Bài học tiếng Anh:

Học tiếng Anh từ
Tall Amy cùng Memrise!

Học từ vựng tiếng Anh từ video “Kinh nghiệm làm việc của tôi tại Chile”, với những người nói tiếng Anh bản ngữ của Memrise
Học từ vựng tiếng Anh từ video “Kinh nghiệm làm việc của tôi tại Chile”, với những người nói tiếng Anh bản ngữ của Memrise
56 từ/mẫu câu để học
past
quá khứ
a week
tuần; một tuần
a hostel
nhà trọ
to work
để làm việc
to want
muốn; để muốn
quick
nhanh
to post
đăng bài
kind
tốt bụng; tử tế; giống loại (danh từ)
cool
hay; tuyệt
experience
kinh nghiệm
really?!
thật à?!; thế à?!
interesting
thú vị
a way
cách; một cách; con đường; một con đường
to travel
đi du lịch; du hành
costs
các phí tổn; chi phí
to spend
chi tiêu; để chi tiêu
time
thời gian
a city
một thành phố; thành phố
to get
lấy; để lấy
people
mọi người
an area
một khu vực; khu vực
a park
công viên; một công viên
to be going ...
sắp đi; để sắp đi
to go
đi; để đi
something
cái gì đó; thứ gì đó
also
cũng
just
chỉ
to meet
gặp; để gặp
many
nhiều (đếm được)
to ask
hỏi; để hỏi
deep
sâu
a question
câu hỏi; một câu hỏi
a room
một căn phòng; căn phòng
a backpack
túi ba lô
service
dịch vụ
to agree
đồng ý; để đồng thuận
free
tự do; miễn phí
every
mỗi
a morning
một buổi sáng; buổi sáng
to get up
ngủ dậy
an egg
một quả trứng; quả trứng
a nail
cái đinh; móng tay
breakfast
bữa sáng
right now
ngay bây giờ
such
như là
a friend
một người bạn; một bạn; bạn
a person
một người
to sound
nghe; để nghe (+như...)
to talk
nói chuyện; để nói chuyện
to talk about ...
nói về chuyện...; để nói về
amazing
tuyệt vời; kinh ngạc
to play
chơi; để chơi
beer
bia
tomorrow
ngày mai
to catch
bắt; để bắt lấy
a bus
một chiếc xe buýt; chiếc xe buýt
56 từ/mẫu câu để học
past
quá khứ
a week
tuần; một tuần
a hostel
nhà trọ
to work
để làm việc
to want
muốn; để muốn
quick
nhanh
to post
đăng bài
kind
tốt bụng; tử tế; giống loại (danh từ)
cool
hay; tuyệt
experience
kinh nghiệm
really?!
thật à?!; thế à?!
interesting
thú vị
a way
cách; một cách; con đường; một con đường
to travel
đi du lịch; du hành
costs
các phí tổn; chi phí
to spend
chi tiêu; để chi tiêu
time
thời gian
a city
một thành phố; thành phố
to get
lấy; để lấy
people
mọi người
an area
một khu vực; khu vực
a park
công viên; một công viên
to be going ...
sắp đi; để sắp đi
to go
đi; để đi
something
cái gì đó; thứ gì đó
also
cũng
just
chỉ
to meet
gặp; để gặp
many
nhiều (đếm được)
to ask
hỏi; để hỏi
deep
sâu
a question
câu hỏi; một câu hỏi
a room
một căn phòng; căn phòng
a backpack
túi ba lô
service
dịch vụ
to agree
đồng ý; để đồng thuận
free
tự do; miễn phí
every
mỗi
a morning
một buổi sáng; buổi sáng
to get up
ngủ dậy
an egg
một quả trứng; quả trứng
a nail
cái đinh; móng tay
breakfast
bữa sáng
right now
ngay bây giờ
such
như là
a friend
một người bạn; một bạn; bạn
a person
một người
to sound
nghe; để nghe (+như...)
to talk
nói chuyện; để nói chuyện
to talk about ...
nói về chuyện...; để nói về
amazing
tuyệt vời; kinh ngạc
to play
chơi; để chơi
beer
bia
tomorrow
ngày mai
to catch
bắt; để bắt lấy
a bus
một chiếc xe buýt; chiếc xe buýt
Học tiếng Anh với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích
Các video bằng tiếng Anh về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Anh về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Anh của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Học tiếng Anh với các bài học được lấy cảm hứng từ nội dung YouTube bạn yêu thích
Các video bằng tiếng Anh về những chủ đề bạn quan tâm
Các video bằng tiếng Anh về những chủ đề bạn quan tâm
Cải thiện tiếng Anh của bạn nhanh hơn
Được làm thành các bài học ở Memrise
Được làm thành các bài học ở Memrise
Memrise tạo ra các bài học ngoại ngữ thiết thực dựa trên hàng nghìn video của người bản ngữ từ YouTube, TikTok và hơn thế nữa! Dù sở thích và đam mê của bạn là gì, chúng tôi cũng có bài học dành riêng cho bạn. Công nghệ của chúng tôi chiết xuất những từ vựng chủ chốt từ các video này và gom chúng thành những bài học ngoại ngữ độc đáo để giúp bạn cải thiện các kỹ năng tiếng Anh của mình.