Level 1 Level 3
Level 2

Going out


86 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
a tune
Bản nhạc, bài nhạc
a genre
Thể loại
blues
Nhạc tâm trạng (nhạc blues)
rock
Nhạc rock
classical music
Nhạc cổ điển
folk music
Dân ca
movie soundtrack
Nhạc phim
jazz
Nhạc jazz
to download
Tải về
an album
Một đĩa nhạc, một bộ nhạc
a single
1 bài nhạc lẻ (như lạc trôi chẳng hạn)
a feature
Tính năng
to browse
Duyệt qua, truy cập
to search
Tìm kiếm
to redeem
Bồi thường
to support
Hỗ trợ
an alert
Lời cảnh báo
What's up?
Chuyện gì thế, đang làm gì thế, có gì hot?
That's not for me!
Tôi không thích làm vậy. Tôi sẽ không làm vậy.
That's past my bedtime.
Lúc đó tôi ngủ mất rồi. Muộn quá!
That's more my style.
Đúng kiểu tôi thích!
Perfect!
Hoàn hảo.
to decline
Từ chối
an invitation
Lời mời
on
Vào ngày
on Saturday
Vào ngày thứ 7
on June 7th
Vào ngày mùng 7 tháng 6
in
Vào tháng, vào năm, vào mùa
in July
Vào tháng 7
in 2009
Vào năm 2009
in the summer
Vào mùa hè
at
Vào lúc
at 10 o'clock
Vào lúc 10 giờ
on
Ở trên đường, Ở bên
on Baker street
Ở trên đường Baker
on the right
Ở bên phải
in
Ở trong, nằm trong, ở giữa
in Vietnam
Ở trong nước Việt Nam
in Asia
Nằm trong châu Á
at
Ở địa chỉ (có số nhà), ở 1 tòa nhà cụ thể
at 221B Baker street
Ở địa chỉ 221B phố Baker (thông tin thêm: Địa chỉ của Sherlock Holmes đó)
at the theater
Ở rạp chiếu phim (rạp chiếu phim là một tòa nhà cụ thể nên dùng at)
entertainment
Sự giải trí
cultural
Văn hóa, có tính văn hóa
a forum
Diễn đàn (nơi mọi người trao đổi ý kiến)
an explosion
Vụ nổ
a talk
Buổi nói chuyện, buổi diễn thuyết
a lecture
Buổi thuyết giảng, bài giảng
a gallery
Bộ sưu tập
to make a plan
Lên kế hoạch
a price
Giá
a seat
Chỗ ngồi, số ghế
an avenue
Đại lộ (đường lớn và thẳng)
a comedy
Hài kịch
orchestra
Chỗ ngồi đẹp, chỗ ngồi chính diện trong rạp
a theatergoer
Người đi xem kịch, khán giả
global
Toàn cầu
former
Cựu, tiền nhiệm (ví dụ cựu tổng thống tức là người đã từng làm tổng thống nhưng giờ không làm nữa)
vice
Phó
a president
Tổng thống
general
Chung, phổ thông (Ví dụ như ý kiến chung, kiến thức phổ thông,..)
admission
Giá vào cửa
a hall
Đại sảnh
a matinee
Buổi biểu diễn chiều
a songwriter
Người viết nhạc
a taste
Khẩu vị
alternative
Thay thế
alternative rock
Rock hiện đại, ngoại dòng (thay thế cho rock truyền thống)
a channel
Kênh
a system administrator
Quản trị viên hệ thống
a fan
Người hâm mộ, cái quạt
to be stressed out
Bị stress, căng thẳng
I am stressed out
Tôi bị căng thẳng
to sing along
Hát theo
loud
To (âm lượng)
to collect
Thu thập
convenient
Tiện lợi
to hang out
Đi chơi
a quality
Phẩm chất, chất lượng
representative
Đại diện, tiêu biểu
a survey
Khảo sát
hilarious
Hài hước, buồn cười
a spoof
Cú lừa, quả lừa
liquid
Chất lỏng
wicked
Tàn nhẫn, độc ác
precious
Quý giá, hiếm và đắt tiền