Level 17 Level 19
Level 18

511-540


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
She sells her COLLECTION OF BOOKS on the Internet.
Cô ấy bán bộ sưu tập sách của mình trên mạng.
He has A COLLECTION OF French perfumes.
Anh ấy có một bộ sưu tập nước hoa Pháp.
My company has A SPECIAL ATMOSPHERE.
Công ty của tôi có một bầu không khí rất đặc biệt.
What a COLLECTION OF ice skates!
Đúng là một bộ sưu tập về giày trượt băng đấy!
Children need to HAVE a quiet atmosphere to get them ready to sleep.
Bọn trẻ cần bầu không khí yên tĩnh để chúng chịu đi ngủ.
He PULLed his books OFF space under the table.
Anh ấy đã lôi ra một đống sách khỏi gầm bàn.
He's been missing FOR HOURS.
Ông ấy đã mất tích mấy giờ đồng hồ rồi.
I have a feeling of safeness whenever I SIT next to him.
Mỗi khi ngồi bên cạnh anh ấy tôi đều có một cảm giác an toàn.
I CAN speak English.
Tôi có thể nói tiếng Anh.
The television is IN the corner.
Ti vi nằm ở góc nhà.
Smoking is NOT ALLOWED here.
Không được hút thuốc lá ở đây.
She has concentrated on her book in THE QUIET OF THE LIBRARY.
Cô ấy tập trung vào cuốn sách trong sự yên tĩnh của thư viện.
I FEEL HAPPY when I went home.
Tôi thấy hạnh phúc khi (tôi) trở về nhà.
A handsome boy came and sat (down) next to me.
Một anh chàng đẹp trai đi tới và ngồi cạnh tôi.
They FEEL bored all time.
Lúc nào họ cũng cảm thấy chán nản.
Don't talk in class, you can DISTRACT other students.
Đừng nói chuyện trong lớp, bạn sẽ làm xao lãng các sinh viên khác.
She doesn't like reading A BOOK ON PAPER.
Cô ấy không thích đọc sách giấy.
I usually READ BOOKS in the morning.
Tôi thường đọc sách vào buổi sáng.
He didn't FINISH HIGH SCHOOL.
Anh ấy chưa kết thúc chương trình phổ thông.
I wanna GET A JOB at A hotel or restaurant.
Tôi muốn kiếm 1 công việc ở nhà hàng hoặc khách sạn
She wished that she'd been given the chance TO GO TO COLLEGE.
Cô ta ước gì trước đây đã có được cơ hội vào cao đẳng.
I have to FINISH something I'm working on, but I'll be free after 3:30.
Tôi phải hoàn tất việc tôi đang làm, nhưng sau 3:30 tôi sẽ rảnh.
To be able to speak English naturally is a good thing to have UNDER your BELT.
Có thể nói tiếng Anh tự nhiên là một khả năng tốt để làm vốn lận lưng.
He's got A bachelor's DEGREE in Banking and Finance.
Anh ấy có bằng cử nhân ngành Tài chính Ngân hàng.
He got A BACHELOR'S DEGREE in 2003.
Anh ấy nhận được bằng cử nhân vào năm 2003.
I need to GET a few more qualifications UNDER my BELT.
Tôi cần lấy thêm vài chứng chỉ quan trọng để làm vốn lận lưng.
They can further their EDUCATION and GO TO HIGHER EDUCATION or university.
Họ có thể tiến xa hơn nữa trên con đường học vấn, đi học cao hơn hay học ở đại học.
My father learnt CARPENTRY from my grandfather.
Bố tôi học nghề mộc từ ông của tôi.
She is going TO A VOCATIONAL SCHOOL.
Cô ấy đang học ở trường học nghề.
Once she MAKEs UP her MIND TO DO something, there's no changing it.
Một khi cô ấy đã quyết định làm gì sẽ không thay đổi đâu.