Level 24 Level 26
Level 25

T2 ETS 1000 C23-40


85 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
campaign
(n) chiến dịch
aim at/to/for
(v + pre) nhắm đến
adult
(n) người lớn
in attempt to V1
(pre...) trong một nỗ lực để
try to = attempt to = make efforts to=strive to
(v) cố gắng, nỗ lực để
expand,extend,widen,broaden,enlarge
(v) mở rộng
customer base
(np) nền tảng khách hàng
show,state,indicate,specify
(v) chỉ ra,cho xem
specific
(adj) cụ thể,rõ ràng
survey
(v,n) khảo sát
keynote address
(np) bài diễn văn chủ chốt
precede
(v) đi,đến, nói/ trước
specialize in,major in, expertise in
(v) chuyên về
packaging
(n) bao bì, đóng gói
absolute
(adj) hoàn toàn,tuyệt đối
protective
(adj) bảo vệ
expire
(v) hết hạn
expiration date
(np) ngày hết hạn
researcher
(n) nhà nghiên cứu
affect
(v) ảnh hưởng, tác động = effect, impact, influence
concentration
(n) sự tập trung, nồng độ
productivity
(n) năng xuất, hiệu quả=performance, efficiency
adverse
(adj) bất lợi
provide,supply,offer,meet,fulfill,accommodate
(v) cung cấp, đáp ứng
unit
(n,v) đơn vị, liên kết
be charged
(v) trả phí
altogether
(adv) toàn bộ,hoàn toàn
initially
(adv) ban đầu
fund
(v,n) gây quỹ,quỹ
fund-raising
(v) gây quỹ
local
(adj) địa phương
domestic
(adj) nội địa
preserve,conserve
(v) bảo tồn, lưu giữ
society
(n) hiệp hội, tổ chức= association, organization
restore
(v) khôi phục=recover, remodel, renovate
warranty
(n) bảo hành
saucepan
(n) cái chảo
apply to
(v) áp dụng
apply for
(v) ứng tuyển
damage
(v,n) hư hại
result from
(v) bắt nguồn từ, có kết quả từ
concise
(adj) ngắn gọn = brief
improper
(adj) không phù hợp
afford to V1
(v) đủ khả năng để....
surround
(v) bao quanh
plan accordingly
lên kế hoạch hợp lý
reserve, book
(v) đặt trước= make a reservation
subsequently
(adv) rồi thì,sau đó
assure=ensure
(v) đảm bảo
responsible for
(adj +pre) chịu trách nhiệm cho
determine
(v) xác định
V + if/whether
liệu rằng... hay không
various=numerous
(adj) nhiều
property
(n) tài sản = asset=holding
similar to
(v+pre) tương tự như, giống như
suitable for
(adj+pre) phù hợp với
consistently
(adv) liên tục
exact=precise=accurate
(adj) chính xác
serve as=work as
làm việc như/trên cương vị
policy
(n) chính sách
transform
(v) chuyển, dịch chuyển
institute
(v) xây dựng( chính sách), khởi xướng,bắt đầu
relieve
(v) làm dịu bớt, làm giảm nhẹ
fabricate
(v) làm giả, bịa đặt
extensive
(adj) sâu rộng
culture
(n) văn hóa
ingredient=factor=element=component
(n) yếu tố,thành phần
recipe
(n) công thức
unless otherwise specified
trừ những cái được chỉ ra
hypothesis
(n) giả thuyết
significant
(adj) đáng kể= substantial=considerable
contrary to
(v+pre) trái với
except for=exclude=other than=apart from
ngoại trừ
in place of
(phr) thay vì = instead of
evaluate
(v) đánh giá
rigorous=strict
(adj) nghiêm ngặt, khắt khe
merge
(v) xác nhập
acquire
(v) có được, mua lại
venture
(v,n) liên doanh, mạo hiểm
relinquish
(v) từ bỏ
face
(n,v) mặt, đối mặt
challenge
(v,n) thách thức
culmination
(n) đỉnh điểm
proliferation
(n) sự tăng nhanh
vantage
(n) lợi thế, sự thuận lợi