Level 1 Level 3
Level 2

Bài 17


44 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
đi dạo
裙子
cái váy
(lượng từ dùng cho mũ, nón) cái, chiếc
帽子
mũ, nón
chà( biểu thị sự kinh ngạc)
这么
như thế, đến thế, thế này
đi cùng
风景
phong cảnh
特别
đặc biệt
đẹp, xinh đẹp
烤鸭
vịt quay
(lượng từ dùng cho động vật) con
đau, ốm, bệnh; bệnh tật
抽(时间)
dành (thời gian)
时间
thời gian
thăm, nhìn, xem, khám
已经
đã
以前
trước đây, trước kia
trước
rửa, giặt, gội
衣服
quần áo
(lượng từ dùng cho cành hoa) cành, nhánh
洗 澡
tắm
玩儿
chơi
全聚德
Toàn Tụ Đức (tên một nhà hàng nổi tiếng về món vịt quay)
上海
Thượng Hải( tên một thành phố ở Trung Quốc)
刚才 你 去 哪儿 了?
Gần đây bạn đi đâu rồi?
我 跟 直美 逛 商店 去 了
Tôi và Trực Mỹ đi dạo cửa hàng đi rồi
你 买 东西 了 吗 ?
Bạn mua đồ rồi chưa ?
我 没 买 东西,直美 买 了
Tôi không mua đồ, Trực Mỹ mua rồi
她 买了 什么 东西?
Cô ấy mua đồ gì rồi?
她 买了 三 件 衬衣, 两 条 裙子,还 有 一 顶 帽子
Cô ấy mua rồi 3 cái áo sơ mi, 2 cái váy, còn có 1 cái mũ
嗬,买了 这么 多!
chà (ah), mua rồi nhiều vậy!
周末 你 做 什么 了?
Cuối tuần bạn làm cái gì rồi?
我 朋友 来 北京 了,周末 我 陪 他 去 长城 了
Bạn tôi đến Bắc Kinh rồi, cuối tuần tôi đi cùng anh ấy đi Trường Thành rồi
你们 去 颐和园 了 没有? 我 觉得 颐和园 的 风景 特别 美
Các bạn đi Di Hòa Viên rồi chưa ? Tôi cảm thấy phong cảnh của Di Hòa Viên đặc biệt đẹp
还 没 去 呢。 我们 打算 后天 去。
Vẫn chưa đi nè. Chúng tôi dự tính ngày mốt đi
你 请 他 吃 北京 烤鸭 了 吗?
Bạn mời anh ấy ăn vịt quay Bắc Kinh rồi chưa?
那 还 用 说。 昨天 我们 在 ” 全聚德 “ 吃了 一 大 只 烤鸭
Đương nhiên rồi ( cùng nghĩa với 当然 了). Hôm qua chúng tôi ở " Toàn Tụ Đức " ăn rồi 1 con vịt quay to
听说 小雨 病 了。咱们 抽 时间 去 看看 他 吧。
Nghe nói Tiểu Vũ bịnh rồi. Chúng ta dành thời gian đi thăm anh ấy nha.
好,什么 时候 去?
Được, khi nào đi ?
明天 没有 课,吃了 早饭 就 去 吧。
Ngày mai không có giờ học, ăn rồi bữa ăn sáng thì đi nha
你 已经 告诉 小雨 了 吗?
Bạn đã nói cho Tiểu Vũ rồi chưa?
还 没 呢,我 下了 课 就 给 他 打 电话
Vẫn chưa nè, tôi tan học rồi thì gọi điện thoại cho anh ấy