Bài học tiếng Trung:

Học tiếng Trung từ
特别乌啦啦 Chinese Food Tour cùng Memrise!

Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Đánh giá Mì BiangBiang”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Đánh giá Mì BiangBiang”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
97 từ/mẫu câu để học
chī le!
ăn rồi! (ý chỉ người nói đã ăn rồi)
dà-jiā-hǎo
chào tất cả mọi người
hǎochī
ngon (chỉ đồ ăn)
jīn-tiān
hôm nay
tè-bié
đặc biệt là
chī de
đồ ăn; thứ gì đó để ăn
zhèlǐ
đây
shì zhōngxīn
trung tâm thành phố
měi-shí
đặc sản; món ngon; đồ ăn ngon
nhỏ bé; nhỏ
bên; góc; cạnh
đậu; hạt đậu
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
yí-xià
một tí; một chút
xem; nhìn
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
hǎo le
xong rồi đấy; được rồi
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
kéyǐ...ma?
có thể ... không?
một nửa
dầu
số ba; 3
có thể; có khả năng; sẽ; cuộc họp
duìle
đúng
kéo; di chuyển; chơi (+ nhạc cụ); giúp đỡ
xiè-xie
cảm ơn
quấn; túi; vỏ bọc
dàn-shì
nhưng; tuy nhiên
wóxiǎng
tôi muốn...
zhēn-de
thật sự
nhất
wǒyào...
tôi muốn...; tôi sẽ ...
bái-bái
tạm biệt nhé; bái bai
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
wǒ yīnggāi
tôi nên
rén-jiā
người ta; người khác (chỉ những người khác nói chung)
lấy; cầm
đánh; đánh nhau
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
nǐ-men
các bạn; mọi người
bù hǎo yì-si
xin lỗi
zhè-ge
cái này này; điều này
quả trứng
zhè shì
đây là; những cái này là
món ăn; rau; ẩm thực
nà-shí
khi đó; vào lúc đó
hǎobùhǎo?
ổn hay không ổn?
ránhòu
thế thì; sau đó
phân chia; phút
thẳng; ngay thẳng; trực tiếp; thẳng thắn; liên tục
bàng
tuyệt vời; xuất sắc; cái que
láo bǎn
sếp; trùm
lần nữa
tăng lên; bắt đầu; xuất hiện
gāng-cái
vừa mới; vừa xong
……de-shí-hou
khi...; trong thời gian ...
bú shì
không; không phải
tối; đêm; muộn
yóudiǎn...
một chút; hơi hơi; có một ít...
chơi
jìdé
nhớ
zhè yàng
như thế này; như này
wǒ shì
tôi là; tôi đã
lại; lần nữa
jiā
thêm; thêm vào; đặt lên
朋友
bạn; bạn bè
gửi; đưa; tiễn
ér qiě
và cũng; và thế nữa
hái-yǒu
vẫn; ngoài ra
cầm; giữ; tay cầm
nà-ge
nó đó; cái đó
kǒu-gǎn
vị giác; cảm giác khi nhai
rú-guǒ
nếu
yǐ-hòu
sau đó; sau này
đến; cho đến
qiān
nghìn; ngàn
mười nghìn; mười vạn
búyào!
đừng!
vấn đề; tóc; mọc tóc; gửi; phát giao; khởi động
hǎo-de
được rồi; ô-kê
kết thúc; xong; toàn bộ
uống
gǎn jué
cảm giác
jìn rù
vào; vào trong
zhème
như thế này; vì thế nên
thế còn ...?
khách; khách hàng
giai đoạn; chu kỳ
thấy; để gặp; gặp
sức mạnh; quyền lực
rất
tháng; mặt trăng
quá; rất
yé-ye
ông nội
nǎi-nai
bà nội
kěàide
dễ thương
piào-liang
xinh; đáng yêu
97 từ/mẫu câu để học
chī le!
