Level 30 Level 32
Level 31

D11/M2


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
expo=exposition=exhibit=exhibition
(n) triển lãm
technology
(n) công nghệ
show=state=indicate=specify
(v) chỉ ra, cho xem
personal=individual
(adj) cá nhân
fitness tracking device
(n.p) thiết bị theo dõi luyện tập
device=equipment=appliance=gear=gadget
(n) thiết bị
reveal=release=launch=unveil
(v) công bố, tiết lộ
unique
(adj) độc đáo, độc nhất
feature
(n,v) đặc tính, đặc điểm, làm nổi bật, mang đến
the same as
tương tự như, giống như
what sets ours apart
điều gì làm món hàng của chúng tôi khác biệt
price = rate
(n) giá cả
attend=join=take part in=participate in
(v) tham gia vào
session
(n) phiên, buổi
keep=retain
(v) giữ
at no cost
miễn phí
fill out
(v) điền đầy đủ
survey=questionnaire
(n) khảo sát
exercise habit
(n.p) thói quen thể dục
since=as=because=now that
(liên từ) bởi vì
opportunity=chance
(n) cơ hội
collection
(n) bộ sưu tập
picture=painting
(n) bức tranh
into
(pre) vào trong
sculpture
(n) điêu khắc
on display
được trưng bày
display
(v,n) trưng bày
display case=show case
(n) tủ trưng bày
generous
(adj) hào phóng
donate=contribute
(v) đóng góp
donor=contributor
(n) người đóng góp
in particular=particularly
(adv) đặc biệt là
be/feel interested in
cảm thấy hứng thú với
documentary
(n) phim tài liệu
exit
(n) lối ra
entrance
(n) lối vào
consider=take into account
(v) xem xét, cân nhắc
rent=lease
(v) thuê
apartment
(n) căn hộ
show=state=indicate=specify
(v) chỉ ra, đưa ra
require = request =ask= inquire=entail
(v) yêu cầu
space
(n) không gian
spacious
(adj) rộng rãi
garage=parking lot=parking area
(n) bãi đỗ xe
though = anyway
dù vậy, dù sao đi nữa
popular=famous=well known=renowned=noted
(adj) nổi tiếng
that way
theo cách đó
prepare
(v) chuẩn bị
necessary = essential
(adj) cần thiết
paperwork
(n) công việc giấy tờ