Level 2
Level 1

CÁC E KHÔNG HỌC CÁI NÀY


453 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
Adapt to unfamiliar situations
thích ứng với các tình huống không thân thuộc : tỏ tình bị từ chối
Commonly known as
Michael Jackson thông thường được biết đến như là ông vua nhạc pop
Highly regarded
Đánh giá cao
acquire a company
Mua 1 cty
appropriate amount of time
Lượng thời gian thích hợp
at least 6 hours
Ít nhất 6 tiếng
available for sale/Available = in stock
Có sẵn để bán
an alternative phone of iphone is Samsung
Điện thoại khác, thay thế cho Iphone là Samsung
apply for a job
Nộp đơn xin việc
a job agency
Đại lý việc làm
be aware of Heroin
Biết về hê rô in
avoid traffic
Tránh tắc đường
Interview a candidate
Phỏng vấn 1 ứng viên
Be considered for
Được cân nhắc cho 1 vị trí
based on a story
Dựa vào 1 câu chuyện
open a branch
Mở 1 chi nhánh
committed to a job
Cam kết, tận tâm với công việc
accompanied by a letter
Đính kèm với bức thư
across the nation
Khắp quốc gia
very cautious
Rất thận trọng
adequate food
Đủ đồ ăn
appoint a manager
Bổ nhiệm quản lý
beverage & refreshment
Đồ uống và đồ ăn nhẹ
access to computers
Truy cập vào máy tính
maximum capacity
Sức chứa, năng suất tối đa
approximately 1000
Xấp xỉ 1000
advantage is tall
Lợi thế là chiều cao
career vs woman
Sự nghiệp với phụ nữ
in charge of the company
Phụ trách 1 cty
confidential information
Thông tin bảo mật
detailed analysis
Phân tích chi tiết
anticipates the increase
Dự đoán sự tăng (giá ...)
head of council
Trưởng hội đồng
2 decades
2 thập kỷ
dedicated his life
Cống hiến cuộc đời
contributed to success
Đóng góp đến thành công
Iphone 6S is costly
Đắt
consumers buy
Người tiêu dùng mua
encourages Cố lên Chiaki
Khuyến khích
participate in a contest
Tham gia 1 cuộc thi
determine the direction
Xác định phương hướng
departs from HaiPhong
Rời đi từ HP
get to a destination
Đến điểm đến
demonstrated about
Thuyết trình về
emphasized on study
Tập trung, chú trọng vào học hành
considerable effort
Nỗ lực đáng kể
attend a convention
Tham dự hội nghị
very crowded
Rất đông
Demand decreased/Declined = decrease = drop = reduce = lower Demand = need
Nhu cầu giảm
Demand decreased
Nhu cầu giảm
Increasing debt
Nợ tăng
concerned about
Lo lắng về
a small device
1 thiết bị nhỏ
defective items
Món đồ lỗi
disrupted by rain
Bị gián đoạn bởi cơn mưa
study efficiently
Học 1 cách hiệu quả
brochure = leaflet = advertising material
tờ quảng cáo
equal votes
Phiếu bầu bằng nhau
expressed his interest
Bộc lộ sở thích
examine a patient
Kiểm tra bệnh nhân
evaluate a report
Đánh giá 1 báo cáo
the fact
Sự thật
a license expires
Bằng hết hạn
features of iphone
Đặc điểm của iphone
money back guarantee
Bảo đảm hoàn lại tiền
further information
Thêm thông tin
tour guide
Hướng dẫn du lịch
fortunate mans
Đàn ông may mắn
lack of money
Thiếu tiền
grant an authorization
Cung cấp sự cho phép, chấp thuận
receive authorization
Nhận được sự cho phép, chấp thuận
finalize a deal
Ký hợp đồng
fulfill an order
Hoàn thành đơn hàng
do immediately
Làm ngay lập tức
in charge of
Phụ trách cty
ideal soáicas
Soái ca lý tưởng
In addition to
Ngoài ra
Bus fare
Giá vé xe bus
Except Sunday
Trừ chủ nhật
Meet formally
Gặp 1 cách chính thức
A great honor
Vinh dự tuyệt vời
improve the service
Cải thiện dịch vụ
government institutions
Các tổ chức chính phủ
Journalists
Phóng viên
Invest money
Đầu tư tiền
generous contribution
đóng góp rộng lượng
impressive background
tiểu sử, lai lịch ấn tượng
A leading company
Công ty hàng đầu
Launch a new product
Tung ra sản phẩm mới
obtain permission
Đạt được sự cho phép
job oppoturnity
Cơ hội việc làm
offer a job
Mời làm việc
patients & doctors
Bệnh nhân và bác sĩ
outstanding performance
Màn trình diễn xuất sắc
proceed to the desk
Tiến đến bàn
Interview process
Quy trình phỏng vấn
follow the instruction
Tuân theo hướng dẫn
According to the policy
theo như chính sách
smoking is prohibited
Hút thuốc bị cấm
