Level 7 Level 9
Level 8

Bài 8


57 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
nào
nước, quốc gia
gọi, kêu
名字
tên
quý( dùng hỏi họ của người khác một cách lịch sự)
họ
mấy
(lượng từ dùng cho những người được kính trọng) vị
dạy
ở, cư trú
số
房间
phòng
电话
điện thoại
号码
số
mỗi
ngày
下午
buổi chiều
làm
有时候
có khi, đôi khi, có lúc
休息
nghỉ ngơi, nghỉ
常常
thường, thường hay
với, cùng với
ai
一起
cùng, cùng nhau
睡觉
ngủ
这儿
nơi đây, ở đây, chỗ này
晚上
buổi tối
(họ)Vương
北京 语言 大学
Trường Đại học Ngôn ngữ Bắc kinh
小雨
(tên riêng) Tiểu Vũ
(họ) Trương
你 是 哪 国 人?
Bạn là người nước nào?
我 是 德国人
Tôi là người Đức
你 叫 什么 名字?
Bạn gọi tên gì? (Tên của bạn là gì)
我 叫 保罗。
Tôi gọi là Paul
请 问,您 贵 姓?
Xin hỏi, Quý ngài họ gì?
我 姓 王
Tôi họ Vương
你 学习 什么?
Bạn học cái gì?
我 学习 汉语
Tôi học Hán ngữ
你 在 哪儿 学习?
Bạn học ở đâu?
我 在 北京 语言 大学 学习
Tôi học ở Trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh
你们 班 有 多少 学生?
Lớp học các bạn có bao nhiêu sinh viên?
我们 班 有 十五 个 学生
Lớp học chúng tôi có mười lăm sinh viên
几 位 老师 教 你们?
Có mấy giáo viên dạy các bạn?
三 位 老师 教 我们
Có 3 giáo viên dạy chúng tôi
你 住 哪儿?
Bạn ở(/cư trú) đâu?
我 住 留学生 宿舍
Tôi ở ký túc xá lưu học sinh
你 住 几 号 楼?
Bạn ở lầu mấy?
我 住 七 号 楼
Tôi ở lầu số 7
你 的 房间 是 多少 号?
Phòng của bạn số bao nhiêu?
我 的 房间 是 1 0 9 号
Phòng của tôi là 109
你 的 电话 号码 是 多少?
Số điện thoại của bạn là gì?
我 的 电话 号码 是 8 2 3 0 7 5 3 1
Số điện thoại của tôi là 82307531
每天 下午 你 做 什么?
mỗi ngày vào buổi chiều bạn làm cái gì?
有时候 在 宿舍 休息, 有时候 去 图书馆 学习
Thỉnh thoảng, ở ký túc xá nghỉ ngơi, thỉnh thoảng đi thư viện học
你 常常 跟 谁 一起 学习?
Bạn thường với ai cùng nhau học?
我 跟 我 的 中国 朋友 一起 学习
Tôi với bạn người Trung quốc của tôi cùng nhau học