Level 2
Level 1

New level


333 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
đánh giá cao (người tài)
Highly regarded
3000 từ thông dụng, thông thường
3000 common words
đặt lên / tiêu tiền vào việc gì đó
Put on / place on / spend on
đủ điều kiện, tiêu chuẩn (lấy vợ)
Eligible for,to / qualified for,to
thích ứng với các tình huống không thân thuộc : tỏ tình bị từ chối
Adapt to unfamiliar situations
mong chờ (có gấu)
Look forward to / prior to / commit to / in addition to + Ving
guideline / instruction / law / policy / standard / rules
Follow / in compliance with / in keeping with / in accordance with
đa dạng (sản phẩm)
Wide variety / broad range of / large selection
duy trì tiêu chuẩn, chất lượng (ISO 9000)
Maintain standard
bao gồm (ba, mẹ và e gái)
Consist of
promptly (nhanh chóng)
Inform / notify / report
promptly (nhanh chóng)
reply / respond / begin
Inquiry concerning = regarding = about = on (câu hỏi về ...)
Respond to
đóng gói bảo vệ
Protective packaging
lên kế hoạch tương ứng (cho ngày lễ đi chơi)
Plan accordingly
dán mác tương ứng (dán chữ táo ở trên thùng táo)
label accordingly
policies / guideline / rule / regulation / law
Institute +
specified
Otherwise
otherwise
prove
đáp ứng tiêu chuẩn (ISO 9000)
Meet specification
đáp ứng nhu cầu
meet demand
hoàn thành yêu cầu (ông Bụt)
fulfill demand
vẫn chưa (lấy vợ)
Not yet
truy cập vào (máy tính)
Have access to
suốt thập kỷ / suốt buổi lễ
Throughout decades / ceremony
suốt đất nước/ suốt hội nghị / suốt năm
Throughout country / the conference / year
sức chứa, chỗ ngồi
Seating capacity
vị trí công việc trống
Job openings = job vacancy
vị trí công việc trống
employment openings = job opportunity
đại lý việc làm
Employment agency
phí đăng ký
Enrollment fee
sử dụng tài nguyên (cây nhà lá vườn)
Utilize resources
có sẵn (iphone để bán)
Become available
giá rẻ
Affordable price = reasonable price
xử lý hiệu quả
Process efficiently
Được cân nhắc cho 1 vị trí
Be considered for
trong vòng
Within 10 hours / 3 days
kéo dài giờ làm việc, kéo dài hạn chót công việc
Extend working hours / extend deadlines
đóng góp hào phóng
Generous donation / generous contribution
trận trọng sự giúp đỡ đóng góp
Appreciate support / appreciate donation / appreciate contribution
indicate that / state that / be aware that
Announce that / note that /
gần, xấp xỉ
Nearly 10 millions / approximately 10 millions
hơn
over 10 millions
Có hiệu lực cho 3 năm (bằng lái xe)
valid for 3 years
chú trọng vào (việc học tập)
Emphasis ... place on
năng suất nhân viên
Employee = worker + productivity
giải quyết vấn đề
Address concern
chịu trách nhiệm (bụng to)
Responsible for
xuất trình CMND, xuất trình chứng chỉ
Present identification / present a certificate
xuất trình thẻ, hóa đơn, vé
present a card / present a receipt / present a ticket
được cung cấp trang bị với ..
Provided with / equipped with
như là quản lý
As a manager / As + chức vụ
chiến lược đổi mới
Innovative strategy
trong số ...(các bộ phim..)
