Level 7 Level 9
Level 8

RONALDO 251 - 300 BÀI VỀ NHÀ


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Đáp ứng nhu cầu
meet the need/Meet = satisfy = accommodate
Giao dịch ngân hàng
banking transactions
quá trình xây dựng
construction progress
phản hồi tích cực (từ khách hàng)
positive review = comment = feedback
khen >< chê
praise >< criticize
tự hào tuyên bố
Proudly announce
khách hàng thường xuyên
regular patrons = customer = client
chính trị gia
politician
phản hồi tiêu cực (từ khách hàng)
negative review = comment = feedback
buổi gặp mặt cho nhân viên mới
Orientation ... new employees/Orientation = meeting
lợi ích cho cả 2
Mutual benefit
phản hồi tích cực (từ khách hàng)
optimistic review = comment = feedback
trả lời 1 câu hỏi
answer an inquiry = question
đặt mua vé trước
book tickets in advance/book = reserve
ngân sách (quảng cáo)
advertising budget/advertising = marketing
trước khi (trời tối)
by the time/by = before = prior to
sếp
executive = manager = director
rất dễ
extremely easy/extremely = very > quite > little
Đặt phòng
Reserve a room/Reserve = book
Người nhận của bức thư
Recipient of the letter
Đặt chỗ
make a reservation = book
Đang xây dựng
under construction
Mua nguyên vật liệu
purchase materials/Purchase = buy = pick up = acquire
Các nhà hàng phổ biến
popular restaurants/Popular = famous = well known
Trình diễn 1 vở kịch
perform a play
Lỗ
make a loss >< profit
Lãi hàng năm
annual profit/Annual = yearly / Profit >< loss
Trưng bày hàng hóa
display merchandize = product = goods = item = inventory
Vay
loan = debt
Dịp đặc biệt
special occasions
Sơ yếu lý lịch & thư giới thiệu
resumes & reference letters
Giấy phép đỗ xe
parking permits
Được thăng chức giám đốc
be promoted to director
Bỏ đồ nội thất đi
remove furniture
Đề xuất 1 kế hoạch
propose a plan/Propose = recommend = suggest
Ghi lại, theo dõi chi phí
keep record of expense
Hoàn lại chi phí công tác
reimburse travel expense
Giữ lại hóa đơn
retain a receipt/Retain = keep / Receipt = bill = invoice
1 nơi an toàn, đảm bảo
secure place/Secure = safe
Mua bất động sản
purchase properties = real estate
Nói rằng
state that = say that
Thông tin cụ thể
specific information
Chỉ rõ công việc
specify work
Đánh giá 1 hãng hàng không
rate an airline/Rate = review = comment = feedback = evaluate
Những tình huống ngoài dự kiến, bất ngờ
unexpected situation = circumstance
Xung đột lịch trình (trùng lịch)
schedule conflict
bộ phim về môi trường
movies regarding environment/regarding = about = on = concerning
Phát hành tạp chí
issue a magazine/Issue = publish = release
Giới thiệu 1 nhà hàng
recommend a restaurant/Recommend = suggest = propose
1 địa điểm lý tưởng
an ideal venue = location = place