Tổng quan bài học

Hãy nhảy vào bài học này ngay bây giờ và chỉ trong 5 phút bạn sẽ cảm tưởng như mình vừa du hành tới Trung Quốc vậy.
98 từ/mẫu câu để học
rất
lâu (chỉ thời gian)
thấy; để gặp; gặp
yǐjīng...le
đã ... rồi
zuì-jìn
gần đây
bận
phải không (đặt câu hỏi)
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
tất cả; cả hai
jié-shù
kết thúc; hoàn thành
zhè-ge
cái này này; điều này
với; theo
duì-xiàng
bạn trai; bạn gái
yí-yàng
như nhau
gāi
nên; xứng đáng
zhǎo
tìm; tìm kiếm
đợi; chờ
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
wǒyào...
tôi muốn...; tôi sẽ ...
bú-huì de
không, nó sẽ không sảy ra đâu
nà-ge
nó đó; cái đó
bùxíng!
không thể được!
thế còn ...?
suó-yǐ
vì vậy; vì thế
bú shì
không; không phải
zhíyǒu
chỉ; chỉ có
wán quán
tất nhiên rồi; hoàn toàn
xiǎng-dào
nghĩ đến; nhớ ra
wèi-le
để...; vì...
qián
tiền; tiền bạc
nǐ-men
các bạn; mọi người
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
duì bù qǐ
xin lỗi; tôi xin lỗi
bù-guǎn
không vấn đề; bất kể
zěn-me ...
làm sao...
zěn-me-yàng
làm sao; thì sao
zhème
như thế này; vì thế nên
suàn
tính toán; đếm; bỏ qua
mà còn; cũng
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
nǐ-de
của bạn
míngzì
tên; cái tên
bên; góc; cạnh
zhè shì
đây là; những cái này là
gōng sī
công ty
yì-sī
ý nghĩa; vui
qù nián
năm ngoái
yí-xià
một tí; một chút
zhī-dào
biết
... lần
shí-zài
thực sự
bàn-fǎ
phương pháp
míng-nián
năm sau; sang năm
bú yòng
không cần thiết; không cần
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
tháng; mặt trăng
yì-qǐ
cùng nhau
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
róng-yì
dễ dàng; rất có thể
búyào!
đừng!
cô ấy
xìng gé
tính cách
hiểu; biết
kāi-shǐ
bắt đầu
học; bắt chước
zài …… lǐ
trong...; bên trong
zì-jǐ
một cá thể
fā-xiàn
phát hiện; khám phá
bié-de
khác
xiàn-zài
hiện tại
zhè yàng
như thế này; như này
wǒ shì
tôi là; tôi đã
fēi
không; sai
câu; câu cú
xiān...zài...
làm ... trước khi ...
số năm; 5
nàme...
trong trường hợp đó...; vậy thì
zhēn-de
thật sự
xǐ-huan
thích; để thích
rén-jiā
người ta; người khác (chỉ những người khác nói chung)
lần nữa
āi-ya
a; ồ; au (phản ứng cảm xúc bất ngờ; đau; khó chịu; hài hước, etc)
zhè-zhǒng
loại này
yǐ-hòu
sau đó; sau này
shì-qíng
vấn đề
...sǐ le
chết rồi; ... chết đi được; vô cùng
wèi shén-me?
tại sao?
ngủ
měi-ge
mỗi người
yèwǎn
đêm; buổi chiều
trở lại; quay về; trả lời; từ chối
shēng yīn
âm thanh; tiếng động
thêm; tăng thêm; thêm vào
số bảy; 7
dǎo
đổ; rơi; đi ngược; lộn ngược; ngược lại
đếm; con số
……de-shí-hou
khi...; trong thời gian ...

Tìm kiếm các #noidung bạn yêu thích

Học nói về những chủ đề bạn thực sự quan tâm
Xem video
Hơn 48,000 đoạn phim của người bản ngữ
Học từ vựng
Chúng tôi dạy bạn các từ trong những video
Chat với Membot
Luyện tập nói với đối tác ngôn ngữ là AI của chúng tôi
Công thức bí mật của Memrise
Học
Ghi nhớ từ vựng
Đắm mình
Hiểu người khác
Công thức bí mật của Memrise
Giao tiếp
Được hiểu bởi người khác
Công thức bí mật của Memrise
Học
Ghi nhớ từ vựng
Đắm mình
Hiểu người khác
Công thức bí mật của Memrise
Giao tiếp
Được hiểu bởi người khác