Bài học tiếng Trung:

Học tiếng Trung từ
特别乌啦啦 Chinese Food Tour cùng Memrise!

Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Mì cay siêu cay Xinjiang”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Mì cay siêu cay Xinjiang”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
83 từ/mẫu câu để học
wǒ de mā ya
ôi chúa ơi
cơm; mét (đo chiều dài)
yí-xià
một tí; một chút
zhè-ge
cái này này; điều này
láidào
đến; tới
gỗ
shì
thành phố; chợ
nán
phía nam
bên; góc; cạnh
hǎochī
ngon (chỉ đồ ăn)
chī de
đồ ăn; thứ gì đó để ăn
tè-bié
đặc biệt là
dài; sức mạnh; chuyên môn; lớn; người già
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
cửa hàng; cửa tiệm
xiè-xie
cảm ơn
zhè-zhǒng
loại này
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
số bảy; 7
dǎ-bāo
đóng gói phần thừa
búyào!
đừng!
lấy; cầm
zì-jǐ
một cá thể
kāi wánxiào
đùa
món ăn; rau; ẩm thực
số hai; 2
nhỏ bé; nhỏ
zhèr
đây này; đây
xū-yào
cần
~wèi
hương vị ...
wèi-dào
hương vị; mùi vị
bié-de
khác
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
zhēn-de
thật sự
jiā
thêm; thêm vào; đặt lên
niú-ròu
thịt bò
kànqǐlái...
có vẻ như; nhìn như là
ránhòu
thế thì; sau đó
yí-yàng
như nhau
bú shì
không; không phải
tấm; mảnh; miếng cắt; một phần
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
lỗi lầm; sai; chéo nhau
nhân dân tệ (đơn vị tiền Trung); một mảnh; một cục
zhè shì shén-me?
cái gì đây?
tīng jiàn
nghe; nghe thấy
phải không (đặt câu hỏi)
rén-jiā
người ta; người khác (chỉ những người khác nói chung)
zhíyǒu
chỉ; chỉ có
suó-yǐ
vì vậy; vì thế
màu sắc
nói; giao tiếp; nhấn mạnh; chú ý
cầm; giữ; tay cầm
ké-yǐ
có thể
cảm xúc; niềm đam mê
bàng
tuyệt vời; xuất sắc; cái que
xiàn-zài
hiện tại
yǐjīng...le
đã ... rồi
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
yóudiǎn...
một chút; hơi hơi; có một ít...
rú-guǒ
nếu
nǐ shì
bạn là; bạn đã
zhèng-cháng
bình thường
đó; thế
wán quán
tất nhiên rồi; hoàn toàn
jiē-shòu
tiếp nhận; chấp nhận
zhème
như thế này; vì thế nên
hái méi ne!
vẫn chưa được!
với; theo
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
hǎobùhǎo?
ổn hay không ổn?
hǎo-de
được rồi; ô-kê
jīn-tiān
hôm nay
zuì-hòu
cuối cùng
……de-shí-hou
khi...; trong thời gian ...
tất cả; cả hai
zhōng-guó
nước Trung Quốc; Trung Quốc
chī le!
ăn rồi! (ý chỉ người nói đã ăn rồi)
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
giai đoạn; chu kỳ
bái-bái
tạm biệt nhé; bái bai
xià cì
lần tới; lần tiếp theo
... lần
83 từ/mẫu câu để học
wǒ de mā ya
ôi chúa ơi
cơm; mét (đo chiều dài)
yí-xià
một tí; một chút
zhè-ge
cái này này; điều này
láidào
đến; tới
gỗ
shì
thành phố; chợ
nán
phía nam
bên; góc; cạnh
hǎochī
ngon (chỉ đồ ăn)
chī de
đồ ăn; thứ gì đó để ăn
tè-bié
đặc biệt là
dài; sức mạnh; chuyên môn; lớn; người già
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
cửa hàng; cửa tiệm
xiè-xie
cảm ơn
zhè-zhǒng
loại này
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
số bảy; 7
dǎ-bāo
đóng gói phần thừa
búyào!
đừng!
lấy; cầm
zì-jǐ
một cá thể
kāi wánxiào
đùa
món ăn; rau; ẩm thực
số hai; 2
nhỏ bé; nhỏ
zhèr
đây này; đây
xū-yào
cần
~wèi
hương vị ...
wèi-dào
hương vị; mùi vị
bié-de
khác
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
zhēn-de
thật sự
jiā
thêm; thêm vào; đặt lên
niú-ròu
thịt bò
kànqǐlái...
có vẻ như; nhìn như là
ránhòu
thế thì; sau đó
yí-yàng
như nhau
bú shì
không; không phải
tấm; mảnh; miếng cắt; một phần
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
lỗi lầm; sai; chéo nhau
nhân dân tệ (đơn vị tiền Trung); một mảnh; một cục
zhè shì shén-me?
cái gì đây?
tīng jiàn
nghe; nghe thấy
phải không (đặt câu hỏi)
rén-jiā
người ta; người khác (chỉ những người khác nói chung)
zhíyǒu
chỉ; chỉ có
suó-yǐ
vì vậy; vì thế
màu sắc
nói; giao tiếp; nhấn mạnh; chú ý
cầm; giữ; tay cầm
ké-yǐ
có thể
cảm xúc; niềm đam mê
bàng
tuyệt vời; xuất sắc; cái que
xiàn-zài
hiện tại
yǐjīng...le
đã ... rồi
hái-shì
vẫn là; tuy nhiên
yóudiǎn...
một chút; hơi hơi; có một ít...
rú-guǒ
nếu
nǐ shì
bạn là; bạn đã
zhèng-cháng
bình thường
đó; thế
wán quán
tất nhiên rồi; hoàn toàn
jiē-shòu
tiếp nhận; chấp nhận
zhème
như thế này; vì thế nên
hái méi ne!
vẫn chưa được!
với; theo
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
hǎobùhǎo?
ổn hay không ổn?
hǎo-de
được rồi; ô-kê
jīn-tiān
hôm nay
zuì-hòu
cuối cùng
……de-shí-hou
khi...; trong thời gian ...
tất cả; cả hai
zhōng-guó
nước Trung Quốc; Trung Quốc
chī le!
ăn rồi! (ý chỉ người nói đã ăn rồi)
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
giai đoạn; chu kỳ
bái-bái
tạm biệt nhé; bái bai
xià cì
lần tới; lần tiếp theo
... lần
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Memrise tạo ra các bài học ngoại ngữ thiết thực dựa trên hàng nghìn video của người bản ngữ từ YouTube, TikTok và hơn thế nữa! Dù sở thích và đam mê của bạn là gì, chúng tôi cũng có bài học dành riêng cho bạn. Công nghệ của chúng tôi chiết xuất những từ vựng chủ chốt từ các video này và gom chúng thành những bài học ngoại ngữ độc đáo để giúp bạn cải thiện các kỹ năng tiếng Trung của mình.