Bài học tiếng Trung:

Học tiếng Trung từ
文不叮 cùng Memrise!

Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Hướng dẫn chụp ảnh vào ban đêm”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Hướng dẫn chụp ảnh vào ban đêm”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
81 từ/mẫu câu để học
zhēn-de
thật sự
wǒ yě yào
tôi cũng muốn (cái đó)
lại; lần nữa
méi cuò
đúng vậy
bước chân; tình huống
gēnshàng
bắt kịp
gēn wǒ lái
theo tôi
cầm; giữ; tay cầm
jiào
giảng dạy
người; con người
tất cả; cả hai
có thể; có năng lực
zhōng-xīn
trung tâm
zěn-me ...
làm sao...
hǎo-kàn
trông đẹp; trông đẹp trai; trông đẹp gái
wǎnshang
buổi tối; ban đêm
yòng guāng
hết sạch
pāi-zhào
chụp ảnh
búyào!
đừng!
vật; đồ vật
hơn; còn hơn; thay đổi
hēi
màu đen; bí mật; không hợp pháp
huò
hoặc; có thể
yǎn
mắt; lỗ nhỏ; điểm mấu chốt
rất
shǒu-jī
điện thoại di động
róng-yì
dễ dàng; rất có thể
shēn-tǐ
cơ thể
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
bên; góc; cạnh
guò lái
đến đây; tới đây
zhù
sống; cư trú
zì-jǐ
một cá thể
đi ra; ra ngoài; rời đi
... lần
wèi-zhì
vị trí; tư thế
zhòng-yào
trọng yếu; quan trọng
zhǎo
tìm; tìm kiếm
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
nhất
dì-fāng
vùng; địa phương; địa điểm
zhòng
loại (ví dụ như loại nào của thứ gì đó)
bèi
bị ...; đã bị ...
qǐ-lái
đứng lên; ngủ dậy; ngồi dậy; nằm dậy
gǎn jué
cảm giác
cho phép; để làm
vấn đề; tóc; mọc tóc; gửi; phát giao; khởi động
shì
thành phố; chợ
zhè-ge
cái này này; điều này
yóudiǎn...
một chút; hơi hơi; có một ít...
ké-yǐ
có thể
yí bàn
một nửa
zài yìqǐ
cùng nhau; ở cùng
bèi
lưng; mặt sau
trở lại; quay về; trả lời; từ chối
dòngzuò
hành động
huà
bức vẽ; bức tranh
toàn bộ; hoàn toàn
nhận; lấy
liú
lưu lại; còn lại; giữ; lưu; chấp nhận lấy
số hai; 2
zhī yī
một trong...
cơm; mét (đo chiều dài)
số năm; 5
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
nhỏ bé; nhỏ
rú-guǒ
nếu
gāng hǎo
đúng vậy; vừa đúng
xǐ-huan
thích; để thích
zhào piàn
ảnh; tấm ảnh
thế còn ...?
cái; chiếc (đơn vị đếm quần áo)
đếm; con số
jiā
thêm; thêm vào; đặt lên
yī-diǎn
một chút
đó; thế
jīn-tiān
hôm nay
zhèlǐ
đây
jìdé
nhớ
dà-jiā
mọi người; tất cả mọi người
bái-bái
tạm biệt nhé; bái bai
81 từ/mẫu câu để học
zhēn-de
thật sự
wǒ yě yào
tôi cũng muốn (cái đó)
lại; lần nữa
méi cuò
đúng vậy
bước chân; tình huống
gēnshàng
bắt kịp
gēn wǒ lái
theo tôi
cầm; giữ; tay cầm
jiào
giảng dạy
người; con người
tất cả; cả hai
có thể; có năng lực
zhōng-xīn
trung tâm
zěn-me ...
làm sao...
hǎo-kàn
trông đẹp; trông đẹp trai; trông đẹp gái
wǎnshang
buổi tối; ban đêm
yòng guāng
hết sạch
pāi-zhào
chụp ảnh
búyào!
đừng!
vật; đồ vật
hơn; còn hơn; thay đổi
hēi
màu đen; bí mật; không hợp pháp
huò
hoặc; có thể
yǎn
mắt; lỗ nhỏ; điểm mấu chốt
rất
shǒu-jī
điện thoại di động
róng-yì
dễ dàng; rất có thể
shēn-tǐ
cơ thể
hai; đôi; (có thể chỉ đơn vị đo trọng lượng trong tiếng Trung)
bên; góc; cạnh
guò lái
đến đây; tới đây
zhù
sống; cư trú
zì-jǐ
một cá thể
đi ra; ra ngoài; rời đi
... lần
wèi-zhì
vị trí; tư thế
zhòng-yào
trọng yếu; quan trọng
zhǎo
tìm; tìm kiếm
yí-ge
một cái (của thứ gì đó)
nhất
dì-fāng
vùng; địa phương; địa điểm
zhòng
loại (ví dụ như loại nào của thứ gì đó)
bèi
bị ...; đã bị ...
qǐ-lái
đứng lên; ngủ dậy; ngồi dậy; nằm dậy
gǎn jué
cảm giác
cho phép; để làm
vấn đề; tóc; mọc tóc; gửi; phát giao; khởi động
shì
thành phố; chợ
zhè-ge
cái này này; điều này
yóudiǎn...
một chút; hơi hơi; có một ít...
ké-yǐ
có thể
yí bàn
một nửa
zài yìqǐ
cùng nhau; ở cùng
bèi
lưng; mặt sau
trở lại; quay về; trả lời; từ chối
dòngzuò
hành động
huà
bức vẽ; bức tranh
toàn bộ; hoàn toàn
nhận; lấy
liú
lưu lại; còn lại; giữ; lưu; chấp nhận lấy
số hai; 2
zhī yī
một trong...
cơm; mét (đo chiều dài)
số năm; 5
ngồi; đi bằng xe (chỉ phương tiện đi lại)
nhỏ bé; nhỏ
rú-guǒ
nếu
gāng hǎo
đúng vậy; vừa đúng
xǐ-huan
thích; để thích
zhào piàn
ảnh; tấm ảnh
thế còn ...?
cái; chiếc (đơn vị đếm quần áo)
đếm; con số
jiā
thêm; thêm vào; đặt lên
yī-diǎn
một chút
đó; thế
jīn-tiān
hôm nay
zhèlǐ
đây
jìdé
nhớ
dà-jiā
mọi người; tất cả mọi người
bái-bái
tạm biệt nhé; bái bai
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Memrise tạo ra các bài học ngoại ngữ thiết thực dựa trên hàng nghìn video của người bản ngữ từ YouTube, TikTok và hơn thế nữa! Dù sở thích và đam mê của bạn là gì, chúng tôi cũng có bài học dành riêng cho bạn. Công nghệ của chúng tôi chiết xuất những từ vựng chủ chốt từ các video này và gom chúng thành những bài học ngoại ngữ độc đáo để giúp bạn cải thiện các kỹ năng tiếng Trung của mình.