Level 23 Level 25
Level 24

T2 ETS 1000 C13-22


34 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
optimal
(adj) tối ưu
optimize
(v) tối ưu hóa
performance=productivity=efficiency=effectiveness
(n) hiệu quả,năng suất
filter
(v,n) lọc, bộ lọc
extremely
(adv) cực kỳ
regularly=frequently=generally
(adv) thường xuyên
cafeteria
(n) quán ăn tự phục vụ
improve=reinforce
(v) cải thiện, tăng cường
feature
(n,v) đặc tính, đặc điểm, làm nổi bật, mang đến
option=selection=choice
(n) sự lựa chọn
once
(liên từ) một khi
press release=press conference
(n) họp báo công bố
reveal=release=launch=unveil
(v) công bố, tiết lộ
comment on
(v) bình luận về
rely on=base on=depend on
(v) dựa vào, phụ thuộc vào
guess=predict=forecast=project=anticipate
(v) dự đoán
advance=develop
(v) phát triển
rug=carpet
(n) tấm thảm
a blend of
hỗn hợp
material
(n) vật liệu,tài liệu
shade=shadow
(n,v) cái bóng, ngả bóng
inquiry
(n) câu hỏi, yêu cầu
direct to
(v) hướng đến, chuyển đến
assistant
(n) trợ lý
assuming
(pre) giả sử, cho rằng
concerning=regarding=related to=with regard to
(pre) liên quan đến
study
(n,v) học, nghiên cứu, bài nghiên cứu = research
find
(v) tìm kiếm, nhận thấy
guideline,rule,regulation
(n) nội quy, quy định, hướng dẫn
building permit
(np) giấy phép xây dựng
result in=lead to
(v) dẫn đến
city planning
(np) quy hoạch thành phố
imitation
(n) sự mô phỏng, sự bắt trước
distribution
(n) sự phân phối