Level 1 Level 3
Level 2

Lektion 2


114 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
das Alter
tuổi, tuổi tác
der Anfang - ''e
sự khởi đầu
die/der Angestellte - n
nhân viên (nam/nữ)
die Anmeldung - en
sự ghi danh, đăng kí
der Apfelsaft - ''e
nước táo ép
der Appetit
sự ngon miệng
die Auskunft - ''e
thông tin, tin tức
der Ausweis - e
giấy chứng minh, thẻ
das Auto - s
xe hơi
der Besuch - e
sự thăm viếng
das Bier - e
bia (đồ uống)
der Buchstabe - n
chữ cái
der Dank
sự cảm ơn
der Familienstand
tình trạng hôn nhân
der Fehler -
lỗi
der Fernseher -
tivi
die Firma - die Firmen
công ty
das Formular - e
mẫu đơn
der Führerschein - e
bằng lái xe
das Geburtsjahr - e
năm sinh
der Geburtsort - e
nơi sinh
das Haus - ''er
die Kollegin - nen
đồng nghiệp nữ
der Kuchen -
bánh ngọt
die Lampe - n
cái đèn
das Lied - er
bài hát
der Mantel - ''
áo măng-tô, áo choàng
die Methode - n
phương pháp
die Milch
sữa
das Mineralwasser -''
nước suối, nước khoáng
der Monat - e
tháng
der Nachbar - n
ông hàng xóm
der Nachmittag - e
chiều
der Orangensaft - ''e
nước cam
das Paar - e
đôi, cặp
die Portion - en
phần, suất
die Religion - en
tôn giáo
der Salat - e
món salat
die Seite - n
trang sách
die Situation - en
tình huống
die Speisekarte - n
tờ thực đơn
die Staatsangehörigkeit -en
quốc tịch
die Straße - n
đường phố
das Stück - e
miếng, mẩu, cục
der Student -en
nam sinh viên
die Suppe - n
súp, cháo
die Tasse - n
cái tách
die Tür - en
cái cửa
das Wasser
nước
der Wein - e
rượu
die Woche - n
tuần
die Wohnung - en
căn hộ
das Würstchen -
xúc xích
das Zimmer -
căn phòng
das Zentrum - die Zentren
trung tâm, nội thị
der Zucker
đường ngọt
begrüßen
chào hỏi
bestellen
gọi món
besuchen
thăm
buchstabieren
đánh vần
essen
ăn
fehlen
thiếu, vắng, bị đau
geben
đưa cho
geboren sein
được sinh ra
gehen
đi bộ
glauben
cho rằng, đoán
glauben
cho rằng, đoán
haben
helfen
giúp
klingeln
reo, kêu
einladen
chào mời
nehmen
lấy, mang, cầm
öffnen
mở ra
stehen
đứng
trinken
uống
wissen
biết
wiederholen
ôn tập, nhắc lại
alt
già, cũ
deutlich
rõ ràng, minh bạch
freundlich
thân thiện
hübsch
xinh xắn, ưa nhìn
international
mang tính quốc tế, toàn cầu
geschieden
bị ly dị
klein
nhỏ
langsam
chậm
laut
lớn tiếng, ồn ào
ledig
độc thân
männlich
nam tính
neu
mới
unfreundlich
không thân thiện
verheiratet
đã kết hôn
weiblich
nữ tính
wunderbar
tuyệt vời
also
vậy là, cụ thể là, tóm lại là
an
tại, ở
halt
quả thật, chỉ là
in der Mitte
ở giữa
gern(e)
thích thú, muốn
gleich
ngay
jed-
mỗi
jemand
người nào đó, mỗi người
links
bên trái
meist-
phần lớn, chủ yếu
natürlich
dĩ nhiên
nur
chỉ
oben
bên trên
rechts
bên phải
unten
bên dưới
vielleicht
có lẽ
wann?
khi nào?
wer?
ai?
wie lange?
bao lâu?
wirklich
thật là, cực kì
zweimal
2 lần