Level 2 Level 4
Level 3

Lektion 3


111 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
die Abteilung - en
phòng, ban
das Angebot - e
sự chào hàng
die Anzeige - n
mẩu tin
das Bett - en
cái giường
das Buch - ''er
sách
die Couch - s
ghế bành lớn
der Einwohner -
dân số
das Erdgeschoss - e
tầng trệt
das Fahrrad - ''er
xe đạp
die Farbe - n
màu sắc, nước sơn
der Fotoapparat - e
máy ảnh
das Geld
tiền
das Gespräch - e
cuộc nói chuyện
das Glas - ''er
ly thủy tinh
die Größe - n
độ lớn
die Hälfte
một nửa
die Hauptstadt - ''e
thủ đô
der Haushalt - e
hộ gia đình
die Kasse - n
quầy thu ngân
die Kosmetik
mĩ phẩm
die Küche - n
nhà bếp
der Kühlschrank - ''e
tủ lạnh
der Kunde - n
khách hàng
die Million - en
triệu
das Möbelstück - die Möbel
đồ nội thất
die Notiz - en
ghi chú
der Preis - e
giá cả
das Prozent - e
phần trăm
der Quadratkilometer -
km vuông
das Regal - e
giá, kệ
der Schrank - ''e
cái tủ, hòm
der Sessel -
ghế bành
das Sonderangebot - e
der Staubsauger -
máy hút bụi
der Stock - die Stockwerke
tầng, lầu
der Stuhl - ''e
ghế tựa
die Stunde - n
giờ đồng hồ
der Teil - e
phần, bộ phận
der Teppich - e
tấm thảm
der Tisch - e
cái bàn
der Topf - ''e
nồi, niêu, xoong
der Verkäufer -
người bán hàng
das Viertel -
1/4
die Währung - en
tiền tệ
die Waschmaschine - n
máy giặt
die Werbung - en
quảng cáo
die Zeitschrift - en
tờ tạp chí
die Zeitung - en
tờ báo
der Zustand - ''e
hiện trạng
ausgeben
chi trả, tiêu tiền
bekommen
nhận được
brauchen
cần
finden
tìm thấy
finden
cảm thấy
funktionieren
hoạt động
kaufen
mua
kosten
trị giá
sammeln
thu thập, sưu tầm
schauen
nhìn, xem
stimmen
đúng, chính xác
verkaufen
bán hàng, tiêu thụ
wechseln
thay đổi
andere
khác
bequem
thoải mái
billig
rẻ
egal
thờ ơ
einfach
đơn giản
gebraucht
đã qua sử dụng
günstig
giá phải chăng
interessant
thú vị
jung
trẻ
krank
bị bệnh
langweilig
chán
modern
thời thượng
nett
tốt bụng, dễ mến
praktisch
tiện dụng
schlecht
dở, xấu
schön
đẹp
super
tuyệt, hết ý
teuer
mắc tiền
toll
tuyệt, hay
wenige
một ít
aber
nhưng
Auf wiederhören!
chào tạm biệt (qua điện thoại)
bis
cho tới, đến
da hinten
đằng sau
dann
sau đó
da vorne
đằng trước
dies-
này, nọ, kia
dort
ở đó, chỗ đó
erst
chỉ mới
fast
gần như, hầu như
gar nicht teuer
không hề đắt
ganz hübsch
khá xinh, ưa nhìn
genauso viele
cũng nhiêu đó
in Ruhe lassen
để yên, không quấy rầy
inzwischen
trong khi đó
leider
tiếc là
nächst-
kế tiếp
na klar
dĩ nhiên, hiển nhiên
oft
thường xuyên
ohne
without
(ein) paar
một vài
Recht haben
đúng, có lí
warum?
tại sao?
wieder
lại, lặp lại
wieso?
sao cơ? sao thế?
wie viel?
how much?
wie viele?
how many?
circa
khoảng
zu groß
quá lớn, quá đồ sộ