potential clients
Khách hàng tiềm năng
predict the result
Dự đoán kết quả
prefer CƠM to PHỞ
Thích cơm hơn phở
prevent virus
ngăn ngừa virus
occasionally happen
ngăn ngừa virus
special promotion
Khuyến mãi đặc biệt
publish a novel
Xuất bản tiểu thuyết
manufacture a product
Sản xuất 1 sản phẩm
effective methods
Phương pháp hiệu quả
answer precisely
Trả lời chính xác
Prior to Monday
Trước thứ 2
Previous jobs
Công việc cũ, trước đây
Grow a plant
Trồng cây
manufacturing plants
Nhà máy sản xuất
present an identification
Xuất trình CMND
winter period
Giai đoạn mùa đông
storm occur
Bão xuất hiện
sales peak
Doanh thu cao nhất, đỉnh
reputation for accuracy
Nổi tiếng cho sự chính xác
retired employees
Nhân viên về hưu
regardless of weather
Bất chấp thời tiết
schedule a meeting
Lên lịch 1 cuộc họp
reasonable rate
Giá rẻ, hợp lý
register for seminars
Đăng ký hội thảo
relatively expensive
Khá đắt
release new products
Tung ra sản phẩm mới
shortest routes
Đường ngắn nhất
arrive shortly
Đến sớm
positive response
Phản hồi tích cực
Local residents
Dân địa phương
Recruit more staff
Thuê thêm nhân viên
A night shift
Ca làm đêm
restricted area
Khu vực bị hạn chế
provide solution
Cung cấp giải pháp
increase rapidly
Tăng nhanh chóng
parking rate
Giá đỗ xe
outstanding contribution
Đóng góp xuất sắc
a recognized company
Công ty được công nhận
rewarded for contribution
Thưởng cho sự đóng góp
rise sharply
Tăng nhanh
purchase real estate
Mua bất động sản
a revised contract
Hợp đồng được chỉnh sửa
Similar to other companies
Giống như các cty khác
Job seekers
Người tìm việc
Customer representatives
Đại diện chăm sóc khách hàng
serve a customer
Phục vụ khách hàng
A Shuttle bus
Xe bus trung chuyển
A Spacious room
Phòng rộng
summary of an agreement
Tóm tắt hợp đồng
Steadily increase
Tăng đều
Marketing strategy
Chiến lược quảng cáo
proficient in football
Giỏi bóng đá
job vacancy
Công việc trống
best in his field
Giỏi nhất trong lĩnh vực của anh ấy
an IT professional
Chuyên gia máy tính
Renew subscription
Gia hạn đăng ký (K+...)
headquarter >< branches
Trụ sở chính >< chi nhánh
variety of merchandize
Nhiều hàng hóa
Check thoroughly
Kiểm tra kỹ lưỡng
Supervise production
Giám sát sản xuất
Support colleague
Giúp đỡ đồng nghiệp
suggest a restaurant
Giới thiệu, đề xuất 1 nhà hàng
fly to HCM via Da Nang
Bay đến HCM qua ĐN
commute to work
Đi làm xa đến công ty làm việc
complimentary ticket
Vé miễn phí
valid for 3 years
Có hiệu lực cho 3 năm
upcoming events
Sự kiện sắp diễn ra
Implement a new law
Tiến hành luật mới
innovative ideas
Ý tưởng đổi mới
marketing strategy
Chiến lược quảng cáo
conduct a survey
Tiến hành khảo sát
on going projects
Dự án đang diễn ra
Oversee manufacturing process
Giám sát quy trình sản xuất
Office supplies
Văn phòng phẩm
appreciates your support
Trân trọng sự giúp đỡ của bạn
manager's assistant
Trợ lý của quản lý
comes up with new ideas
Nảy ra ý tưởng mới
defective merchandize
Hàng hóa lỗi
cause a problem
Gây ra vấn đề
celebrate a party
Làm lễ kỷ niệm 1 bữa tiệc
opening ceremony
Buổi lễ khai mạc
annual events
Sự kiện hàng năm
Advance technology
Công nghệ tiến bộ
affects the work
ảnh hưởng đến công việc
manager's approval
sự chấp thuận, đồng ý của quản lý
unexpected circumstances
những tình huống ngoài dự kiến, bất ngờ
donate money / donation
quyên góp tiền
based in Hai Phong
đặt trụ sở chính ở Hải Phòng
charge a fee
tính phí
Solve the problem
giải quyết vấn đề
For further Information
để biết thêm thông tin
Organizing committee
ủy ban tổ chức
Obtain authorization
đạt được sự cho phép
comply with the rule
tuân theo luật
aims for 450 TOEIC
mục tiêu 450 TOEIC
consistently late
liên tục, thường xuyên muộn
admission is $10
vé là 10 $
Discount coupon
phiếu giảm giá
Be supposed to study
có trách nhiệm, nghĩa vụ học hành
Attention shoppers
chú ý, các khách mua sắm
The article is brief but comprehensive
Bài báo ngắn gọn nhưng đầy đủ, chi tiết.
