Bài học tiếng Trung:

Học tiếng Trung từ
小帆旅行记 Ivan's Trips cùng Memrise!

Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Lời khuyên khi du lịch ở Lanzh-cnou”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Lời khuyên khi du lịch ở Lanzh-cnou”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
91 từ/mẫu câu để học
dà-jiā-hǎo
chào tất cả mọi người
wǒ shì
tôi là; tôi đã
xī-wàng
hi vọng
dì...
thứ....; lần thứ....
dì-yī
thứ nhất
yícì
một lần
... lần
朋友
bạn; bạn bè
chéng-shì
thành thị
mà còn; cũng
suàn
tính toán; đếm; bỏ qua
tàidūo
quá nhiều
dàn-shì
nhưng; tuy nhiên
dì-fāng
vùng; địa phương; địa điểm
bù-shǎo
khá là nhiều; nhiều
suó-yǐ
vì vậy; vì thế
ān pái
sắp xếp
yǐ-shàng
trên đây; trên
běi
phía bắc
xiàtiān
mùa hè
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
xiàn-zài
hiện tại
zhēn-de
thật sự
rú-guǒ
nếu
zhè-ge
cái này này; điều này
zhōng-guó
nước Trung Quốc; Trung Quốc
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
nhưng (không); và thế
hěn-dūo
rất nhiều; rất nhiều ...
tất cả; cả hai
bǐ-rú
cho ví dụ; ví dụ như là ...
yí-xià
một tí; một chút
fēi-cháng
rất; cực kỳ
piào-liang
xinh; đáng yêu
zǎo-shàng
buổi sáng
xià-wǔ
buổi chiều
qí-tā
cái khác; cái còn lại
lìng-wài
ngoài ra
yóu kěnéng
có khả năng
ngừng; dừng
lại; lần nữa
zhè shì
đây là; những cái này là
zhè yàng
như thế này; như này
búhuì
sẽ không; không thể
xiǎoshí
giờ (chỉ thời gian)
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
thế còn ...?
hǎo-xiàng
có vẻ như
yīn-wèi
bời vì
zhèlǐ
đây
đếm; con số
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
shí-zài
thực sự
kết thúc; xong; toàn bộ
zhōng-xīn
trung tâm
zuì-dà
lớn nhất
měi-shí
đặc sản; món ngon; đồ ăn ngon
dāngrán!
đương nhiên!
niúròu miàn
mì bò
mỗi
đường phố
chū lái
ra ngoài; xuất hiện
shàng-wǔ
AM (khung giờ buổi sáng)
chī niúròu
ăn thịt bò
xiǎo piào
hóa đơn; hóa đơn nhỏ
fáng
nhà; phòng
gửi; đưa; tiễn
xū-yào
cần
zhíyǒu
chỉ; chỉ có
zài nàlǐ
ở đằng kia
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
xǐ-huan
thích; để thích
yī-diǎn
một chút
gèng-duō
nhiều hơn; thêm
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
hỏi; câu hỏi
xiǎochī
đồ ăn vặt
yì-qǐ
cùng nhau
niú-nǎi
sữa
tè sè
đặc biệt; đặc trưng
wèi-dào
hương vị; mùi vị
huí-qù
quay lại
yì-bēi
một cốc
hěn-hǎo
rất tốt
hǎohē
ngon (chỉ đồ uống)
chà bù duō
gần xong
míngtiān
ngày mai
zhèxiē
những; những .... này
huān-yíng
mời vào; chào mừng
kāi-shǐ
bắt đầu
vui mừng; âm nhạc
91 từ/mẫu câu để học
dà-jiā-hǎo
chào tất cả mọi người
wǒ shì
tôi là; tôi đã
xī-wàng
hi vọng
dì...
thứ....; lần thứ....
dì-yī
thứ nhất
yícì
một lần
... lần
朋友
bạn; bạn bè
chéng-shì
thành thị
mà còn; cũng
suàn
tính toán; đếm; bỏ qua
tàidūo
quá nhiều
dàn-shì
nhưng; tuy nhiên
dì-fāng
vùng; địa phương; địa điểm
bù-shǎo
khá là nhiều; nhiều
suó-yǐ
vì vậy; vì thế
ān pái
sắp xếp
yǐ-shàng
trên đây; trên
běi
phía bắc
xiàtiān
mùa hè
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
xiàn-zài
hiện tại
zhēn-de
thật sự
rú-guǒ
nếu
zhè-ge
cái này này; điều này
zhōng-guó
nước Trung Quốc; Trung Quốc
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
nhưng (không); và thế
hěn-dūo
rất nhiều; rất nhiều ...
tất cả; cả hai
bǐ-rú
cho ví dụ; ví dụ như là ...
yí-xià
một tí; một chút
fēi-cháng
rất; cực kỳ
piào-liang
xinh; đáng yêu
zǎo-shàng
buổi sáng
xià-wǔ
buổi chiều
qí-tā
cái khác; cái còn lại
lìng-wài
ngoài ra
yóu kěnéng
có khả năng
ngừng; dừng
lại; lần nữa
zhè shì
đây là; những cái này là
zhè yàng
như thế này; như này
búhuì
sẽ không; không thể
xiǎoshí
giờ (chỉ thời gian)
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
thế còn ...?
hǎo-xiàng
có vẻ như
yīn-wèi
bời vì
zhèlǐ
đây
đếm; con số
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
shí-zài
thực sự
kết thúc; xong; toàn bộ
zhōng-xīn
trung tâm
zuì-dà
lớn nhất
měi-shí
đặc sản; món ngon; đồ ăn ngon
dāngrán!
đương nhiên!
niúròu miàn
mì bò
mỗi
đường phố
chū lái
ra ngoài; xuất hiện
shàng-wǔ
AM (khung giờ buổi sáng)
chī niúròu
ăn thịt bò
xiǎo piào
hóa đơn; hóa đơn nhỏ
fáng
nhà; phòng
gửi; đưa; tiễn
xū-yào
cần
zhíyǒu
chỉ; chỉ có
zài nàlǐ
ở đằng kia
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
xǐ-huan
thích; để thích
yī-diǎn
một chút
gèng-duō
nhiều hơn; thêm
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
hỏi; câu hỏi
xiǎochī
đồ ăn vặt
yì-qǐ
cùng nhau
niú-nǎi
sữa
tè sè
đặc biệt; đặc trưng
wèi-dào
hương vị; mùi vị
huí-qù
quay lại
yì-bēi
một cốc
hěn-hǎo
rất tốt
hǎohē
ngon (chỉ đồ uống)
chà bù duō
gần xong
míngtiān
ngày mai
zhèxiē
những; những .... này
huān-yíng
mời vào; chào mừng
kāi-shǐ
bắt đầu
vui mừng; âm nhạc
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Memrise tạo ra các bài học ngoại ngữ thiết thực dựa trên hàng nghìn video của người bản ngữ từ YouTube, TikTok và hơn thế nữa! Dù sở thích và đam mê của bạn là gì, chúng tôi cũng có bài học dành riêng cho bạn. Công nghệ của chúng tôi chiết xuất những từ vựng chủ chốt từ các video này và gom chúng thành những bài học ngoại ngữ độc đáo để giúp bạn cải thiện các kỹ năng tiếng Trung của mình.