Among + danh từ số nhiều : among popular movies
nghiên cứu ... phân tích
Research ... analyze
tăng sự hiểu biết
Raise awareness
chủ yếu bởi vì
Primarily because / partly because
cân nhắc
Take into account = consider
phụ thuộc vào (thời tiết)
Be subject to = depend on
có quyền (đi bầu cử)
Reserve the right
bỏ phí (đường bộ)
Waive a fee
mở cửa cho (khách vào thăm)
Open to
không những ... mà còn
Not only ... but / but also
đủ khả năng làm gì đó
Be capable of
tăng, giảm đều
Increase = rise >< fall + steadily /
đáng kể
Substantial = significant = considerable = dramatic
tăng, giảm
increase / decrease / rise / fall / decline / drop
tốc độ đều đặn (40 km/h)
Steady pace = speed
tốc độ nhanh
fast pace / fast speed
soạn ra kế hoạch, chiến lược (Khổng Minh)
Devise a plan / devise a strategy
tuyến đường khác, tuyến đường ngắn
Alternate route / short route
đạt được sự cho phép (của sếp)
Obtain permission / obtain authorization
nhận đc sự cho phép (của sếp)
receive permission / receive authorization
phát hành buổi họp báo
Issue a press release
lên đến 2 tháng
Up to 2 months
ví dụ : however skillfully
However / how + adv or adj :
còn hàng (iphone 6S)
In stock = available
hết hàng
sold out = out of stock = not available
nhận được sự đồng ý chấp thuận (của sếp)
Receive approval
vị trí tạm thời >< lâu dài
Temporary position / permanent position
bảo hành hạn chế (< 1 năm bảo hành)
Limited warranty
có sẵn (bia trong tủ lạnh)
Available for
thu hút nhà đầu tư, thu hút khách du lịch
Attract investors / attract tourists
làm hài lòng khách hàng
Satisfy customers = clients
khách hàng
consumers = patrons
gia hạn đăng ký K+
Renew subscription K+
Tóm tắt hợp đồng/ thảo luận
Summary of agreement / discussion
thông báo về ..
Notified of
giảm giá
30% discount
hiện tại đang làm gì đó
Currently + Ving
tiến hành bảo dưỡng (xe máy)
Undergo maintenance
tiến hành + khảo sát, cuộc họp, phỏng vấn, kế hoạch
Conduct = carry out = implement + a survey / a meeting / an interview / a plan
câu hỏi được xử lý, giải quyết bởi
Question = inquiry ... be handled by
kiến thức đầy đủ, danh bạ đầy đủ chi tiết
Comprehensive knowledge / Comprehensive directory
lên lịch 1 cuộc hẹn
Schedule an appointment
ngăn ngừa thất bại, ngăn ngừa dò rỉ (bếp gas)
Prevent failure / prevent leak
giảm chi phí/ chi phí sinh hoạt
Reduce expense / living expense
ngân sách quảng cáo
Advertising budget / marketing budget
đừng chần chừ, do dự (lấy vợ)
Do not hesitate to
có ý định (lấy vợ)
Be intended for / be intended to
đăng ký mua tạp chí
Subscriber + magazine / journal
phát hành tạp chí
Issue + magazine / journal
được đặt 1 cách lí tưởng tại (Lê Hồng Phong)
Conveniently located / ideally located / perfectly located
hoàn thành đơn hàng/ yêu cầu
Fulfill an order / fulfill a request
lợi ích cho cả 2
Mutual benefit
hoàn tiền or thay thế (sản phẩm lỗi)
Refund or replace = exchange
thông tin bảo mật
Confidential information / sensitive information / secure information
buổi đào tạo (TOEIC)
Training session
sách hướng dẫn, sách đào tạo
training manual/training guide
sách hướng dẫn
instruction manual
điều kiện bất lợi (thời tiết xấu)
Unfavorable condition
tình huống có lợi (đi thi trúng tủ)
favorable circumstances
thân quen với ...(việc chạy bộ hàng ngày)
high/Broad familiarity with
kéo dài tuổi thọ
Extend the life / prolong the life
thích (cô hàng xóm)
Interested in
miễn phí
At no cost = at no charge = free = complimentary
ghi lại giờ làm việc/ ghi lại chi phí (để chấm công)
Record working hours / record expense
hoàn lại chi phí (công tác)
Reimburse expense
mục tiêu của (500+ TOEIC)
The goal of = the aim of
sắp làm gì đó
About to + verb = going to + verb
như là bằng chứng của việc mua hàng
As a Proof of purchase = receipt
đăng ký (học TOEIC)
Enroll in = sign up = register for
điền đơn / nộp đơn
Fill in an application / submit an application
đạt được thỏa thuận
Reach an agreement
vượt mục tiêu, vượt 10000 kgs
Exceed goals / exceed targets / Exceed 1000 kgs
món đồ cá nhân, đồ đạc cá nhân
Personal item / personal belongings
