Level 11 Level 13
Level 12

Bài 27


46 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(biểu thị sự tác động lên người hay sự vật nào đó, hoặc sự vật nào đó được xử lý như thế nào) đem, khiến cho
钥匙
chìa khóa
车棚
nhà để xe đạp
trả, trở về, trở lại
着急
lo lắng, sốt ruột, nôn nóng
biểu, bảng
(lượng từ dùng cho các bài báo) bài, tờ
文章
bài văn, văn chương, tác phẩm
翻译
phiên dịch, dịch
水平
trình độ
法语
tiếng Pháp
coi như, coi là, cho là, tưởng rằng
thành
đẩy
khuân, chuyển, dời, mang, dọn đi
mở, tổ chức (cuộc họp)
晚会
dạ hội
熊猫
gấu trúc
动物园
sở thú
dán
信封
phong thư, bì thư
hỏng
đưa, chuyển
nó (chỉ sự vật)
人民币
(đơn vị tiền tệ của Trung Quốc) đồng nhân dân tệ
你 能 不 能 把 你 的 自行车 借 给 我 用用 ?
Bạn có thể đem xe đạp của bạn cho tôi mượn dùng được không ?
没 问题 。 给 你 钥匙
Không vấn đề. đưa bạn chìa khóa nè.
你 把 自行车 放 在 哪儿 了 ?
Bạn đem xe đạp để ở đâu rồi ?
放 在 楼 下 的 车棚 里 了
để trong nhà để xe đạp dưới lầu rồi
我 用 完 就 马上 还 给 你
Tôi dùng xong thì ngay lập tức trả lại bạn
没 关系 , 不用 着急
Không có chi, không cần lo lắng
要是 方便 的话 , 明天 你 去 办公室 时 , 帮 我 把 这 张 表 送 到 办公室
Nếu giả sử thuận lợi, ngày mai khi bạn đi văn phòng công ty, giúp tôi đem bảng biểu này đưa đến văn phòng công ty
行, 把 它 交 给 谁 ?
được, đem nó trao cho ai ?
把 它 交 给 赵 老师
đem nó trao cho cô giáo Triệu
要是 赵 老师 不 在, 怎么 办 ?
Nếu cô giáo Triệu không có, làm như thế nào ?
赵 老师 不 在 的话, 你 就 把 表 放在 她 的 桌子 上
Nếu (giả sử) cô giáo Triệu không có, bạn thì đem bảng biểu đặt trên bàn của cô ấy.
好, 我 知道 了
Tốt, tôi biết rồi
你 别 忘 了
Bạn đừng quên
放 心 吧, 忘 不 了
yên tâm đi, không quên đâu
我 想 请 你 帮 个 忙
Tôi muốn mời bạn giúp đỡ 1 chút
什么 事儿? 你 说 吧
việc gì ? bạn nói đi
请 你 帮 我 把 这 篇 文章 翻译 成 英文, 好 吗 ?
mời bạn giúp tôi đem bài văn này dịch sang tiếng anh, được không ?
我 的 英文 水平 不 高, 怎么 翻译 得 了 啊 ?
trình độ tiếng anh của tôi không cao, dịch được a ?
你 不 是 学 英语 的 吗 ?
bạn không học tiếng anh sao ?
哪儿 啊, 我 是 学 法语 的
không có nha, tôi học tiếng pháp
真 的 吗 ? 我 把 你 当 成 学 英语 的 了
thiệt không ? tôi ngỡ bạn học tiếng anh