Level 4 Level 6
Level 5

Lektion 5


136 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
e, Arbeit - en
việc làm, công việc
e, Arbeitszeit - en
thời gian làm việc
s, Auge - n
con mắt
e, Ausbildung - en
sự đào tạo
r, Ausflug - ''e
chuyến tham quan, dã ngoại
e, Bahn
đường sắt, tàu hỏa, xe lửa
r, Chef - s
sếp, ông chủ
s, Datum - Daten
ngày tháng
r, Dezember
tháng 12, tháng chạp
r, Dienstag - e
thứ 3
e, Disko - s
vũ trường
r, Donnerstag - e
thứ 5
s, Einkommen -
thu nhập
e, Eltern
cha mẹ
e, Erfahrung - en
kinh nghiệm
e, Erlaubnis
sự cho phép, cấp phép
s, Fax - e
máy fax
r, Februar
tháng 2
s, Fernsehen
đài truyền hình
r, Film - e
cuộn phim, điện ảnh
r, Freitag - e
thứ 6
e, Freizeit
thời gian rảnh
r, Frühling
mùa xuân
r, Fußball
đá banh
e, Hand - ''e
bàn tay
e, Hausfrau - en
bà nội trợ
r, Herbst
mùa thu
e, Hilfe - n
sự cưu mang, giúp đỡ
s, Hotel - s
khách sạn
s, Interesse - en
sự quan tâm, chú ý
r, Januar
tháng 1, tháng giêng
r, Juli
tháng 7
r, Juni
tháng 6
r, Kalender -
tấm lịch, quyển lịch
s, Kino - s
rạp chiếu phim
s, Konzert - e
buổi hòa nhạc
s, Krankenhaus - ''er
bệnh viện
r, Lehrer -
thầy giáo
r, Mai
tháng 5
r, März
tháng 3
r, Mensch - en
con người
r, Mittag
buổi trưa
r, Mittwoch - e
thứ 4
e, Möglichkeit - en
khả năng, cơ hội, dịp
r, Montag - e
thứ 2
s, Museum - Museen
viện bảo tàng
r, Nachteil - e
điểm bất lợi, khó khăn
r, November
tháng 11
r, Oktober
tháng 10
r, Park - s
công viên
e, Partnerin - nen
bạn, thành viên nữ
e, Party - s
buổi tiệc, liên hoan
e, Praxis - Praxen
phòng khám tư
s, Restaurant - s
nhà hàng
r, Samstag - e
thứ 7
r, Schauspieler -
diễn viên
e, Schule - n
trường học
e, Sekretärin - nen
nữ thư kí
r, September
tháng 9
r, Sommer
mùa hè
r, Sonntag - e
chủ nhật
r, Sport
thể thao
r, Stress
áp lực
e, Stelle - n
vị trí, công việc
s, Team - s
đội, nhóm
e, Technik
kỹ thuật
s, Tennis
môn quần vợt
r, Termin - e
kì hạn, buổi hẹn
r, Test - s
bài kiểm tra
s, Theater - s
nhà hát kịch
e, Uhr - en
đồng hồ, giờ
e, Uhrzeit - en
thì giờ
r, Urlaub
kì nghỉ
e, Veranstaltung - en
buổi biểu diễn
s, Verbot - e
sự cấm đoán
r, Vormittag - e
buổi sáng
r, Vorschlag - ''e
sự đề xuất
e, Vorstellung - en
sự giới thiệu, hình dung
r, Vorteil - e
ưu điểm, thuận lợi
r, Wecker -
đồng hồ báo thức
r, Winter -
mùa đông
s, Wochenende - n
cuối tuần
r, Zoo - s
sở thú
abholen
đón, rước
anfangen
bắt đầu, khởi đầu
ausgehen
ra khỏi nhà, đi chơi
besorgen
mua sắm, lo cho, tậu
dürfen
được phép
einziehen
dọn vào, chuyển về
holen
nhặt, lấy
können
có thể, có khả năng
mitkommen
đi theo, đi cùng
müssen
phải, buộc phải
packen
xếp, chất, đóng gói
rauchen
hút thuốc
reisen
đi du lịch xa
anrufen
gọi điện thoại
schwimmen
bơi
sollen
nên
spazieren gehen
đi dạo
studieren
học tập, nghiên cứu
tanzen
khiêu vũ, múa
testen
kiểm tra, sát hạch
unterschreiben
kí tên
verdienen
kiếm tiền
werden
trở thành, trở nên
wollen
mong muốn
beste
giỏi nhất
dringend
cấp bách, khẩn cấp
dumm
ngu dốt
eigen
sở hữu riêng
frei
tự do, rảnh, miễn phí
ruhig
yên tĩnh
später
sau này
ab
kể từ
abends
vào buổi tối, mỗi tối
alleine
một mình, cô đơn
ein anderes Mal
dịp khác
feste Arbeitszeiten
thời gian làm việc cố định
kaputt
hỏng hóc
keine Lust haben
không có hứng thú
möglichst
theo mọi khả năng, gắng hết sức
morgen
ngày mai
nachts
đêm, hàng đêm
nie
không bao giờ
rund um die Uhr
quần quật, hết công suất
schade
tiếc thật
Schluss machen
chấm dứt, kết thúc
selten
hiếm khi
spätestens
trễ nhất, chậm nhất
um
vào lúc
viel Betrieb haben
đông bệnh nhân
Viertel vor/ nach
(kém) 15 phút
von Montag bis Mittwoch
từ thứ 2 tới thứ 4
wie spät?
mấy giờ rồi?
wie viel Uhr ..?
mấy giờ?