Comprehensive knowledge
kiến thức đầy đủ, sâu rộng
Sign an agreement
ký hợp đồng, thỏa thuận
Present an award
tặng 1 phần thưởng
accurate information
Thông tin chính xác
purchase appliances
Mua đồ dùng gia đình
marketing division
Phòng tiếp thị quảng cáo
deals with a problem
Giải quyết vấn đề
job description
Miêu tả công việc
draft a contract
Phác thảo 1 hợp đồng
criticize a movie
Phê bình 1 bộ phim
estimated numbers
con số ước lượng (những người bị nạn)
approximately 3 days
Xấp xỉ 3 ngày
establish a center
Thành lập 1 trung tâm
a city council
Hội đồng thành phố
eligible for driving test
Đủ điều kiện đi lái xe
final conclusion
Kết luận cuối cùng
cover a fee
Trả phí
deliver equipment
Giao thiết bị
front entrance
Lối vào trước
a schedule conflict
Xung đột lịch trình (trùng lịch)
concerning about environment
Lo lắng về môi trường
an award banquet
Lễ trao phần thưởng
enhanced websites
Trang web được cải thiện
essential information
Thông tin cần thiết
beneficial for health
Có lợi cho sức khỏe
personal belongings
đồ đạc cá nhân
damaged vehicles
Xe cộ bị hỏng hư hoại
working condition
Điều kiện làm việc
art exhibition
Triển lãm nghệ thuật
host a party
Buổi lễ trao phần thưởng
highly regarded
Được đánh giá cao
In recognition of Triển Chiêu
Để ghi nhận (những cố gắng) của Triển Chiêu
Purchase an item
Mua 1 món đồ
Initial issue of Hoa Học Trò
Số báo đầu tiên của hoa học trò
look familiar
Nhìn thân quen
conduct an inspection
tiến hành kiểm tra
figure : 2000
Con số
career fairs
Hội chợ việc làm
impact the life
ảnh hưởng đến cuộc sống
extensive area
khu vực rộng lớn
extend a deadline
mở rộng, kéo dài hạn chót công việc
fill out a form
điền đơn
show identification
xuất trình CMND
intend to go on vacation
có ý định đi nghỉ mát
handle an injury
xử lý 1 chấn thương
interrupt a meeting
làm gián đoạn 1 cuộc họp
financial industry
ngành tài chính
Individually vs group
cá nhân vs nhóm
Living expense
chi phí sinh hoạt
Indicate that
chỉ ra rằng
Renovated facility
trang thiết bị được sửa chữa
Computer lab
phòng thí nghiệm máy tính
focus on study
tập trung vào học hành
likely to increase
Nhiều khả năng sẽ tăng
A sales department
Phòng kinh doanh
Front lobby
Sảnh trước
Purchase medicine
Mua thuốc
make it to a meeting
Đến cuộc họp
operate a machine
Điều khiển máy móc
negotiate a contract
đàm phán 1 hợp đồng
notify a client
Thông báo cho khách hàng
deliver a package
Giao gói hàng
arrive promptly
Đến sớm
interview procedure
Quy trình phỏng vấn
human resources department
Phòng nhân sự
process an application
Xử lý 1 hồ sơ
personnel directors
Giám đốc nhân sự
be promoted to director
Được thăng chức giám đốc
parking permits
Giấy phép đỗ xe
protective measure
Chính sách bảo vệ
resumes & reference letters
Sơ yếu lý lịch & thư giới thiệu
special occasions
Dịp đặc biệt
loan
Vay
limited supply
Cung cấp hạn chế
display merchandize = product = goods = item = inventory
Trưng bày hàng hóa
annual profit
Lãi hàng năm
make a loss
Lỗ
perform a play
Trình diễn 1 vở kịch
popular restaurants
Các nhà hàng phổ biến
purchase materials/Purchase = buy = pick up = acquire
Mua nguyên vật liệu
under construction
Đang xây dựng
driving license
Bằng lái xe
make a reservation
Đặt chỗ
review a report
Xem lại báo cáo
reach an agreement
Đạt được thỏa thuận, hợp đồng
I can be reached at 09686868689
tôi có thể liên lạc tại số phone
remove furniture
Bỏ đồ nội thất đi
propose a plan
Đề xuất 1 kế hoạch
keep record of expense
