Level 10 Level 12
Level 11

Four Seasons


54 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
season
mùa
spring
mùa xuân
summer
mùa hè
autumn
mùa thu
winter
mùa đông
winter
sự trú đông
fly south for the winter
bay về phương nam trú đông
scenery
cảnh vật
sky
bầu trời
air
không khí
weather
thời tiết
river
dòng sông
lake
cái hồ
wind
cơn gió
bird
con chim
grass
cỏ
leaf
chiếc lá <số ít>
leaves
chiếc lá <số nhiều>
place
nơi, chỗ
bloom
nở hoa, ra hoa
shed
rụng <lá, lông...>
start
bắt đầu
end
chấm dứt, kết thúc
rain
mưa
rain lightly
mưa nhỏ
rain heavily
mưa to, mưa nặng hạt
drizzle
mưa phùn
snow
tuyết rơi
turn
chuyển thành, biến thành <màu sắc>
fine
đẹp trời
warm
ấm áp
fresh
tươi, tươi tắn
cool
mát mẻ
humid
ẩm
wet
ướt
dull
mờ đục, xám xịt
overcast
u ám
cold
lạnh
chilly
lạnh thấu xương
foggy
nhiều sương mù
dim
mờ, lờ mờ
sunny
nắng
hot
nóng
clean
sạch sẽ
clean and blue
trong xanh
dry
khô, cạn
withered
héo, héo úa
naked
trụi, trơ trụi
lightly
(một cách) nhẹ
heavily
(một cách) nặng
loudly
(một cách) to <âm thanh>
colorfully
(một cách) rực rỡ
hundreds of sb,sth
hàng trăm ai,cái-gì
What's the weather like?
Thời tiết như thế nào?