Level 12 Level 14
Level 13

Bài 13


56 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
muốn
随身听
walkman ( Máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo)
左右
trên dưới, khoảng chừng
牌子
nhãn hiệu
质量
chất lượng
又 ... 又
vừa ... vừa/ vừa ... lại vừa ...
价钱
giá tiền
便宜
rẻ
样子
dáng, kiểu, mẫu, hình dáng
好看
đẹp mắt, đẹp
đôi, cặp
cỡ
可以
có thể
thử
有点儿
có chút, có phần, hơi
一点儿
một chút, một ít
合适
vừa vặn, thích hợp
(lượng từ dùng cho quần áo, sự việc,...) chiếc, cái
trắng
真丝
tơ tằm, tơ thật
衬衣
áo sơ mi
颜色
màu sắc
chỉ
loại, hạng
dùng
tính
(lượng từ dùng cho vật dài hoặc hẹp hoặc mỏng)
裤子
cái quần
lộn xộn, lung tung
già
dẫn, dắt, mang
雨伞
ô, dù
我 想 买 个 随身听
Tôi muốn mua một máy walkman (Máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo)
您 给 我 介绍 介绍
Ngài cung cấp cho tôi giới thiệu
您 想 买 多少 钱 的?
Ngài muốn mua (máy) bao nhiêu tiền?
五百 块 左右 的
(Máy) khoảng 500 đồng
您 看看 这 个 牌子 的,质量 又 好,价钱 又 便宜
Ngài xem xem, thương hiệu (máy) này, chất lượng vừa tốt, giá tiền vừa rẻ
样子 也 挺 好看
Kiểu dáng cũng khá đẹp mắt
这 双 鞋 是 多 大 号 的?
Đôi giầy này số lớn (của nó) bao nhiêu?
二十五 号 的
Số (của nó) 25
我 可以 试试 吗?
Tôi có thể thử không?
可以
Có thể
这 双 有点儿 小,有 大 一点儿 的 吗?
Đôi giầy này hơi nhỏ, có (đôi nào) lớn chút không?
您 再 试试 二十五 号 半 的
Ngài thử lần nữa (đôi) số 25 rưỡi
这 双 不 大 也 不 小,挺 合适
Đôi này không lớn cũng không bé, khá vừa vặn
您 要 买 点儿 什么?
Ngài muốn mua đồ gì?
我 看看 那 件 白 的 真丝 衬衣
Tôi xem xem chiếc áo sơ mi tơ tằm màu trắng đó.
有 别的 颜色 的 吗?
Có màu khác không?
没有
Không có
只 有 这 一 种 颜色
Chỉ có 1 kiểu màu sắc này.
多少 钱 一 件?
Bao nhiêu 1 cái?
一百 八
108
太 贵 了,便宜 点儿 吧
Mắc quá đi, rẻ một chút đi
您 给 一百 六 吧
Ngài cho 106
再 便宜 点儿,一百 五 怎么样?
Rẻ hơn chút nữa, 105 thế nào?