Ghi lại, theo dõi chi phí
reimburse travel expense
Hoàn lại chi phí công tác
retain a receipt
Giữ lại hóa đơn
secure place
1 nơi an toàn, đảm bảo
purchase properties
Mua bất động sản
state that
Nói rằng
specific information
Thông tin cụ thể
specify work
Chỉ rõ công việc
use properly
Sử dụng 1 cách đúng, chuẩn
rate an airline
Đánh giá 1 hãnghàng không
unexpected situation
Những tình huống ngoài dự kiến, bất ngờ
schedule conflict
Xung đột lịch trình (trùng lịch)
movies regarding environment
movies regarding environment
issue a magazine
Phát hành tạp chí
recommend a restaurant
Giới thiệu 1 nhà hàng
áo đỏ proves tình yêu
Áo đỏ chứng tỏ tình yêu
Customer satisfaction
Sự thỏa mãn, hài lòng của khách hàng
increase significantly
Tăng đáng kể
safety standard
Tiêu chuẩn an toàn
product Samples
Mẫu sản phẩm
Take a rest
Nghỉ ngơi
unique products
Sản phẩm độc đáo
volunteers for a job
Tình nguyện cho 1 công việc
Temporary position / permanent position
vị trí tạm thời >< lâu dài
Recall defective product
Thu hồi sản phẩm lỗi
reliable goods
Hàng hóa tốt
Exceeds allowed speed : 40 km/h
Vượt quá tốc độ cho phép
Increase employee productivity
Tăng năng suất của nhân viên
Monitor production
Giám sát sản xuất
purchase merchandise
Mua hàng hóa
a spacious warehouse
Nhà kho rộng
utilize resources
Sử dụng tài nguyên
renovate a room
Sửa chữa căn phòng
a retail store
Cửa hàng bán lẻ
an urgent meeting
Cuộc họp khẩn cấp
meet the need
Đáp ứng nhu cầu
banking transactions
Giao dịch ngân hàng
Recipient of the letter
Người nhận của bức thư
Reserve a room
Đặt phòng
Reserve the right
Có quyền
Instruction manual
sách hướng dẫn
Terms and conditions
Điều khoản
Reach an agreement
Đạt được thỏa thuận
Significantly increase
Tăng đáng kể
Revenue drop
Doanh thu giảm
Intern at FPT
Thực tập viên tại FPT
eager to learn
Háo hức học
increase substantially
Tăng đáng kể
Hourly wage
Lương hàng giờ
Merger of A and B
Sát nhập 2 cty
transferred to a different company
Chuyển đến 1 cty khác
outstanding performance
Màn trình diễn xuất sắc
require = request = ask
yêu cầu
invaluable belongings
đồ đạc vô giá
traditional buildings
tòa nhà truyền thống
upgrade facilities
nâng cấp trang thiết bị
tenant >< landlord
người thuê nhà >< chủ nhà
election of mayor
bầu cử thị trưởng (thành phố)
delivery of supplies
giao hàng hóa
an ideal venue
1 địa điểm lý tưởng
increase slightly
tăng 1 chút
specialize in marketing
chuyên về quảng cáo
look at signs
nhìn biển báo (ở ngã tư)
separate rooms
các phòng riêng biệt
sum of money
1 khoản tiền
substitute = replace
thay thế (cầu thủ trong trận đấu)
be subject to weather
phụ thuộc vào thời tiết
sponsored by Cocacola
được tài trợ bởi Cocacola
result in = lead to
dẫn đến (ăn nhiều ... béo phì)
suited = suitable for children
phù hợp (với trẻ em)
reluctant to talk
không muốn nói chuyện
economic recession
khủng hoảng kinh tế
rent an apartment
thuê 1 căn hộ
remodel = renovate an apartment
sửa chữa 1 căn hộ
remain happy
duy trì sự hạnh phúc
cooking recipe
công thức nấu ăn
a qualified candidate
1 ứng viên giỏi, đủ năng lực
presence at đám cưới
sự hiện diện, có mặt tại đám cưới
regret to say that
tiếc khi phải nói rằng
play an important role
đóng 1 vai trò quan trọng
under pressure
chịu nhiều áp lực
quote = price = rate
giá cả
construction progress
quá trình xây dựng
promising projects
dự án triển vọng, đầy hứa hẹn
positive review
phản hồi tích cực (từ khách hàng)
business practice
thông lệ kinh doanh (phong bì trước ...)
