Level 10 Level 12
Level 11

New level


16 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
abash
ngoại động từ ▪ làm bối rối, làm lúng túng, làm luống cuống
credentials
danh từ số nhiều ▪ giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư ◦ to present one's ~ trình quốc thư
partisan
danh từ ▪ người theo một đảng phái, đảng viên ▪ người ủng hộ ◦ ~ of peace người ủng hộ hoà bình ▪ đội viên du kích ▪ (sử học), quân đội viên đội biệt động ▪ (định ngữ) có tính chất đảng phái ◦ in a ~ spirit với óc đảng phái danh từ ▪ (sử học) cây thương dài, trường thương /,pα:ti'zæn/
detrimental
tính từ ▪ có hại, thiệt hại cho; bất lợi cho danh từ ▪ (từ lóng) đám xoàng, đám không béo bở lắm (người muốn dạm hỏi) /,detri'mentl/
merit
danh từ ▪ giá trị ◦ a man of ~ người có giá trị; người có tài ◦ to make a ~ of xem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi ▪ công, công lao, công trạng ▪ ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái ◦ to decide a case on its ~s dựa trên lẽ phải trái của chính vụ án mà quyết định ngoại động từ ▪ đáng, xứng đáng ◦ to ~ reward đáng thưởng /'merit/
impoverish
ngoại động từ ▪ bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ ▪ làm kiệt màu ◦ ~ed soil đất kiệt màu ▪ làm hết công dụng; làm hao mòn ◦ rubber becomes ~ed after a time sau một thời gian cao su mất công dụng (đàn hồi) ▪ làm kiệt, làm suy nhược (sức) /im'povзri∫/
orchestrate
động từ ▪ (âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc /'o:kistreit/
cliche
danh từ ▪ lời nói sáo, câu nói rập khuôn ▪ (ngành in) ~, bản in đúc (bằng chì hay đồng) /'kli:∫ei/
aboriginal
tính từ ▪ (thuộc) thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản ◦ the ~ inhabitants of a country thổ dân của một nước ◦ tea is an ~ product of Phutho chè là một đặc sản của Phú thọ ▪ ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ danh từ ▪ thổ dân ▪ (từ hiếm,nghĩa hiếm) thổ sản /,æbз'ridЗзnl/
ethical
tính từ ▪ (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý ▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức) ▪ đúng quy cách (thuốc) ▪ chỉ bán theo đơn thầy thuốc /'eθikl/
trauma
▪ (y học) chấn thương /'tro:mз/
subject
▪ bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...) ◦ must be ~ed to great heat phải chịu một độ nhiệt cao ◦ I shall ~ it to criticism tôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý ◦ to ~ someone to an operation đưa ai lên bàn mổ
trajectory
danh từ ▪ đường đạn quỹ đạo /trædЗitзri/
resentment
danh từ ▪ sự phẫn uất, sự oán giận ◦ to bear (habour) ~ agaisnt someone for having done something oán giận người nào vì đã làm việc gì ▪ sự phật ý, sự bực bội /ri'zentmзnt/
obligate
ngoại động từ ▪ bắt buộc, ép buộc /'obligeit/
compulsory
tính từ ▪ ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách ◦ ~ measures những biện pháp cưỡng bách ▫ ~ education ▪ giáo dục phổ cập ▫ formal dress ~ ▪ yêu cầu mặc lễ phục /kзm'pΔlsзri/