Level 53 Level 55
Level 54

281 - 300 BÀI VỀ NHÀ


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Các nhà hàng phổ biến
popular restaurants/Popular = famous = well known
Mua nguyên vật liệu
purchase materials
Đang xây dựng
under construction
Bằng lái xe
driving license
Đặt chỗ
make a reservation = book
Xem lại báo cáo
review a report
Đạt được thỏa thuận, hợp đồng
reach an agreement
tôi có thể liên lạc tại số phone
I can be reached at 09686868689
Bỏ đồ nội thất đi
remove furniture
Đề xuất 1 kế hoạch
propose a plan/Propose = recommend = suggest
Ghi lại, theo dõi chi phí
keep record of expense
Hoàn lại chi phí công tác
reimburse travel expense
Giữ lại hóa đơn
retain a receipt/Retain = keep / Receipt = bill = invoice
1 nơi an toàn, đảm bảo
secure place/Secure = safe
Mua bất động sản
purchase properties = real estate
Nói rằng
state that = say that
Thông tin cụ thể
specific information
Chỉ rõ công việc
specify work
Sử dụng 1 cách đúng, chuẩn
use properly
Đánh giá 1 hãng hàng không
rate an airline/Rate = review = comment = feedback = evaluate
Những tình huống ngoài dự kiến, bất ngờ
unexpected situation = circumstance
Xung đột lịch trình (trùng lịch)
schedule conflict
bộ phim về môi trường
movies regarding environment/regarding = about = on = concerning
Phát hành tạp chí
issue a magazine/Issue = publish = release
Giới thiệu 1 nhà hàng
recommend a restaurant/Recommend = suggest = propose
Áo đỏ chứng tỏ tình yêu
áo đỏ proves tình yêu
Sự thỏa mãn, hài lòng của khách hàng
Customer satisfaction
Tăng đáng kể
increase significantly = considerably = dramatically = substantially
Tiêu chuẩn an toàn
safety standard/Safety = secure
Mẫu sản phẩm
product Samples/Product = merchandize = item = goods = inventory