praise >< criticize
khen >< chê
priority
ưu tiên (học bài trước, xem phim sau)
proudly introduce
tự hào giới thiệu (gấu)
regular patrons
khách hàng thường xuyên
fast pace
tốc độ nhanh
politician
chính trị gia
negative review = comment = feedback
phản hồi tiêu cực (từ khách hàng)
Orientation ... new employees
buổi gặp mặt cho nhân viên mới
Mutual benefit
lợi ích cho cả 2
notable achievement
thành công đáng chú ý, nổi bật
optimistic review
phản hồi tích cực (từ khách hàng)
maintenance of cars
sửa chữa, bảo dưỡng xe
answer an inquiry
trả lời 1 câu hỏi
book tickets in advance
đặt mua vé trước
invoice = bill = receipt
hóa đơn
inventory = goods in stock
hàng hóa tồn kho
new clothing lines
dòng quần áo mới
maintain a vehicle
bảo dưỡng xe cộ
lease an apartment
thuê 1 căn hộ
landscaping companies
công ty phong cảnh (trồng hoa, trồng cây cho bạn)
generate new jobs
tạo ra công ăn việc làm
hardly go out
hiếm khi đi chơi
dont hesitate to lấy vợ
đừng chần chừ lấy vợ
fundraising events
sự kiện quyên góp tiền từ thiện
flexible schedules
lịch làm việc linh hoạt (giờ giấc không cố định)
favorable weather
thời tiết có lợi (nắng đẹp, mát)
consist of = include = feature
bao gồm (tòa nhà bao gồm 3 tầng)
positive feedback
phản hồi tích cực (từ khách hàng)
defective = error = fault
lỗi (sản phẩm lỗi)
develop skills
phát triển kỹ năng
increase dramatically'
tăng 1 cách đáng kể
a generous donor
người quyên góp tiền hào phóng
delicious desserts
món tráng miệng ngon
main course and dessert
món chính và món tráng miệng
deadline = due date
hạn chót (nộp luận văn)
dining rooms
phòng ăn
deserve to win
xứng đáng chiến thắng
due on Monday
hạn chót nộp vào thứ 2
customized cakes
bánh ngọt làm theo Ý MUỐN CỦA KHÁCH HÀNG
a private clinic
phòng khám tư nhân
collaborate on a project
hợp tác làm dự án
commend = praise
khen
event coordinators
nhân viên sự kiện
checkout
thanh toán, trả phòng
consult = seek advice (consultation)
tham khảo ý kiến (của ai đó)
local citizens
người dân địa phương
capable of the job
đủ khả năng, năng lực làm việc
feature = characteristic
đặc điểm (của iphone 7 : pin lâu)
a fundraising charity
buổi từ thiện gây quỹ
carry out a job
tiến hành 1 công việc
cash registers
máy tính tiền
checkin
thuê phòng
compare prices
so sánh giá cả
counter
quầy (thu tiền)
beyond biên giới
vượt quá biên giới
an electricity bill
hóa đơn tiền điện
advertising budget
ngân sách (quảng cáo)
aware of heroin
biết về hê rô in
by the time
trước khi (trời tối)
executive
sếp
extremely easy
rất dễ
expert = specialist
chuyên gia (máy tính)
assemble a machine
lắp ráp máy móc
assess = evaluate a book
đánh giá (1 cuốn sách)
plan accordingly
1 cách phù hợp (tan h làm đường rất đông, do đó hãy chọn đường đi về phù hợp)
a wide range of products
nhiều (sản phẩm)
enormous = big = large
lớn, nhiều
interrupt the meeting
làm gián đoạn 1 cuộc họp
send an envelope
gửi 1 phong bì
evidence
bằng chứng (phạm tội)
apart from = except for
ngoại trừ (cuối tuần)
appeal to customers
thu hút khách hàng
assume = take over
đảm nhận (vị trí giám đốc)
official sponsor
nhà tài trợ chính thức
government official
cán bộ chính phủ
ingredients of a meal
các gia vị của 1 bữa ăn
outline the job
chỉ ra công việc (cho nhân viên làm)
employee 's achievement
thành tích của nhân viên
light refreshment
đồ ăn uống nhẹ