dịch vụ xuất sắc / màn trình diễn xuất sắc
Outstanding service / outstanding performance
sở thích (ăn kem)
Strong reference
công ty hàng đầu
Leading company / leading firm / leading corporation
thuê (nhân viên)
Recruit = hire = employ
thêm nhân viên
additional staff / employee
tham khảo ý kiến ai đó về việc gì đó
Consult sb on sth
quy trình tiêu chuẩn (ISO 9000)
Standard procedure
bộc lộ lo lắng / bộc lộ sở thích
Express concern / express interest
buổi gặp mặt cho nhân viên mới
Orientation ... new employees
ứng viên đủ khả năng (giỏi)
Qualified candidate / qualified applicant
phụ trách (phòng nhân sự)
Be in charge of
đặt phòng/bàn/chỗ ngồi
Reserve = book + a room / a table / seats
đạt được giấy phép đỗ xe / giấy phép xây dựng
Obtain + parking permit / building permit
trùng lịch (đi chơi và đi học cùng giờ)
Schedule conflict
dịch vụ xe bus miễn phí
Complimentary shuttle service
hàng hóa trưng bày (để bán)
Merchandise displayed
tăng, giảm giá/phí
Increase / decrease + rate / price / fee / charge / cost
gần đây thuê / bổ nhiệm ai đó (làm giám đốc)
Recently hired / recently appointed
vé vào cửa
Admission to
trì hoãn ngoài dự kiến
Unexpected delay
hồ sơ, giấy tờ đã hoàn thành
Completed paperwork / completed application
+ ... permission / authorization
Without / Unless
lễ trao phần thưởng
Award ceremony
môi trường làm việc
Work environment
thông tin chi tiết, cụ thể
Detailed information / specific information
văn phòng phẩm (bút, thước ...)
Office supplies
mời làm việc
Offer a job / offer a position
chấp nhận 1 lời đề nghị >< từ chối
accept an offer >< reject an offer
đúng giờ
Timely manner
tham dự hội nghị
Attend conferences / attend conventions
tham dự hội thảo
attend workshops / attend seminars
chính sách công ty / cửa hàng
Company policy / store policy
ký hợp đồng
Sign = reach = finalize + contract = agreement = deal
chịu áp lực
Under pressure
chính thức tuyên bố rằng
Officially announce that
1 số tiền
Amount of money / sum of money
tiêu chuẩn an toàn
Safety standard
phục vụ (làm việc cho 1 công ty)
Serve as
đi công tác
Go on a business trip
có khả năng (chạy rất nhanh)
Have the ability
thậm chí ... hơn nữa
Even more / much more
tự bạn làm gì đó (tự kiếm tiền)
On your own = by yourself
về hưu
retire
bán lẻ (BIG C)
Retail sales
thảo luận về
Discuss on/about - talk on/about
thông tin về / từ
information on/about/from/concerning
tận dụng (cơ hội)
Take advantage of
những người mà
Those who
để ghi nhận (sự cố gắng) của ai đó
In honor of / in recognition of / be honored for
cố gắng làm gì đó
Make an effort to
yêu cầu ai đó làm gì đó
ask sb to do sth
bất kì ai ...
Whoever + verbS : whoever wantS
1 lần 1 tuần
Once a week
đầu tiên ... sau đó
First ... then
làm ơn + động từ nguyên thể
Please + Verb / please DO
cho đến khi có thông báo mới
until further notice
làm quen với (việc dậy sớm)
Familiarize yourself with
mọi lúc / lúc khác
at all times / later time
đang cân nhắc (về việc đi làm thêm)
under consideration
khi được yêu cầu
upon request
chuyển cái gì đó đến ai đó / từ ai đó
Forward sth to sb / forward sth from
bổ nhiệm quản lý / cán bộ
Appoint manager / appoint officer ...
for example : have suggestED
Have/has + Pii :
mua vé
Purchase tickets
thông qua .. quá trình
Through ... process
muốn ai đó làm gì đó
Would like sb to do sth
khuyến khích ai đó làm gì đó
Encourage sb to do sth
recommended habit
Recommended practice /
hiện tại đang có hàng, đang rảnh
currently available, unavailable
thường xuyên muộn / thường xuyên sản xuất
Consistently late / consistently produce
hoàn thành đơn hàng
Fulfill order
trên thị trường
On the market
For the renovation / for the construction / for the extension
For the renovation / for the construction / for the extension
hệ thống ... phù hợp
Appropriate .... system
1 danh sách / 1 chuỗi (nhà hàng)
A list of / a series of
nơi an toàn, đảm bảo
Secure place / secure location
du lịch, công tác thường xuyên
Travel regularly
để lại tin nhắn với ai đó
Leave a message with
bằng / giống như : FA = ế
Equal to / similar to
sơn màu trắng, nâu ...
