Tổng quan bài học

Hãy nhảy vào bài học này ngay bây giờ và chỉ trong 5 phút bạn sẽ cảm tưởng như mình vừa du hành tới Trung Quốc vậy.
126 từ/mẫu câu để học
búyào!
đừng!
thật; thật sự
gāng-cái
vừa mới; vừa xong
nà-ge
nó đó; cái đó
diànyǐng
phim
nǐ-men
các bạn; mọi người
bên; góc; cạnh
mà còn; cũng
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
chūntiān
mùa xuân
kāi-shǐ
bắt đầu
朋友
bạn; bạn bè
lần nữa
zhè-ge
cái này này; điều này
zì-jǐ
một cá thể
jīn-tiān
hôm nay
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
shì-qíng
vấn đề
míng bai
hiểu; thông thoáng
wèi shén-me?
tại sao?
hěn-dūo
rất nhiều; rất nhiều ...
bǐ-rú
cho ví dụ; ví dụ như là ...
xǐ-huan
thích; để thích
pāi-zhào
chụp ảnh
yàng-zi
vẻ bề ngoài; dáng vẻ; thái độ
tất cả; cả hai
nǐ-de
của bạn
yí-dìng
chắc chắn
yī-zhǒng
một loại
yí-yàng
như nhau
lǐ-miàn
bên trong
zhǎo dào
tìm thấy; tìm ra
bù-rán
nếu không thì
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
zhǐ-néng
chỉ có thể
jiā-lǐ
nhà; gia đình
chī de
đồ ăn; thứ gì đó để ăn
wèn-tí
vấn đề; câu hỏi
yīn-wèi
bời vì
cơm; mét (đo chiều dài)
zhèxiē
những; những .... này
dà-jiā
mọi người; tất cả mọi người
yì-xiē
một số
wán quán
tất nhiên rồi; hoàn toàn
lì-yòng
dùng; sử dụng
táng
đường; kẹo
suó-yǐ ne?
thì sao?; vậy thì sao?
xū-yào
cần
chī le!
ăn rồi! (ý chỉ người nói đã ăn rồi)
yǐ-hòu
sau đó; sau này
búhuì
sẽ không; không thể
yí-xià
một tí; một chút
chī tǔ
ăn đất
tǔdòu
khoai tây
tháng; mặt trăng
wèi-le
để...; vì...
tè-bié
đặc biệt là
rú-guǒ
nếu
jíshí
kịp giờ
zhī-dào
biết
zěn-me ...
làm sao...
duō-shǎo
bao nhiêu
zhè-zhǒng
loại này
yīng-gāi
nên; cần phải
zěn-me-yàng
làm sao; thì sao
yī-diǎn
một chút
dì...
thứ....; lần thứ....
dì-yī
thứ nhất
bàn-fǎ
phương pháp
yǐn-qǐ
gây ra; rút; hòa
hái méi ne!
vẫn chưa được!
hái méi yǒu
chưa được; chưa có
gào su
nói; kể
yì-zhí
luôn luôn; liên tục
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
ra lệnh; gây ra
jìdé
nhớ
ér qiě
và cũng; và thế nữa
bào-dào
báo cáo
fēnzhōng
phút
yì-qǐ
cùng nhau
kělè
cô ca (nước ngọt); giải trí
ránhòu
thế thì; sau đó
màndiǎn!
chậm lại!
dì-èr
thứ hai (chỉ số thứ tự)
dōng-xi
đồ vật; đồ
àn-zhào
dựa theo
cài
rau củ; rau; món ăn; ẩm thực
zhè yàng
như thế này; như này
shíwù
đồ ăn; món ăn
lâu (chỉ thời gian)
běi-jīng
thành phố Bắc Kinh
chū lái
ra ngoài; xuất hiện
měi-ge
mỗi người
xīng qī èr
Thứ Ba
xīng qī wǔ
Thứ Sáu
qí-tā
cái khác; cái còn lại
zhèng-cháng
bình thường
fāng fǎ
phương pháp; cách
yǒu-xiào
hiệu quả; có tác dụng
jù-tǐ
cụ thể
cho phép; để làm
róng-yì
dễ dàng; rất có thể
dàn-shì
nhưng; tuy nhiên
dà-liàng
lượng lớn
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
qǐ-lái
đứng lên; ngủ dậy; ngồi dậy; nằm dậy
gòng-tóng
chung; với nhau
bù-fèn
phần
tàidūo
quá nhiều
gèng-hǎo
tốt hơn
hǎo-kàn
trông đẹp; trông đẹp trai; trông đẹp gái
zhè shì
đây là; những cái này là
sù dù
tốc độ
kuài-lè
vui mừng; vui sướng
yóu kěnéng
có khả năng
tóu-fà
tóc
cóng cǐ
kể từ đây; kể từ đó
phải không (đặt câu hỏi)
dāng-rán bú-shì
tất nhiên là không
měi-shí
đặc sản; món ngon; đồ ăn ngon
zào-chéng
gây ra
ôm; bao quanh
xī-wàng
hi vọng
hái-yǒu
vẫn; ngoài ra
zài-jiàn
bai; tạm biệt

Tìm kiếm các #noidung bạn yêu thích

Học nói về những chủ đề bạn thực sự quan tâm
Xem video
Hơn 48,000 đoạn phim của người bản ngữ
Học từ vựng
Chúng tôi dạy bạn các từ trong những video
Chat với Membot
Luyện tập nói với đối tác ngôn ngữ là AI của chúng tôi
Công thức bí mật của Memrise
Học
Ghi nhớ từ vựng
Đắm mình
Hiểu người khác
Công thức bí mật của Memrise
Giao tiếp
Được hiểu bởi người khác
Công thức bí mật của Memrise
Học
Ghi nhớ từ vựng
Đắm mình
Hiểu người khác
Công thức bí mật của Memrise
Giao tiếp
Được hiểu bởi người khác