Level 35 Level 37
Level 36

1301-1400


100 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
dozen
(n)det. tá (12)
drop
(v) (n) chảy nhỏ giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu...)
ease
(n) (v) sự thanh thản, sự thoải mái; làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu
electronic
(adj) (thuộc) điện tử
engineer
(n) kỹ sư
ensure
(v) bảo đảm, chắc chắn
establish
(v) lập, thành lập
expand
(v) mở rộng, phát triển, nở, giãn ra
express
(v) (adj) diễn tả, biểu lộ, bày tỏ; nhanh, tốc hành
extremely
(adv) vô cùng, cực độ
fall
(v) (n) rơi, ngã, sự rơi, ngã
family
(n) (adj) gia đình, thuộc gia đình
fan
(n) người hâm mộ
feel
(v) cảm thấy
fetch
(v) tìm về, đem về; làm bực mình; làm say mê, quyến rũ
finely
(adv) đẹp đẽ, tế nhị, cao thượng
fly
(v) (n) bay; sự bay, quãng đường bay
forget
(v) quên
friendly
(adj) thân thiện, thân mật
future
(n) (adj) tương lai
grab
(v) túm lấy, vồ, chộp lấy
greatly
(adv) rất, lắm; cao thượng, cao cả
hair
(n) tóc
hear
(v) nghe
hence
(adv) sau đây, kể từ đây; do đó, vì thế
her
pro(n)det. nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy
highlight
(v) (n) làm nổi bật, nêu bật; chỗ nổi bật nhất, đẹp, sáng nhất
highly
(adv) tốt, cao; hết sức, ở mức độ cao
history
(n) lịch sử, sử học
impact
(n) sự và chạm, sự tác động, ảnh hưởng
indication
(n) sự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
indirect
(adj) gián tiếp
industry
(n) công nghiệp, kỹ nghệ
interpret
(v)[not explain] giải thích
jointly
(adv) cùng nhau, cùng chung
leg
(n) chân (người, thú, bà(n)..)
literature
(n) văn chương, văn học
live
(adj) (adv) sống, hoạt động
locally
(adv) có tính chất địa phương, cục bộ
manufacturer
(n) người chế tạo, người sản xuất
meaning
(n) ý, ý nghĩa
media
(n) phương tiện truyền thông đại chúng
mine
pro(n)(n) của tôi
minute
(n) phút
missing
(adj) vắng, thiếu, thất lạc
mixed
(adj) lẫn lộn, pha trộn
mixture
(n) sự pha trộn, sự hỗn hợp
modern
(adj) hiện đại, tân tiến
movement
(n)[not motion] sự chuyển động, sự hoạt động; cử động, động tác
mr
(BrE) (also Mr. NAmE, BrE) abbr.
nearby
(adj) (adv) gần
nest
(n) (v) tổ, ổ; làm tổ
network
(n) mạng lưới, hệ thống
occasionally
[not sometimes] (adv) thỉnh thoảng, đôi khi
opposing
(adj) tính đối kháng, đối chọi
originally
(adv) một cách sáng tạo, mới mẻ, độc đáo; khởi đầu, đầu tiên
outline
(v) (n) vẽ, phác tảo; đường nét, hình dáng, nét ngoài
partly
(adv) đến chừng mực nào đó, phần nào đó
party
(n) tiệc, buổi liên hoan; đảng
pay
(v) (n) trả, thanh toán, nộp; tiền lương
person
(n) con người, người
pleasant
(adj) vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
please
exclamation, (v) làm vui lòng, vừa lòng, mong... vui lòng, xin mời
precise
(adj) rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
prepared
(adj) đã được chuẩn bị
price
(n)[not cost] giá
proceed
(v) tiến lên, theo duổi, tiếp diễn
producer
(n) nhà sản xuất
production
(n) [not manufacturing] sự sản xuất, chế tạo
professor
(n) giáo sư, giảng viên
promise
(v) (n) hứa, lời hứa
proof
(n) chứng, chứng cớ, bằng chứng; sự kiểm chứng
proportion
(n) sự cân xứng, sự cân đối
protect
(v) bảo vệ, che chở
publication
(n) sự công bố; sự xuất bản
publishing
(n) công việc, nghề xuất bản
purchase
(n) (v) sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu
reader
(n) người đọc, độc giả
regard
(v) (n) nhìn, đánh giá; cái nhìn, sự quan tâm, sự chú ý (lời chúc tụng cuối thư)
resolve
(v) quyết định, kiên quyết (làm gì); giải quyết (vấn đề, khó khă(n).)
river
(n) sông
schedule
(n) (v) kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch
seem
linking (v) có vẻ như, dường như
sell
(v) bán
senior
(adj) (n) nhiều tuổi hơn, dành cho trẻ em trên 11t; người lớn tuổi hơn, sinh viên năm cuối trường trung học, cao đẳng
ship
(n) tàu, tàu thủy
shoe
(n) giày
signal
(n) (v) dấu hiệu, tín hiệu; ra hiệu, báo hiệu
sink
(v) chìm, lún, đắm
slight
(adj) mỏng manh, thon, gầy
slowly
(adv) một cách chậm chạp, chậm dần
stable
(adj) (n) ổn định, bình tĩnh, vững vàng; chuồng ngưa
stock
(n) kho sự trữ, hàng dự trữ, vốn
stress
(n) (v) sự căng thẳng; căng thẳng, ép, làm căng
suggestion
(n) sự đề nghị, sự đề xuất, sự khêu gợi
suited
(adj) hợp, phù hợp, thích hợp với
tendency
(n) xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
thank
(v) cám ơn
thanks
exclamation, (n) sự cảm ơn, lời cảm ơn
tie
(v) (n) buộc, cột, trói; dây buộc, daay trói, dây giày