Painted white, brown
hàng hóa hạn chế / hàng hóa có sẵn
Supplies are limited / supplies are available
nhắc nhở bệnh nhân / nhắc nhỏ khách đến thăm
Remind the patient / remind the visitors
đính kèm (với bức thư)
Enclosed = Attached
cùng với
Together with
trước
No later than = by = prior to = before
xứng đáng được ghi nhận / 1 công ty được ghi nhận
Deserve recognition / recognized firm / recognized corporation
bao gồm số tài khoản
Include account number
ngăn ngừa ..(bệnh tật)
Prevent ... from
cá nhân xuất sắc
Accomplished = outstanding + individuals / candidates
nhu cầu tăng (hè nóng nhu cầu ăn kem tăng)
Increasing demand
bắt đầu chính xác / nhanh chóng
Begin precisely / begin promptly
strict standarad
Stringent process /
kiểm tra lỗi
Check for mistake = error
cám ơn / xin lỗi chân thành
Sincere thanks / sincere apology
bắt đầu vào thứ 2
Starting on Monday
ăn mừng 1 lễ kỷ niệm
In celebration of / celebrate an anniversary
nộp, chuyển cái gì đó cho ai đó
Submit sth to sb / forward sth to sb
On schedule : 9 tháng 10 ngày / behind schedule : 10t / ahead of schedule : 9t
On schedule : 9 tháng 10 ngày / behind schedule : 10t / ahead of schedule : 9t
yêu cầu lặp đi lặp lại
Repeated request
ghi lại, lưu lại (chi phí sinh hoạt)
Keep a record of ...
thời gian hạn chế
Limited time
háo hức mở rộng / háo hức vào thị trường
Eager to expand / eager to enter ... market
có nhu cầu (ăn kem vào mùa hè)
There is a need
kết quả của khảo sát, cuộc họp, nghiên cứu
Result of surveys / result of meeting / result of research
giữ lại tên / đổi tên thành
Retain the name / change the name to
hướng dẫn an toàn
Safety precautions / safety guideline
kiểm tra an toàn / tiêu chuẩn an toàn
safety inspection / safety standard
Act as
Act as
trả lời lo lắng/ trả lời câu hỏi
Respond to concerns / respond to an inquiry
nhận được các phàn nàn
Received complaints
học (thầy giáo)
Learn under
bỏ đi 1 cách nhanh chóng / dễ dàng
Remove quickly / remove easily
gặp nhau chính thức
Meet formally
tự hào tuyên bố : tôi đã có gấu
Proudly announce
trước khi đi vào / trước khi rời đi
Before entering / before leaving
hợp tác với (đối tác)
Partnership with
đi công tác với (sếp)
Make a trip with
được đặt tại 1 vị trí lí tưởng
Conveniently situated / ideally situated / perfectly situated
nguyên vật liệu thô
Raw materials
thay vì (ở nhà, tôi đi chơi)
rather than = instead of
trụ sở chính lâu dài
Permanent headquarters
bỏ phí (đỗ xe đường bộ)
Waive the fee / waive the charge
mất lâu hơn / mất 4 ngày
Take longer / take 4 days
theo sau bởi
Follow by
đánh giá tích cực / tiêu cực
Positive review / negative review
ý kiến tích cực / đánh giá thất vọng
positive opinion / disappointing review
đặt mua hàng
Place an order
thời tiết xấu
Inclement weather
tuân theo (luật lệ)
Adhere to = abide by
phàn nàn chuyển đến ai đó (để giải quyết)
Complaints ... directed to / forwarded to
câu hỏi chuyển đến ai đó (để giải quyết)
Inquiries .... directed to / forwarded to
1 vài (cuốn sách)
A number of
doanh thu tăng
Increased sales
khoảng (10 củ)
Roughly = approximately
dẫn đến (ăn nhiều... béo phì)
Result in = lead to = cause
ăn chơi bất chấp mưa rơi
Regardless of
tắt (đèn)
Turn off
vượt qua chỉ tiêu / con số
