Bài học tiếng Trung:

Học tiếng Trung từ
Papi酱 cùng Memrise!

Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Khi tôi còn là một thiếu niên”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
Học từ vựng tiếng Trung Quốc từ video “Khi tôi còn là một thiếu niên”, với những người nói tiếng Trung Quốc bản ngữ của Memrise.
99 từ/mẫu câu để học
trở lại; quay về; trả lời; từ chối
huí
trả lời
trông; mong
tôi; tao; tớ
wǒde
của tôi
thuộc về
…… de
...của (chỉ quyền sở hữu)
màu xanh lá hoặc màu xanh dương
giai đoạn; chu kỳ
cảm giác; cảm thấy
cảm thấy; đang ngủ; ngủ
thử
nghĩ; muốn
già; lão; có kinh nghiệm; luôn luôn
shī
giáo viên; chuyên nghiệp; chuyên gia
xem; nhìn
không
đi ra; ra ngoài; rời đi
chū lái
ra ngoài; xuất hiện
đến; tới
shàng-kè
lên lớp học
môn học; khóa học
thấm; xuyên qua
ăn
số không; 0
língshí
đồ ăn vặt
đồ ăn; thực phẩm
thật; thật sự
zhēn-de
thật sự
mà còn; cũng
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
có (ý để sở hữu hoặc để lấy, đặt gì đó)
thẳng; ngay thẳng; trực tiếp; thẳng thắn; liên tục
gǎi
thay đổi; sửa đổi
sách; tài liệu
... lǐ
... bên trong; trong ...
số một; 1
bầu trời; thiên đường; ngày
có thể; có năng lực
số tám; số 8
... lần
nhất
cho phép; để làm
người; con người
thua; nhỡ; lỡ mất
shī-wàng
thất vọng
nǐ-de
của bạn
liǎn
khuôn mặt; mặt
sáng; trong sáng
míng bai
hiểu; thông thoáng
màu trắng; trống; vô ích
ngay; chỉ; một lần; ngay lập tức
đây; cái này; điều này
zhè yàng
như thế này; như này
họa tiết; mẫu; dạng
mỗi
tất cả; cả hai
dài; sức mạnh; chuyên môn; lớn; người già
lớn
trở lại; phía sau
hiểu; biết
vâng; được
cái gì
shén-me?
gì?
từ đứng đằng sau câu hỏi hoặc câu có dấu chấm than
ý; suy nghĩ
tốt
hǎo!
tốt!; được!
chính xác; đôi; về hướng
nhận ra; biết
rèn-zhēn
nghiêm túc; tỉ mỉ
người; người mà làm ...
hǎo-de
được rồi; ô-kê
tóng-xué
bạn cùng lớp
học; bắt chước
đồng hồ đeo tay; đồng hồ bỏ túi; đồng hồ bấm giờ
biǎo-shì
biểu thị; chỉ ra
hiển thị; chỉ ra
năm (đơn vị thời gian - năm tháng)
cấp độ; hạng; bằng cấp
rất
tuyệt
tại; ở
đủ; đạt tới; chạm tới; khá
muốn; yêu cầu; cần
rời đi; tránh xa khỏi
gia đình; nhà
đi; rời đi
wǒyào...
tôi muốn...; tôi sẽ ...
đầu; khởi đầu; đỉnh
hoa quả; kết quả
zài jiā
ở nhà
cửa; cổng; phương pháp; trường học; giáo phái
mồm; miệng; cửa; khai mạc
fēn-zhōng
phút
giờ; đồng hồ; chuông
thế nào
zěn-me ...
làm sao...
méiyǒu rén
không ai
99 từ/mẫu câu để học
trở lại; quay về; trả lời; từ chối
huí
trả lời
trông; mong
tôi; tao; tớ
wǒde
của tôi
thuộc về
…… de
...của (chỉ quyền sở hữu)
màu xanh lá hoặc màu xanh dương
giai đoạn; chu kỳ
cảm giác; cảm thấy
cảm thấy; đang ngủ; ngủ
thử
nghĩ; muốn
già; lão; có kinh nghiệm; luôn luôn
shī
giáo viên; chuyên nghiệp; chuyên gia
xem; nhìn
không
đi ra; ra ngoài; rời đi
chū lái
ra ngoài; xuất hiện
đến; tới
shàng-kè
lên lớp học
môn học; khóa học
thấm; xuyên qua
ăn
số không; 0
língshí
đồ ăn vặt
đồ ăn; thực phẩm
thật; thật sự
zhēn-de
thật sự
mà còn; cũng
méiyǒu
không có; chưa có; đừng
có (ý để sở hữu hoặc để lấy, đặt gì đó)
thẳng; ngay thẳng; trực tiếp; thẳng thắn; liên tục
gǎi
thay đổi; sửa đổi
sách; tài liệu
... lǐ
... bên trong; trong ...
số một; 1
bầu trời; thiên đường; ngày
có thể; có năng lực
số tám; số 8
... lần
nhất
cho phép; để làm
người; con người
thua; nhỡ; lỡ mất
shī-wàng
thất vọng
nǐ-de
của bạn
liǎn
khuôn mặt; mặt
sáng; trong sáng
míng bai
hiểu; thông thoáng
màu trắng; trống; vô ích
ngay; chỉ; một lần; ngay lập tức
đây; cái này; điều này
zhè yàng
như thế này; như này
họa tiết; mẫu; dạng
mỗi
tất cả; cả hai
dài; sức mạnh; chuyên môn; lớn; người già
lớn
trở lại; phía sau
hiểu; biết
vâng; được
cái gì
shén-me?
gì?
từ đứng đằng sau câu hỏi hoặc câu có dấu chấm than
ý; suy nghĩ
tốt
hǎo!
tốt!; được!
chính xác; đôi; về hướng
nhận ra; biết
rèn-zhēn
nghiêm túc; tỉ mỉ
người; người mà làm ...
hǎo-de
được rồi; ô-kê
tóng-xué
bạn cùng lớp
học; bắt chước
đồng hồ đeo tay; đồng hồ bỏ túi; đồng hồ bấm giờ
biǎo-shì
biểu thị; chỉ ra
hiển thị; chỉ ra
năm (đơn vị thời gian - năm tháng)
cấp độ; hạng; bằng cấp
rất
tuyệt
tại; ở
đủ; đạt tới; chạm tới; khá
muốn; yêu cầu; cần
rời đi; tránh xa khỏi
gia đình; nhà
đi; rời đi
wǒyào...
tôi muốn...; tôi sẽ ...
đầu; khởi đầu; đỉnh
hoa quả; kết quả
zài jiā
ở nhà
cửa; cổng; phương pháp; trường học; giáo phái
mồm; miệng; cửa; khai mạc
fēn-zhōng
phút
giờ; đồng hồ; chuông
thế nào
zěn-me ...
làm sao...
méiyǒu rén
không ai
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Học tiếng Trung với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích.
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Trung về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Trung của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Memrise tạo ra các bài học ngoại ngữ thiết thực dựa trên hàng nghìn video của người bản ngữ từ YouTube, TikTok và hơn thế nữa! Dù sở thích và đam mê của bạn là gì, chúng tôi cũng có bài học dành riêng cho bạn. Công nghệ của chúng tôi chiết xuất những từ vựng chủ chốt từ các video này và gom chúng thành những bài học ngoại ngữ độc đáo để giúp bạn cải thiện các kỹ năng tiếng Trung của mình.