ▪(mỉa mai) người làm ra vẻ bộc trực ngay thẳng nhưng dụng ý để nói xấu bạn /'kændid/
stilt
danh từ ▪ cà kheo ▪ cột (nhà sàn, chuồng chim...) ▪ (động vật học) (như) ~▪bird ▫ on ~s ▪ khoa trương, kêu mà rỗng (văn) /stilt/
puddle
danh từ ▪ vũng nước (mưa...) ▪ (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng ▪ đất sét nhâo (để láng lòng kênh...) nội động từ ▪ ((thường) about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn ▪ làm rối beng ngoại động từ ▪ làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...) ▪ nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...) ▪ láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt ▪ (kỹ thuật) luyện putlinh (gang thành sắt) /'pΔdl/
flare
danh từ ▪ ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé ▪ ánh sáng báo hiệu (ở biển) ▪ (quân sự) pháp sáng ▪ chỗ xoè (ở váy) ▪ chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu) ▪ (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng) nội động từ ▪ sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên ▪ loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy) ◦ the skirt ~s at the knees váy xoè ra ở chỗ đầu gối ▪ (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng ngoại động từ ▪ làm loe ra, làm xoè ra ▪ (động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ ▫ to ~ out (up) ▪ loé lửa ▪ nổi nóng, nổi cáu /fleз/
dictate
danh từ ▪ ((thường) số nhiều) mệnh lệnh, tiếng gọi ◦ the ~s of conscience tiếng gọi của lương tâm ◦ the ~s of reason tiếng gọi của lý trí ▪ (chính trị) sự bức chế ngoại động từ ▪ đọc cho viết, đọc chính tả ▪ ra (lệnh, điều kiện...) nội động từ ▪ sai khiến, ra lệnh ▪ bức chế /dik'teit/
entity
danh từ ▪ thực thể ▪ sự tồn tại (của một vật) /'entiti/
hazy
danh từ ▪ mù sương; mù mịt ▪ lờ mờ, mơ hồ ▪ chếnh choáng say, ngà ngà say /'heizi/
snoot
danh từ ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cái mũi ▪ cái mặt ▪ cái nhăn mặt /snu:t/
ephemeral
tính từ ▪ phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn /i'femзrзl/
nostalgic
danh từ ▪ nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương ▪ nỗi luyến tiếc quá khứ /nos'tældЗiз/
spectrum
▪ phổ, hàm phổ, mật độ phổ; đồ thị của hàm phổ ▪ s. of a function phổ của một hàm ▪ s. of a transformation phổ của một phép biến đổi ▪ absorption s. phổ hút thu ▪ continuous s. (giải tích) phổ liên tục ▪ direct s. (đại số) phổ thẳng ▪ energy s. phổ năng lượng ▪ hereditary s. (giải tích) phỉi di truyền ▪
particle
danh từ ▪ chút, tí chút ◦ he has not a ~ of sense nó không có một tí ý thức nào cả ▪ (ngôn ngữ học) tiểu từ không biến đổi; tiền tố, hậu tố ▪ (vật lý) hạt /'pα:tikl/
undermine
ngoại động từ ▪ đào dưới chân; xói mòn chân ▪ làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét ◦ to ~ the health of... làm hao mòn sức khoẻ của... ◦ to ~ somebody's reputation làm hại thanh danh của ai /,Δndз'main/
evolve
ngoại động từ ▪ mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) ▪ rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...) ▪ (thường)(đùa cợt) tạo ra, hư cấu ▪ phát ra (sức nóng...) ▪ làm tiến triển; làm tiến hoá nội động từ ▪ tiến triển; tiến hoá /i'volv/
spontaneity
danh từ ▪ tính tự động, tính tự ý ▪ tính tự phát, tính tự sinh ▪ tính thanh thoát, tính không gò bó (văn) /,spontз'ni:iti/