Level 6
Level 7

Lektion 7


83 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
e, Art - en
kiểu, loại
r, Bahnhof - ''e
nhà ga, bến xe
r, Besucher -
khách thăm nhà
r, Blick - e
ánh mắt, cái nhìn
e, Brille - n
mắt kính
r, Bus - se
xe buýt
r, Dom - e
nhà thờ lớn
r, Eingang - ''e
lối vào
e, Ferien
kỳ nghỉ
s, Fest - e
lễ hội, ngày lễ
s, Flugzeug - e
máy bay, tàu lượn
r, Garten - ''
vườn
s, Gebäude -
tòa nhà
s, Gras - ''er
cỏ
s, Internet
mạng Internet
e, Jugendherberge - n
nhà nghỉ bình dân
e, Kirche - n
nhà thờ
s, Köstum - e
trang phục
e, Kultur - en
nền văn hóa
e, Mauer - n
bức tường
s, Motorrad - ''er
xe máy
s, Parlament - e
nghị viện, quốc hội
e, Polizei
cảnh sát, công an
e, Post
bưu điện, thư
e, Postkarte - n
bưu thiếp
e, Regierung - en
chính quyền, chính phủ, sự lãnh đạo
e, Reise - n
chuyến đi
r, Rest - e
phần còn lại, tàn dư
e, Richtung - en
phương hướng
e, S-Bahn - en
tàu điện nhanh
r, See - n
hồ, đầm
e, Sehenswürdigkeit - en
danh lam thắng cảnh
s, Silvester
giao thừa
r, Stadtplan - ''e
bản đồ thành phố
e, Station - en
bến đỗ, trạm, chặng
r, Stein - e
hòn đá
e, Straßenbahn - en
tàu điện, xe điện
s, Symbol - e
biểu tượng
r, Tanz - ''e
điệu nhảy
s, Tier - e
con vật, con thú
e, U-Bahn - en
tàu điện ngầm
e, Überschrift - en
tiêu đề
s, Vorstellungsgespräch - e
cuộc phỏng vấn
r, Weg - e
con đường, lối đi
s, Weihnachten
lễ Giáng sinh
s, Wetter
thời tiết
e, Wiese - n
cánh đồng cỏ
s, Ziel - e
đích đến, mục tiêu
s, Zuhause
quê hương, nhà
r, Zuschauer -
khán giả, người xem
abfahren
khởi hành
ansehen
ngắm nhìn
benutzen
sử dụng, dùng
buchen
đặt (vé, phòng, ..)
gratulieren
chúc mừng
leihen
cho mượn
sich melden
liên hệ, liên lạc
passieren
xảy ra
schaffen
làm, thực hiện được
schicken
gửi, chuyển đi
verbinden + mit Dat
kết nối
vereinbaren
thỏa thuận, hẹn hò
vermissen
nhớ nhung
bunt
đầy màu sắc, sặc sỡ, lòe loẹt
direkt
trực tiếp, thẳng thắn
fremd
lạ lẫm, xa lạ
herrlich
đẹp, tuyệt
multikulturell
tính đa văn hóa
neugierig
tò mò, hiếu kì
schrecklich
khủng khiếp, khiếp đảm
täglich
mỗi ngày, hằng ngày
typisch
đặc trưng, tiêu biểu
völlig
hoàn toàn
weit
xa, rộng, dài
eigentlich
thật ra
entweder .. oder
hoặc là .. hoặc là ..
durch
xuyên qua, thông qua, nhờ
geradeaus
đi thẳng
hoffentlich
hi vọng là, mong là
Lieblings-
.. yêu thích.
öfter
nhiều lần
verabredet
hẹn hò
zu Fuß
đi bộ