Level 10 Level 12
Level 11

HEALTH


29 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
to be prone to obesity
chắc chắn sẽ béo phì
eating disorders
rối loạn ăn uống
safe hygiene standards
tiêu chuẩn vệ sinh an toàn
to keep their teeth healthy
giữ gìn răng miệng khỏe mạnh
to launch a full-scale investigation into something
bắt đầu một cuộc điều tra thực sự hoặc dùng tất cả phương pháp thiết bị và tiền bạc có được
the outbreak of an epidemic
sự bùng phát của dịch bệnh
sedentary lifestyle
phong cách sống thiếu vận động
healthy eating habit
thói quen ăn uống lành mạnh
to take regular exercise
tập thể dục thường xuyên
a fitness regime
chế độ tập luyện
a health awareness campaigns
chiến dịch tuyên truyền sức khỏe
preventive medicine
thuốc phòng bệnh
alternative healthcare
liệu pháp thay thế
public health services
dịch vụ y tế công cộng
to take out private health insurance
đăng ký bảo hiểm y tế tư nhân
primary health care
chăm sóc sức khỏe cơ bản
medical practitioner
người hành nghề y
to build up one's immune system
tăng sức đề kháng cho cơ thể
mental health problems
các vấn đề về tinh thần
to offer emotional support
đưa ra hỗ trợ tinh thần
to be addicted to something
nghiện cái gì đó
to search for a cure
tìm phương pháp chữa trị
life threatening conditions
đe dọa tính mạng
to carry health risks
mang hiểm họa tới sức khỏe
Operating theatre
phòng mổ
The pharmaceutical industry
ngành công nghiệp dược phẩm
A degenerative illness
bệnh suy biến
To be detrimental to health
có hại cho sức khỏe
To have a regular check
khám bệnh thường xuyên