Surpass = exceed + target / number / figure / goals
vé có sẵn
Tickets... available
đảm nhận vị trí chủ tịch
Assume the role of president / take over the role of president
đặc điểm của (iphone : pin lâu)
Characteristices of
gần (nhà gần BIG C)
Proximity to
gần 1 nửa / gần tất cả
Almost half of / almost all of
chỉ khi nếu (tôi chỉ thi đỗ chỉ khi nếu tôi thắp hương đều)
Only if
cung cấp cho ai đó cái gì đó
Offer sb with sth
để mà (thắp hương để mà thi đỗ)
So ... that / so that
thiếu (tiền)
Lack of
chỉ những người
Only those
ngoại trừ (thứ 7, tôi dạy các ngày khác)
Apart from = except for
dọc đường cao tốc
Along the highway
Determine which
Determine which
Fall to
Fall to
người đủ năng lực nhất
The most qualified of
thay thế ai đó làm quản lý
Replace sb as manager
quảng cáo trên (facebook)
Advertise on
quyết định liệu làm hay không (lấy vợ)
Decide whether or not
đối diện (BIG C)
Across from = opposite of
nếu không (học chăm nếu ko sẽ trượt)
If not = or else = otherwise
Widely read as
Widely read as
để đáp lại (khủng bố, nước Pháp thắt chặt an ninh)
In response to
Is important that
Is important that
tốt hơn, giỏi hơn
Superior to = better than
Available ... in
Available ... in
kéo dài cho đến tận (tháng 9)
Last until
được sử dụng cho 1 việc gì đó
Be used for
As well as = and = plus
khi làm nhiệm vụ
While on duty
Stringent test
Stringent test
cuộc gọi xác nhận (từ facebook)
Confirmation call
đại diện ai đó ở tòa án (luật sư đại diện...)
Represent ... in court
diễn ra ở (nhà hàng)
Take place in
khách hàng trung thành
Valued customers / loyal customers
khách hàng thường xuyên
regular customers / frequent customers
doanh thu đỉnh, cao nhất
Peak figures / peak sales
thực thi hướng dẫn
Implement guidelines
theo như ... nguồn (theo keenh14.vn...)
According to ... sources
nghỉ ốm / nghỉ phép đặc biệt
Sick leave / special leave
tìm kiếm người thay thế (khi mình nghỉ việc)
Seek a replacement
cập nhật thường xuyên (phần mềm virus)
Regular update
hưởng lợi từ (các mối quan hệ)
Benefit from
In favor of By means of
In favor of By means of
cân nhắc (đi làm thêm hay không)
Take into consideration
đóng góp cho (xã hội)
Contribute to
có hiệu lực từ ngày (luật mới : đội mũ bảo hiểm)
Effective from
nhắc nhở ai đó cái gì đó
Remind sb of sth
nghiên cứu sâu rộng, kỹ lưỡng
Extensively researched study
thân thiện với môi trường
Environmentally friendly
gần (BIG C)
Within walking distance
để thuận tiện cho bạn
For your convenience
đi xem 1 vòng các trang thiết bị
A tour of facility
kinh nghiệm làm việc có liên quan
Relevant work experience
gần hết công suất, sức chứa (của căn phòng)
At or near capacity
đại diện bán hàng
Sales representatives
nhân viên kinh doanh
Sales workforce
dây chuyền lắp ráp
Assembly line
về (vấn đề bạn hỏi ...)
In (with) regard to
trái lại với (trái với anh ấy, e anh ấy rất lùn)
Contrary to
trong trường hợp
In the event of = in case of
nếu
Provided that = as long as = if
chuyên gia trong lĩnh vực
Expert in field of / dispose of
Process ... into /
Process ... into /
acceptable form of payment
acceptable form of payment
hướng dẫn chi tiết
Detailed manual
cây ... phát triển
plants ... grow
kiểm tra định kỳ
Routine inspection
routine task
routine task