Level 11 Level 13
Level 12

TOURISM


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
To be thronged with tourists
chật ních khách du lịch
To swarm with tourists
đầy khách du lịch
Family outings
dã ngoại gia đình
Backpackers
khách du lịch ba lô
To break the bank
dùng hết sạch tiền
Travel sickness
say xe
To hurt tourism
gây tổn thương tới ngành du lịch
The height of tourist season
cao điểm mùa du lịch
To experience phenomenal growth
trải qua hiện tượng tăng trưởng
To book
đặt chỗ
A boost of tourism
đòn bẩy cho du lịch
To plague something
gây tổn thương cái gì
Ecotourism
du lịch sinh thái
To be rewarded by a vista
chiêm ngưỡng một hiện tượng hùng vĩ
To have a thirst for something
khao khát được làm gì
To have a whale of a time
có một khoảng thời gian vui vẻ
A package holiday
kỳ nghỉ trọn gói
To sunbathe
tắm nắng
To put to the test
thử thách
To get away from it all
thoát khỏi cuộc sống hiện tại
The holiday of a lifetime
chuyến đi du lịch không thể quên
A wildlife safari
chuyến thám hiểm hoang dã
A charter flight
chuyến bay thuê bao (rẻ hơn các chuyến bay thông thường)
A holiday resort
khu du lịch nghỉ dưỡng
Out of season
không phải mùa vụ
Self-catering
tự phục vụ
To go sightseeing
đi tham quan
A breathtaking view
cảnh đẹp đến ngạt thở
A city break
kỳ nghỉ ngắn ngày tại một thành phố du lịch nổi tiếng
A guided tour
tour du lịch có hướng dẫn