Level 10 Level 12
Level 11

Bài 26


53 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
结束
kết thúc
名胜
danh lam thắng cảnh, thắng cảnh nổi tiếng
古迹
di tích cổ, di tích lịch sử
... hơn
建议
kiến nghị, đề nghị
còn, càng
凉快
mát, mát mẻ
预报
dự báo
方便
tiện lợi, tiện
最好
tốt nhất
伴儿
bạn
互相
lần nhau, nhau
帮助
giúp, giúp đỡ; sự giúp đỡ
khỏe mạnh, rắn rỏi
一样
giống nhau, như nhau
希望
hy vọng; niềm hy vọng
同意
đồng ý
làm
国外
nước ngoài
生活
sống, sinh hoạt; cuộc sống, đời sống
国内
trong nước
方面
phương diện, phía
确实
quả thật, thật sự
đối với, về
感 兴趣
thích, cảm thấy hứng thú với...
依 我 看
theo tôi thấy, theo ý kiến của tôi
商量
thương lượng, bàn bạc
sông
sâu
容易
dễ, dễ làm
nghìn, ngàn
饭店
khách sạn, nhà hàng
tàu, thuyền
西安
(tên một thành phố ở Trung Quốc) Tây An
学习 结束 后, 我 打算 去 旅行
Sau khi học kết thúc, tôi dự định đi du lịch
您 说 去 西安 好, 还是 去 大同 好 ?
Ngài nói đi Tây An tốt, hay đi Đại Đồng tốt ?
西安 的 名胜 古迹 比 大同 多, 我 建议 你 去 西安 看看
Di tích cổ danh lam của Tây An so với Đại Đồng nhiều hơn, Tôi đề nghị bạn đi Tây An xem xem
我 听 说 西安 比 北京 还 热, 大同 是 不 是 比 北京 凉快 一点儿 ?
Tôi nghe nói Tây An so với Đại Đồng vẫn còn nóng hơn, Đại Đồng thì so với Bắc Kinh mát mẻ hơn một ít phải không?
看 天气 预报, 今年 大同 也 不 比 北京 凉快
Xem dự báo thời tiết, năm nay Đại Đồng cũng không mát mẻ hơn Bắc Kinh
西安 比 大同 远 得 多 吧 ?
Tây An so với Đại Đồng xa hơn nhiều phải không ?
是 啊。 不过, 去 西安 的 车 比较 多, 比 去 大同 更 方便
Đúng a. nhưng mà, đi đồ của Tây An rất nhiều, so với đi Đại Đồng càng tiện lợi hơn ?
好, 就 听 您 的
Tốt, thì nghe theo ngài vậy
我看, 出去 旅行 你 最好 找 个 伴儿, 可以 互相 帮助
Tôi xem , đi ra du lịch bạn tốt nhất tìm một người bạn ( bạn đồng hành), có thể giúp đỡ lẫn nhau
我 也 这么 想, 我 准备 跟 保罗 一起 去
Tôi cũng muốn như vậy, Tôi chuẩn bị cùng với Paul cùng nhau đi
就是 那 个 又 高 又 壮 的 德国人 吧 ?
Dù sao người Đức đó vừa cao vừa khỏe nha ?
他 跟 我 一样 高, 但是 比 我 壮 多 了
Anh ấy cùng với tôi cao bằng nhau, nhưng mà so với tôi khỏe hơn rồi
他 有 你 大 吗 ?
Anh ấy có bạn to lớn không ?
他 没有 我 大
Anh ấy không có to lớn
学 完 以后 你 有 什么 打算 ?
Sau khi học xong bạn có dự định gì ?
我 希望 在 中国 找 个 工作, 可是 我 家 里 人 不 同意, 我 不 知道 怎么 办 好
Tôi hi vọng tìm kiếm công việc ở Trung Quốc, nhưng mà người nhà tôi không đồng ý, tôi không hiểu làm tốt như thế nào
他们 是 不 是 觉得 在 国外 生活 没有 在 国内 方便 ?
Bọn họ cảm thấy cuộc sống ở nước ngoài không có tiện lợi như trong nước phải không ?
是 啊, 有些 方面 确实 没有 国内 方便, 但是 我 对 在 这儿 工作 很 感 兴趣
đúng a, có một vài khía cạnh thực sự trong nước không thuận tiện, nhưng mà tôi đúng công việc nơi đây rất thích thú
依我看, 你 还是 跟 家 里 人 在 好好儿 商量 商量 吧
Theo tôi thấy, hay là cùng với người trong nhà thương thương lượng lượng nha