Level 2
Level 1

Lektion 1


132 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
der Abend - e
buổi tối
die Adresse - n
địa chỉ
die Antwort - en
câu trả lời, lời đáp
der Arzt - ''e
bác sĩ nam
die Ärztin - nen
bác sĩ nữ
das Beispiel - e
ví dụ
der Beruf - e
nghề nghiệp
das Bild - er
bức tranh, bức họa
der Computer -
máy vi tính
Deutsch
tiếng Đức
Deutschland
nước Đức
die Entschuldigung
lời xin lỗi, sự tha thứ
Europa
châu Âu
der Fahrer -
ông tài xế
die Familie - n
gia đình
der Familienname - n
tên họ, họ
der Flug - ''e
chuyến bay
der Flughafen - ''
sân bay, cảng hàng không
das Foto - s
bức ảnh, tấm hình
die Frage - n
câu hỏi
die Frau - en
người phụ nữ, người đàn bà
der Freund - e
anh bạn, bạn trai
der Friseur - e
thợ cắt tóc nam
die Gitarre - n
đàn guitar
der Herr - en
Ngài, quý Ông
die Information - en
thông tin
der Ingenieur - e
kĩ sư nam
das Jahr - e
năm
der Kaffee
cà phê
die Kellnerin - nen
phục vụ bàn nữ
das Kind - er
đứa con, đứa trẻ
der Kiosk - e
gian hàng, sạp, quầy hàng
der Kurs - e
khóa học, lớp học
das Land - ''er
đất nước
die Lehrerin - nen
cô giáo
die Leute
con người
der Mann - ''er
người đàn ông
die Minute - n
phút
der Moment - e
1 lát, 1 lúc, khoảnh khắc
der Morgen -
buổi sáng
der Nachname - n
tên họ, họ
der Name - n
tên, họ và tên
das Neujahr
năm mới
die Nummer - n
số, con số
Österreich
nước Áo
der Pass - ''e
hộ chiếu
die Person - en
con người
der Platz - ''e
nơi, chỗ, địa điểm
das Radio - s
máy phát thanh
das Risiko - die Risiken
sự rủi ro, mạo hiểm
die Schokolade - n
kẹo sôcôla
die Schweiz
nước Thụy Sĩ
das Sofa - s
ghế sôfa, salon
die Sprache - n
tiếng, ngôn ngữ
die Stadt - ''e
thành phố, thành thị
der Tag - e
ngày, ban ngày
der Taxifahrer -
tài xế taxi (nam)
der Tee
trà
das Telefon - e
điện thoại
die Telefonnummer - n
sđt
der Text - e
đoạn văn, văn bản
der Tourist - en
khách du lịch nam
der Vorname - n
tên gọi
das Wort - ''er
từ
die Zahl - en
con số, số
die Zeit
thời gian
der Zettel -
mảnh giấy, mẩu giấy
die Zigarette - n
điếu thuốc lá
antworten
trả lời, đáp
arbeiten
làm việc
dauern
mất/ kéo dài
entschuldigen
xin lỗi, xin tha thứ
fliegen
bay
fragen
hỏi
heißen
tên là, gọi là
hören
nghe
kennen
quen biết, quen
leben
sống, sinh sống
lernen
học
lesen
đọc
lieben
yêu
möchten
muốn, có ý định
sagen
nói, bảo
schreiben
viết, ghi chép
spielen
chơi
sprechen
nói
suchen
tìm kiếm
wohnen
ở, ngụ tại, sống ở
groß
to, lớn, cao
gut
tốt
höflich
lịch sự
richtig
đúng, phải
willkommen
chào mừng
alle
tất cả
als
như là
auch
cũng
auf Englisch
bằng tiếng Anh
Auf Wiedersehen!
tạm biệt, hẹn gặp lại
aus
từ, có nguồn gốc từ
bei
tại, chỗ, ở
bitte
làm ơn, xin vui lòng
danke
cảm ơn
für
cho, dành cho
hallo
xin chào
heute
hôm nay
hier
ở đây
immer
luôn luôn
in
ở trong
in der Nähe
ở gần đây
ja
đồng ý
jetzt
bây giờ
man
người ta
mit
với, bằng
nach
đến, tới
nein
không đồng ý
nicht
không, chẳng, bất
noch einmal
một lần nữa
oder
hoặc là
schon
rồi, đã
sehr
rất
seit
kể từ khi
tschüss
tạm biệt
und
unterwegs
dọc đường đi, đang trên đường
viel
nhiều
von
của, từ (đâu về)
was?
cái gì?
wenig
ít
wie?
như thế nào?
wo?
ở đâu?
woher?
từ đâu?
wohin?
tới đâu?