Level 21 Level 23
Level 22

T1 ETS 1000 C36-40 + 4T2


50 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
familiar with=familiarize with=adapt to
quen với, thích nghi với
situation,case,circumstance
(n) tình huống, trường hợp,hoàn cảnh
oppose to=object to=protest again
phản đối, chống lại
versatile
(adj) linh hoạt, đa năng
relative
(adj) tương đối, liên quan
efficient=effective=productive
(adj) có hiệu quả, có năng suất
use=utilize
(v) sử dụng
landscape
(v,n) làm đẹp cảnh quan,cảnh quan
plant
(n) nhà máy,cây cối
floral display
(np) trưng bày hoa
building entrance
(np) lối vào tòa nhà
place=put=locate=position
(v) đặt để
enough=adequate=sufficient=ample
(adj) đủ
exclusively
(adv) độc quyền, duy nhất
primarily
(adv) chính, chủ yếu
because of=due to=owing to
(pre) bởi vì
reputation=fame
(n) danh tiếng
equip with=outfit
(v) trang bị
make=create=generate
(v) làm ra, tạo ra
by the time
trước lúc
process
(v,n) xử lý, tiến trình
software engineer
(np) kĩ sư phần mềm
remaining flaw
Lỗi tồn tại
flawed=faulty=defective=malfunctioning
(adj) bị lỗi
correct
(v) sửa lại
distribute
(v) phân phối
pamphlet
(n) sách ( nhỏ )
area
(n) khu vực,vấn đề
list
(v,n) liệt kê, danh sách
attraction
(n) sự thu hút, địa điểm tham quan
concentration
(n) sự tập trung, nồng độ
beneficiary
(n) người thụ hưởng
command
(n) sự ra lệnh, mệnh lệnh
board of directors
(np) ban giám đốc
review=revise=make a revision
(v) xem lại, đánh giá
annual report
(np) báo cáo hàng năm
employee=staff=personnel=clerk
(n) nhân viên
option=selection=choice
(n) sự lựa chọn
attend=join=take part in=participate in
(v) tham gia vào
training class
lớp đào tạo
except for=exclude=other than=apart from
ngoại trừ
although=though=even though
(liên từ) mặc dù
staff=employee=personnel=clerk=worker
(n) nhân viên
increase = rise = raise = grow
(v) tăng
conduct=carry out=implement=perform
(v) thực hiện, tiến hành
popular=famous=well known=renowned=noted
(adj) nổi tiếng
maintain
(v) duy trì, bảo trì
rigorous=strict
(adj) nghiêm ngặt, khắt khe
during=throughout
(pre) trong suốt
among
giữa, trong số