Level 10 Level 12
Level 11

Verb 11


22 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
impress
gây ấn tượng
market
bán ở chợ, bán ở thị trường
reproduce
tái sản xuất
scatter
chạy tán loạn, tung, rải, rắc
schedule
Đưa vào chương trình; sắp xếp
ship
chuyên chở, vận chuyển; gửi (hàng hóa, hành khách..) bằng đường biển
shop
đến (cửa hàng) để mua hàng
spare
để dành, tiết kiệm, tằn tiện
sponsor
đỡ đầu, bảo trợ
stage
trình diễn; đưa (vở kịch..) lên sân khấu
suck
hút (chất lỏng, không khí... vào mồm bằng cách sử dụng cơ môi); mút; bú
Sue
(to sue somebody for something) kiện ai ra tòa về việc gì
tempt
dụ, xúi, xúi giục, khích; lôi cuốn
vanish
tan biến, loại trừ, khử bỏ
access
(tin học) truy cập
commence
bắt đầu, mở đầu, khởi đầu , trúng tuyển, đỗ
contrast
tương phản nhau, trái ngược hẳn
depict
vẽ mô tả, miêu tả
discharge
(kỹ thuật) phóng điện ( ắc-quy)
draft
phác thảo, phác họa; dự thảo (một đạo luật...)
enclose
(to enclose something with something) dựng tường, rào chung quanh cái gì
enquire
hỏi thăm