Level 2
Level 1

New level


34 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
mince
danh từ ▪ thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn ◦ ~ of beef thịt bò thái nhỏ ngoại động từ ▪ băm, thái nhỏ, cắt nhỏ ▪ nói õng ẹo nội động từ ▪ đi đứng õng ẹo, nói õng ẹo, nói uốn éo ▫ not to ~ matters (one's words) ▪ nói thẳng, nói chẻ hoe /mins/
iteration
danh từ ▪ sự nhắc đi nhắc lại ▪ tính lặp đi lặp lại
monotheistic
tính từ ▪ (thuộc) thuyết một thần; (thuộc) đạo một thần /'monouθi:'istik/
stir
danh từ ▪ (từ lóng) nhà tù, trại giam ▪ sự khuấy, sự quấy trộn ◦ to give one's coffec a ~ khuấy cà phê ▪ sự chuyển động ◦ no ~ in the air không có một tí gió ▪ sự cời (củi, cho lửa cháy to) ◦ to give the fire a ~ cời cho lửa cháy to lên /stз:/
go viral
~ - used in reference to Internet content which can be passed through electronic mail and social networking sites (Facebook, etc.): an image, video, or link that spreads rapidly through a population by being frequently shared with a number of individuals has '~'
twist and turn
a) if a path, road, stream etc ~s, it has a lot of bends in it: The river ~ through the green fields. b) if a person or animal ~s, they make twisting movements
rationale
danh từ ▪ lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật) ▪ (từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...) /ræ∫iз'nα:li/
holistic
tính từ ▪ (triết học) thuộc chính thể luận
satirical
tính từ ▪ châm biếm, trào phúng ◦ satiric poem thơ trào phúng ▪ thích châm biếm /sз'tirikзl/
pamphlet
danh từ ▪ Pamfơlê, cuốn sách nhỏ (bàn về một vấn đề thời sự...) /'pæmflit/
dip
danh từ ▪ sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...) ▪ sự đầm mình, sự tắm (ở biển) ◦ to take (have) a dip in the sea đi tắm biển /dip/
dampen
ngoại động từ ▪ làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng ▪ làm ẩm, làm ướt nội động từ ▪ bị ẩm, bị ướt; thấm ẩm, thấm ướt /'dæmpзn/
depreciation
danh từ ▪ sự sụt giá, sự giảm giá ▪ sự gièm pha, sự nói xấu, sự làm giảm giá trị; sự chê bai, sự coi khinh, sự đánh giá thấp /di,pri:∫i'ei∫n/
besiege
ngoại động từ ▪ (quân sự) bao vây, vây hãm ▪ xúm quanh ▪ (nghĩa bóng) quây lấy, nhâu nhâu vào (hỏi, xin) ◦ to be ~d with questions bị chất vấn dồn dập /bi'si:dЗ/
peshmerga
is the term used by Kurds to refer to armed Kurdish fighters [pɛʃmærˈɡæ]
bombard
ngoại động từ ▪ bắn phá, ném bom, oanh tạc ▪ (nghĩa bóng) tấn công tới tấp; đưa dồn dập (câu hỏi, đơn khiếu nại, lý lẽ, lời chửi bới...) /bom'bα:d/
therapeutic
tính từ ▪ (y học) (thuộc) phép chữa bệnh /,θerз'pju:tik/
delicate
tính từ ▪ thanh nhã, thanh tú, thánh thú ◦ ~ features nét mặt thanh tú ▪ mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...) ◦ ~ health sức khoẻ mỏng manh /'delikit/
embryo
danh từ, số nhiều~s ▪ (sinh vật học) phôi ▪ cái còn phôi thai ◦ in ~ còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển tính từ ▪ còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển
umbilical-cord
danh từ ▪ <phẫu> dây rốn (mô mềm hình ống, nối rau thai với rốn của bào thai và đưa chất dinh dưỡng vào bào thai trước khi sinh)
offspring
danh từ ▪ con, con cái, con cháu, con đẻ ▪ (nghĩa bóng) kết quả /'o:fspriŋ/
fluorescent
tính từ ▪ (vật lý) huỳnh quang ◦ a ~ lamp đèn huỳnh quang ◦ ~ light ánh sáng huỳnh quang /fluorescent/
thymus
The ~ is a specialized organ of the immune system. Within the ~, T-cells mature
pancreas
danh từ ▪ (giải phẫu) tuỵ, tuyến tuỵ /'pæŋkriзs/
spleen
danh từ ▪ (giải phẫu) lách, tỳ ▪ sự u uất, sự chán nản u buồn, sự buồn bực ▪ sự hằn học; sự bực tức ◦ to vent one's ~ upon someone trút hết sự hằn học vào ai /spli:n/
macaque
danh từ ▪ khỉ
sift
động từ ▪ giần, sàng, rây ▪ rắc ◦ to ~ sugar over a cake rắc đường lên bánh ▪ xem xét, chọn lọc (sự kiện về mặt chính xác, thật hư); phân tích tính chất của ▪ rơi lấm tấm như bột rây (mưa, tuyết)
telemetry
danh từ ▪ phép đo từ xa (quá trình tự động ghi nhận các số báo của một dụng cụ và truyền đi xa, thường bằng <rađiô>)
gauge
danh từ ▪ máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa...) ▪ cái đo cỡ (dây...) ▪ loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng ▪ khoảng cách đường ray ▪ tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người) /geidЗ/
rueful
tính từ ▪ buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn ◦ a ~ look vẻ mặt rầu rĩ ▪ đáng thương, thảm thương, tội nghiệp /'ru:ful/
serenade
danh từ ▪ (âm nhạc) khúc nhạc chiều ngoại động từ ▪ (âm nhạc) hát khúc nhạc chiều, dạo khúc nhạc chiều /,seri'neid/
impostor
danh từ ▪ kẻ lừa đảo ▪ kẻ mạo danh /im'postз/
sturdy
tính từ ▪ khoẻ mạnh, cứng cáp, cường tráng ◦ ~ child đứa bé cứng cáp ▪ mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết ◦ ~ resistance sự chống cự mãnh liệt ◦ a ~ policy chính sách kiên quyết danh từ ▪ bệnh chóng mặt (của cừu) (do sán vào óc) /'stз:di/
focal
tính từ ▪ (vật lý), (toán học) tiêu ◦ ~ axis trục tiêu ◦ ~ distance (length) tiêu cự ▪ trung tâm, trọng tâm ◦ to be the ~ point of one's thinhking là điểm mình tập trung mọi ý nghĩ vào /'foukзl/