ăn rồi! (ý chỉ người nói đã ăn rồi)
dà-jiā-hǎo
chào tất cả mọi người
hǎochī
ngon (chỉ đồ ăn)
jīn-tiān
hôm nay
tè-bié
đặc biệt là
chī de
đồ ăn; thứ gì đó để ăn
zhèlǐ
đây
shì zhōngxīn
trung tâm thành phố
měi-shí
đặc sản; món ngon; đồ ăn ngon
nhỏ bé; nhỏ
bên; góc; cạnh
đậu; hạt đậu
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
yí-xià
một tí; một chút
xem; nhìn
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
hǎo le
xong rồi đấy; được rồi
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
kéyǐ...ma?
có thể ... không?
một nửa
dầu
số ba; 3
có thể; có khả năng; sẽ; cuộc họp
duìle
đúng
kéo; di chuyển; chơi (+ nhạc cụ); giúp đỡ
xiè-xie
cảm ơn
quấn; túi; vỏ bọc
dàn-shì
nhưng; tuy nhiên
wóxiǎng
tôi muốn...
zhēn-de
thật sự
nhất
wǒyào...
tôi muốn...; tôi sẽ ...
bái-bái
tạm biệt nhé; bái bai
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
wǒ yīnggāi
tôi nên
rén-jiā
người ta; người khác (chỉ những người khác nói chung)
lấy; cầm
đánh; đánh nhau
gěi nǐ
của bạn đây; cho bạn; đưa bạn
nǐ-men
các bạn; mọi người
bù hǎo yì-si
xin lỗi
zhè-ge
cái này này; điều này
quả trứng
zhè shì
đây là; những cái này là
món ăn; rau; ẩm thực
nà-shí
khi đó; vào lúc đó
hǎobùhǎo?
ổn hay không ổn?
ránhòu
thế thì; sau đó
phân chia; phút
thẳng; ngay thẳng; trực tiếp; thẳng thắn; liên tục
bàng
tuyệt vời; xuất sắc; cái que
láo bǎn
sếp; trùm
lần nữa
tăng lên; bắt đầu; xuất hiện
gāng-cái
vừa mới; vừa xong
……de-shí-hou
khi...; trong thời gian ...
bú shì
không; không phải
tối; đêm; muộn
yóudiǎn...
một chút; hơi hơi; có một ít...
chơi
jìdé
nhớ
zhè yàng
như thế này; như này
wǒ shì
tôi là; tôi đã
lại; lần nữa
jiā
thêm; thêm vào; đặt lên
朋友
bạn; bạn bè
gửi; đưa; tiễn
ér qiě
và cũng; và thế nữa
hái-yǒu
vẫn; ngoài ra
cầm; giữ; tay cầm
nà-ge
nó đó; cái đó
kǒu-gǎn
vị giác; cảm giác khi nhai
rú-guǒ
nếu
yǐ-hòu
sau đó; sau này
đến; cho đến
qiān
nghìn; ngàn
mười nghìn; mười vạn
búyào!
đừng!
vấn đề; tóc; mọc tóc; gửi; phát giao; khởi động
hǎo-de
được rồi; ô-kê
kết thúc; xong; toàn bộ
uống
gǎn jué
cảm giác
jìn rù
vào; vào trong
zhème
như thế này; vì thế nên
thế còn ...?
khách; khách hàng
giai đoạn; chu kỳ
thấy; để gặp; gặp
sức mạnh; quyền lực
rất
tháng; mặt trăng
quá; rất
yé-ye
ông nội
nǎi-nai
bà nội
kěàide
dễ thương
piào-liang
xinh; đáng yêu
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Memrise tạo ra các bài học ngoại ngữ thiết thực dựa trên hàng nghìn video của người bản ngữ từ YouTube, TikTok và hơn thế nữa! Dù sở thích và đam mê của bạn là gì, chúng tôi cũng có bài học dành riêng cho bạn. Công nghệ của chúng tôi chiết xuất những từ vựng chủ chốt từ các video này và gom chúng thành những bài học ngoại ngữ độc đáo để giúp bạn cải thiện các kỹ năng tiếng Trung của mình.