Level 9 Level 11
Level 10

Bài 10


56 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
现在
bây giờ, hiện giờ, hiện nay
giờ
khắc, 15 phút
早饭
cơm sáng, bữa sáng
nửa, rưỡi
时候
khi.../lúc...
上课
vào học, lên lớp
从 ... 到
từ ... đến
上午
buổi sáng
今天
hôm nay
tháng
号(日)
ngày
星期
tuần, lễ, thứ (trong tuần)
星期天(星期日)
chủ nhật
(trợ từ tạo thành câu hỏi xác nhận giả thiết)
咱们
chúng mình, chúng ta, ta
(trợ từ được dùng ở cuối câu để xác định tình cảm)
出发
xuất phát, lên đường
được, đồng ý, giỏi, cừ
见 面
gặp mặt
thiếu, kém
phút
门口
cổng, cửa
đợi, chờ
早上
buổi sáng
dậy, lên
giường
下 课
tan học
午饭
bữa trưa, cơm trưa
晚饭
bữa tối, cơm tối
năm
大前天
hôm kia ( cách đây 3 ngày)
前天
hôm kia
昨天
hôm qua
明天
ngày mai
后天
ngày mốt, ngày kia
大后天
ngày kia nữa (ba ngày tới)
生日
sinh nhật
现在 几 点?
Bây giờ mấy giờ?
现在 七 点 一 刻
Bây giờ 7 giờ 1 khắc ( bảy giờ 15 phút)
你 几 点 吃 早饭?
Bạn mấy giờ ăn bữa sáng?
我 七 点 半 吃 早饭
Tôi 7 giờ rưỡi ăn bữa sáng
你 什么 时候 上 课?
Bạn khi nào thì lên lớp học?
我 从 上午 八 点 到 十二 点 上 课
Tôi từ 8 giờ sáng đến 12 giờ trưa lên lớp
今天 几 月 几 号?
Hôm nay tháng mấy ngày mấy?
今天 七月 二十二 号
Hôm nay tháng 7 ngày 22
今天 星期 几?
Hôm nay thứ mấy?
今天 星期三
Hôm nay thứ 4
二十五 号 是 星期天 吧?
Ngày 25 là chủ nhật đúng không?
二十五 号 不 是 星期天, 是 星期六
Ngày 25 không là chủ nhật, là thứ 7
星期天 咱们 去 颐和园, 怎么样?
Chủ nhật chúng ta đi Di Hòa Viên, thế nào?
什么 时候 出发?
Khi nào thì xuất phát?
上午 九 点, 行 吗?
Buổi sáng 9 giờ, đồng ý nhé?
咱们 几 点 见 面?
Chúng ta mấy giờ gặp mặt?
差 五 分 九 点
Thiếu 5 phút 9 giờ
我 在 学校 门口 等 你
Tôi ở cổng trường học đợi bạn