Bài học tiếng Trung:

Học tiếng Trung từ
我爱奇葩 cùng Memrise!

Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Cảm xúc tiêu cực”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Cảm xúc tiêu cực”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
75 từ/mẫu câu để học
lǎo-shī
giáo viên
zhòng-yào
trọng yếu; quan trọng
yīn-wèi
bời vì
tè-bié
đặc biệt là
朋友
bạn; bạn bè
nhưng; tuy nhiên
guānxì
mối quan hệ; sự kết nối; ảnh hưởng
biàn-huà
thay đổi; sự thay đổi
xiàn-zài
hiện tại
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
nhất
kě-néng
khả năng; có lẽ; có khả năng
suó-yǐ
vì vậy; vì thế
gǎn-qíng
cảm xúc; quan hệ
bù-jǐn
không chỉ
liǎo-jiě
biết; hiểu
guò-qù
quá khứ; đi qua
zhī-dào
biết
wèi-lái
tương lai
zhè shì
đây là; những cái này là
wǒ juédé
tôi nghĩ (rằng)...
shì-qíng
vấn đề
hái-yǒu
vẫn; ngoài ra
nǐ-de
của bạn
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
tǎo-lùn
thảo luận
yí-xià
một tí; một chút
hǎobùhǎo?
ổn hay không ổn?
wǒ shì
tôi là; tôi đã
phải không (đặt câu hỏi)
gāng-cái
vừa mới; vừa xong
yí-ge-rén
một người; một mình
xìng gé
tính cách
chéng-dù
mức độ; trình độ
tōng-guò
vượt qua; thông qua
wán quán
tất nhiên rồi; hoàn toàn
yuánlái
nguyên lai; thật ra
shēng-huó
cuộc sống; cuộc đời
lì-yòng
dùng; sử dụng
rú-guǒ
nếu
xǐ-huan
thích; để thích
búyào!
đừng!
qí-tā
cái khác; cái còn lại
yǒuxiē rén
một số người; ai đó
pí-qi
tính khí
yīng-gāi
nên; cần phải
zhè-zhǒng
loại này
tā-men
họ
wú-fǎ
không thể; không có khả năng
xìng-fú
hạnh phúc; niềm vui
xī-wàng
hi vọng
zì-jǐ
một cá thể
ban đầu; sơ đẳng
hěn-dūo
rất nhiều; rất nhiều ...
tất cả; cả hai
rén-lèi
nhân loại
bǐ-rú
cho ví dụ; ví dụ như là ...
ān-quán
an toàn
miàn-duì
mặt; đối mặt
lì-yì
lợi ích; lời (chỉ lời trong kinh doanh và buôn bán)
kòng-zhì
kiểm soát
fēi-cháng
rất; cực kỳ
bú shì
không; không phải
mà còn; cũng
ér-shì
nhưng; mà là
yín-háng
ngân hàng
zěn-me ...
làm sao...
……de-shí-hou
khi...; trong thời gian ...
qí-shí
thực ra; trong thực tế
shì-jiè
thế giới
dōng-xi
đồ vật; đồ
yǐ-wéi
nghĩ; đoán; tưởng
shí-jì-shàng
thực tế là; thực ra
yǐjīng...le
đã ... rồi
zhèxiē
những; những .... này
75 từ/mẫu câu để học
lǎo-shī
giáo viên
zhòng-yào
trọng yếu; quan trọng
yīn-wèi
bời vì
tè-bié
đặc biệt là
朋友
bạn; bạn bè
nhưng; tuy nhiên
guānxì
mối quan hệ; sự kết nối; ảnh hưởng
biàn-huà
thay đổi; sự thay đổi
xiàn-zài
hiện tại
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
nhất
kě-néng
khả năng; có lẽ; có khả năng
suó-yǐ
vì vậy; vì thế
gǎn-qíng
cảm xúc; quan hệ
bù-jǐn
không chỉ
liǎo-jiě
biết; hiểu
guò-qù
quá khứ; đi qua
zhī-dào
biết
wèi-lái
tương lai
zhè shì
đây là; những cái này là
wǒ juédé
tôi nghĩ (rằng)...
shì-qíng
vấn đề
hái-yǒu
vẫn; ngoài ra
nǐ-de
của bạn
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
tǎo-lùn
thảo luận
yí-xià
một tí; một chút
hǎobùhǎo?
ổn hay không ổn?
wǒ shì
tôi là; tôi đã
phải không (đặt câu hỏi)
gāng-cái
vừa mới; vừa xong
yí-ge-rén
một người; một mình
xìng gé
tính cách
chéng-dù
mức độ; trình độ
tōng-guò
vượt qua; thông qua
wán quán
tất nhiên rồi; hoàn toàn
yuánlái
nguyên lai; thật ra
shēng-huó
cuộc sống; cuộc đời
lì-yòng
dùng; sử dụng
rú-guǒ
nếu
xǐ-huan
thích; để thích
búyào!
đừng!
qí-tā
cái khác; cái còn lại
yǒuxiē rén
một số người; ai đó
pí-qi
tính khí
yīng-gāi
nên; cần phải
zhè-zhǒng
loại này
tā-men
họ
wú-fǎ
không thể; không có khả năng
xìng-fú
hạnh phúc; niềm vui
xī-wàng
hi vọng
zì-jǐ
một cá thể
ban đầu; sơ đẳng
hěn-dūo
rất nhiều; rất nhiều ...
tất cả; cả hai
rén-lèi
nhân loại
bǐ-rú
cho ví dụ; ví dụ như là ...
ān-quán
an toàn
miàn-duì
mặt; đối mặt
lì-yì
lợi ích; lời (chỉ lời trong kinh doanh và buôn bán)
kòng-zhì
kiểm soát
fēi-cháng
rất; cực kỳ
bú shì
không; không phải
mà còn; cũng
ér-shì
nhưng; mà là
yín-háng
ngân hàng
zěn-me ...
làm sao...
……de-shí-hou
khi...; trong thời gian ...
qí-shí
thực ra; trong thực tế
shì-jiè
thế giới
dōng-xi
đồ vật; đồ
yǐ-wéi
nghĩ; đoán; tưởng
shí-jì-shàng
thực tế là; thực ra
yǐjīng...le
đã ... rồi
zhèxiē
những; những .... này
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Memrise tạo ra các bài học ngoại ngữ thiết thực dựa trên hàng nghìn video của người bản ngữ từ YouTube, TikTok và hơn thế nữa! Dù sở thích và đam mê của bạn là gì, chúng tôi cũng có bài học dành riêng cho bạn. Công nghệ của chúng tôi chiết xuất những từ vựng chủ chốt từ các video này và gom chúng thành những bài học ngoại ngữ độc đáo để giúp bạn cải thiện các kỹ năng tiếng Trung của mình.