Level 5 Level 7
Level 6

Lektion 6


150 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
s, Abitur
bằng tốt nghiệp THPT
r, Absender -
người gửi
s, Ausland
nước ngoài
s, Baby - s
đứa bé
s, Bad - ''er
nhà tắm
r, Brief - e
bức thư
s, Brötchen -
bánh mì
e, CD - s
đĩa CD
s, Ding - e
vật, đồ vật, thứ
e, Ecke - n
cái góc
e, Ehefrau - en
vợ, phu nhân
r, Ehemann - ''er
chồng, phu quân
r, Einkauf - ''e
việc mua sắm, đi chợ
r, Empfänger -
người nhận
r, Enkel -
cháu trai của ông bà
e, Enkelin - nen
cháu gái của ông bà
e, Erinnerung - en
kỷ niệm, ký ức, hồi ký
r, Ernst
tính nghiêm túc
e/r, Erwachsene - n
người lớn, người trưởng thành
s, Essen
đồ ăn, bữa cơm
s, Fenster -
cửa sổ
e, Feuerwehr
cứu hỏa
r, Flur - e
hành lang
s, Frühstück
bữa sáng
r, Gast - ''e
khách mời, thực khách
e, Geschwister
anh chị em ruột
s, Gesicht - er
khuôn mặt
s, Glück
hạnh phúc, may mắn
e, Großmutter - ''
r, Großvater - ''
ông
s, Mädchen -
cô gái
r, Mülleimer -
thùng rác
r, Schüler -
học sinh nam
e, Schwägerin - nen
chị, em dâu
r, Spaß
niềm vui
e, Wäsche
quần áo
s, Gymnasium - Gymnasien
PTTH Đức
s, Reisebüro - s
văn phòng du lịch
s, Handy - s
điện thoại di động
r, Haushalt
hộ gia đình, việc nhà
r, Hausmann - ''er
ông nội trợ
s, Hobby - s
sở thích
r, Hund - e
con chó
e, Insel - n
hòn đảo
r, Junge - n
chàng trai, thanh niên, cậu bé
e, Katastrophe - n
thảm họa, tai họa
e, Klasse - n
lớp học
s, Leben -
cuộc sống, sự sống
s, Licht - er
ánh sáng, đèn
e, Nacht - ''e
buổi đêm, ban đêm
r, Neffe - n
cháu trai của cô, dì, chú, bác
e, Nichte - n
cháu gái của cô, dì, chú, bác
e, Note - n
điểm số, nốt nhạc
r, Onkel -
chú, bác, cậu
r, Plan - ''er
kế hoạch, chương trình
s, Praktikum - Praktika
sự thực tập
e, Rolle - n
vai trò
e, Sache - n
đồ vật, sự vật, việc
s, Schreibzeug
dụng cụ để viết, bút viết
r, Schwager -
anh, em rể
e, Schwester - n
chị, em gái
e, Schwiegereltern
cha mẹ chồng, bố mẹ vợ
e, Schwiegermutter - ''
mẹ chồng, mẹ vợ
r, Schwiegervater - ''
cha chồng, bố vợ
e, Sonne
mặt trời
s, Studium
việc học đại học, nghiên cứu
e, Suche
sự tìm kiếm
e, Arbeit - en
việc làm, công việc
e, Tante - n
cô, dì, thím, mợ
e, Tasche - n
cái túi xách, túi áo quần
r, Teller -
cái đĩa
e, Treppe -
cái cầu thang, bậc thang
r, Traum - ''e
giấc mơ, giấc chiêm bao, giấc mộng
r, Unterricht
giờ học, tiết học, giờ lên lớp
e, Unterschrift - en
chữ ký
r, Vogel - ''
con chim
r, Witz - e
lời pha trò, hóm hỉnh
e, Zukunft
tương lai
abtrocknen
lau khô, làm khô, sấy khô
abwaschen
tẩy rửa
anziehen
mặc quần áo, ăn vận
aufpassen
chú ý, trông chừng
aufräumen
dọn dẹp, thu dọn
aufstehen
ngủ dậy, đứng lên
ausmachen
tắt (đèn, máy)
auspacken
lấy ra, dọn đồ ra, mở bao bì
aussehen (wie)
trông như, trông, nhìn trông
sich beeilen
nhanh chân, vội vã, mau lẹ
duschen
tắm vòi sen
einpacken
đóng gói, đóng đồ vào
entscheiden
quyết định
feiern
liên hoan, ăn mừng
sich freuen + über Akk
vui mừng
hängen
treo, treo lên, mắc lên
hassen
ghét, căm ghét
kochen
nấu ăn, đun nấu
korrigieren
sửa bài, chữa bài
laufen
chạy
legen
đặt, để
liegen
nằm
mitgehen
đi theo, đi cùng
mitnehmen
mang theo, cầm đi
mögen
thích
putzen
chà rửa, lau chùi
riechen + nach Dat
ngửi, có mùi
scheinen
chiếu sáng
schlafen
ngủ
schlagen
đánh đập, nện
sich setzen
ngồi xuống
sitzen
ngồi
spülen
rửa chén
stehen
đứng
stellen
đặt, để, đựng lên
stinken
bốc mùi
streiten
cãi nhau
tragen
mặc, vác, mang, đeo
unterstützen
hỗ trợ, trợ giúp
sich verabschieden
tạm biệt
vergessen
quên
verstecken
giấu, ẩn nấp
versuchen
thử, cố gắng
sich etwas vorstellen
tưởng tượng, hình dung ra
waschen
giặt giũ, rửa
zuhören
lắng nghe
aktiv
năng động, hoạt bát
anstrengend
căng thẳng
blond
tóc vàng hoe
ehrlich
thật thà
einsam
cô đơn, lẻ loi
fertig
hoàn thành, xong
glücklich
hạnh phúc, vui vẻ
grün
xanh lá
müde
mệt mỏi
nass
ướt
normal
bình thường
pünktlich
đúng giờ
schlimm
tồi tệ, nghiêm trọng
wach
tỉnh táo
anders
khác
beide
cả hai
besonders
đặc biệt, nhất là
erst einmal
mới có 1 lần
früher
trước đây, ngày xưa
gleichzeitig
cùng lúc, đồng thời
Hals- und Beinbruch
Chúc bình an! (khi đi trượt tuyết hoặc leo núi)
hinter
đằng sau
irgrendwas
bất cứ cái gì
satt haben
không chịu đựng nổi, chán ngấy
trotzdem
tuy nhiên, mặc dù vậy
unter
ở dướ