Level 1 Level 3
Level 2

Bài 2


28 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
(trợ từ được dùng ở cuối câu hỏi).. không ?
(ngôi thứ 1 số ít) tôi
rất
(trợ từ được dùng ở cuối câu hỏi đặc biệt, câu hỏi chỉ sự lự chọn và câu hỏi tu từ)
cũng
爸爸
cha, ba, bố
妈妈
mẹ, má
đều, cả
他们
(ngôi thứ 3 số nhiều, chỉ cả nam lẫn nữ) họ, chúng nó, ...
哥哥
anh
(ngôi thứ 3 số ít, chỉ nam giới) ông ấy, anh ấy, nó,...
姐姐
chị
(ngôi thứ 3 số ít, chỉ nữ giới) bà ấy, cô ấy, nó,...
爱人
vợ hoặc chồng
弟弟
em trai
妹妹
em gái
bận, bận rộn
mệt
饿
đói
khát
你 好 吗?
Bạn khỏe không?
我 很 好
Tôi rất khỏe
你 呢?
Còn bạn thì sao ?
我 也 很 好
Tôi cũng rất khỏe
你 爸爸, 妈妈 都 好 吗?
Ba mẹ của bạn đều khỏe cả chứ ?
他们 也 都 很 好
Họ cũng đều khỏe
你 忙 吗?
Bạn bận (việc) không ?
我 不 忙
Tôi không bận