Level 12 Level 14
Level 13

New level


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
immensely
phó từ ▪ rất, hết sức ▪ (thông tục) rất nhiều /i'mensli/
phantom
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (cũng) fantom) ▪ ma, bóng ma ▪ ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng ▪ (định ngữ) hão huyền, ma, không có thực ◦ a ~ ship con tàu ma /'fæntзm/
jeopardise
ngoại động từ ▪ nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng) ◦ to ~ one's life liều mạng /'dЗepзdaiz/
aquifer
danh từ ▪ (địa lý,địa chất) lớp ngậm nước, tầng ngậm nước /'ækwifз/
peripheral
tính từ ▪ (thuộc) chu vi ▪ (thuộc) ngoại vi, (thuộc) ngoại biên /pз'rifзrзl/
notoriety
danh từ ▪ trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết ▪ (thường), (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết /,noutз'raiзti/
placebo
danh từ, số nhiều placebos /plз'si:bouz/, placeboes /plз'si:bouz/ ▪ (y học) thuốc trấn yên (để làm yên lòng người bệnh hơn là để chữa bệnh) /plз'si:bou/
emulate
ngoại động từ ▪ thi đua với (ai) ▪ ganh đua với, cạnh tranh với ▪ tích cực noi gương /'emjuleit/
spectacular
tính từ ▪ đẹp mắt, ngoạn mục ▪ làm cho công chúng để ý; thu hút sự chú ý của mọi người danh từ ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình truyền hình dài chọn lọc (thường có màu) /spek'tækjulз/
conventional
tính từ ▪ quy ước ▪ theo tập quán, theo tục lệ ▪ thường ◦ the ~ type of the car kiểu ô tô thường ◦ ~ bombs (weapons) bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử) ◦ ~ warfare chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử) ▪ (nghệ thuật) theo lối cổ truyền ◦ ~ art nghệ thuật theo lối cổ truyền /kзn'ven∫зnl/
auditorium
▪ (Tech) phòng nghe, thính đường
inferior
▪ dưới, xấu, kém
incineration
danh từ ▪ sự đốt ra tro, sự thiêu ▪ sự hoả táng /in,sinз'rei∫n/
inextricably
phó từ ▪ không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ
implode
nội động từ ▪ nổ tung vào trong /im'ploud/
dimmer
danh từ ▪ dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện
crusader
nội động từ ▪ (sử học) tham gia cuộc viễn chinh chữ thập ▪ tham gia cuộc vận động lớn danh từ ▪ (sử học) quân chữ thập ▪ người tham gia một cuộc vận động lớn /kru:'seidз/
ambiance
danh từ ▪ môi trường, không khí của một địa điểm
vogue
danh từ ▪ mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành ◦ it is now the ~ cái đó hiện nay là cái mốt, cái đó đang thịnh hành ◦ all the ~ thật là đúng mốt; đang được mọi người chuộng ◦ to be in ~ đang thịnh hành, đang được chuộng ◦ to be out of ~ không còn thịnh hành ◦ to come into ~ thành cái mốt ◦ to have a great ~ thịnh hành khắp nơi, được người ta rất chuộng /voug/
ethos
danh từ ▪ đặc tính, nét đặc biệt (của một tập thể, một chủng tộc...) /'i:θos/