Level 2
Level 1

Common


83 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
to agree with someone on (about) something
đồng ý với ai về cái gì
to aim at
nhắm vào (một mục đích nào đó)
to apologize to someone for something
xin lỗi ai về cái gì
to approve of
tán thành về
to arrive at
đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như nhà ở, bến xe, sân bay, .. )
to arrive in
đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như thành phố, quốc gia, ... )
to be made of
được làm bằng (chất liệu nào đó)
to begin with
bắt đầu bằng
to believe in
tin tưởng ở
to belong to
thuộc về
to combine with
kết hợp với
to confess to
thú nhận với (ai)
to contribute to
góp phần vào, đóng góp vào
to count on
trông cậy vào
to deal in
buôn bán (cái gì)
to deal with
giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)
to denounce against
tố cáo chống lại (ai)
to depend on
dựa vào, tuỳ thuộc vào
to differ from
bất đồng về
to fail in
thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)
to fall into
bị rơi vào (một tình huồng nào đó)
to fill with
làm đầy, lắp đầy
to get in a taxi
lên xe tắc xi
to get on a train/a bus/ a plane
lên tàu hoả/ xe bus/ máy bay
to get to
đến một nơi nào đó
to give up
từ bỏ
to insist on
khăng khăng, cố nài
to join in
tham gia vào, gia nhập vào
to keep on
vẫn, cứ, tiếp tục
to keep pace with
sánh kịp, đuổi kịp
to knock at
gõ (cửa)
to laugh at
cười (cái gì)
to listen to
lắng nghe (ai)
to look after
chăm sóc (ai)
to look at
nhìn vào
to look forward to
mong đợi (điều gì)
to move to
dời chỗ ở đến
to object to
phản đối (ai)
to part with
chia tay ai (để từ biệt)
to participate in
tham gia
to pay for
trả giá cho
to point at
chỉ vào (ai)
to pray to God for something
cầu Chúa ban cho cái gì
to prevent someone from doing something
ngăn cản ai làm gì
to put off
trì hoãn, hoãn lại
to rely on
dựa vào, nhờ cậy vào
to search for
tìm kiếm
to see off
tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)
to set on fire
phát hoả, đốt cháy
to set up
thành lập (một doanh nghiệp)
to shake with
run lên vì (sợ)
to shelter from
che chở khỏi
to shoot at
bắn vào (một mục tiêu)
to smile at
cười chế nhạo (ai)
to smile on
(mỉm) cười (với ai)
to speak in (English)
nói bằng (tiếng Anh)
to succeed in
thành công trong (hoạt động nào đó)
to suffer from
gánh chịu, bị (một rủi ro)
to suspect someone of something
nghi ngờ ai về điều gì
to sympathize with
thông cảm với (ai)
to take after
trông giống với
to take part in
tham gia vào
to talk to
nói chuyện với (ai)
to think about
nghĩ về
to think of
nghĩ ngợi về, suy nghĩ kỹ về
to translate into
dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)
to travel to
đi đến (một nơi nào đó)
to warn someone of something
cảnh báo ai về điều gì
to watch over
canh chừng
to worry about
lo ngại về (cái gì)
to write (a letter) to (someone)
viết (một lá thư) cho (ai)
to break into
đột nhập vào
to be based on something
dựa trên cơ sở gì
to act on something
hành động theo cái gì
to call on somebody
ghé vào thăm ai
to call on somebody to do something
kêu gọi ai làm gì
to comment on something
bình luận về cái gì
to concentrate on something
tập trung vào việc gì
to congratulate somebody on something
chúc mừng ai đó trong dịp gì
to consult somebody on something
tham khảo ai đó về vấn đề gì
to count on something
giải thích cái gì, dựa vào cái gì
to decide on something
quyết định về cái gì
to depend on somebody/something
lệ thuộc vào ai /vào cái gì