Level 3
Level 4

ECO02 - TEST 04


75 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
enact
ban hành (đạo luật) / đóng, viễn (vai kịch trên sân khấu)
a healthy lifestyle
một lối sống lành mạnh
label
(n,v) nhãn hiệu / dán nhãn, ghi nhãn
misplace
để không đúng chỗ, đặt nhầm
court
tòa án / quan tòa / phiên tòa
blizzard
cơn bão tuyết
essay
bài tiểu luận
outstanding
chưa trả (nợ) / nổi bật, đáng chú ý
alert
(adj) - (n) - (v) ***
evasion
sự lãng tránh, sự thoái thác
probable
(adj, n) có thể có, có khả năng xảy ra / người mà gần như sẽ thắng or trúng cử
formerly
trước kia
rural
(thuộc) nông thôn
real estate
bất động sản, địa ốc
fell
cắt, giảm (fell trees)
tolerate
cho phép ai làm cái gì đó mà bạn không muốn
astonish
làm ngạc nhiên ai đó
recreational
(thuộc) giải trí
sudden
đột ngột
repetitious
(adj) lặp lại, có tính lặp lại
attorney
(n) người được ủy quyền đại diện trước tòa - có thể là luật sư
law clerk
Thư ký luật
delegation
phái đoàn
labor
(n) lao động
wheelchair
a chair with wheels used by people who can not walk
competence
(n) năng lực, khả năng (not ability)
be in compliance with
tuân thủ với / phù hợp với
exceed
(v) vượt trội, vượt quá / The price will not exceed £100.
interrupt
làm gián đoạn, làm đứt quản, ngắt lời
deny
(v) từ chối / phản đối / phủ nhận
overwhelming
(adj) tràn ngập (= full / very large)
debatable
(adj) có thể tranh luận, có thể thảo luận
eager
(adj) ham, háo hức, hăm hở
quantity of
lượng, số lượng, khối lượng
recipient
(n) người nhận ( thưởng )
relevance
(n) sự thích đáng / sự thích hợp
society
xã hội
the lack of
sự thiếu
striking
(adj) nỗi bật, gây ấn tượng sâu sắc
incredible
impossible or very difficult to believe
venue
(n) địa điểm - nơi hẹn gặp
amenity
(n) sự tiện nghi
calendar
lịch
secretarial
( thuộc ) thư ký / involving or connected with the work of a secretary
observant
(adj) hay quan sát, tin mắt / ood at noticing things around you
possess
(v) sở hữu / chiếm / to have or own something
no longer
(adv) không còn nữa, không xảy ra nữa
economy class
Hạng phổ thông
snack box
hộp đồ ăn nhẹ
nature
(n) bản chất
sensitive
(adj) nhạy cảm
condominium
căn hộ chung cư / a flat/apartment/house in such a building or group of houses
commenmorate
kỷ niệm, tưởng nhớ
anniversary
(n) ngày kỷ niệm, lễ kỷ niệm
kick off
khởi công, khởi động ( bắt đầu một event)
the grand finale
đêm trung kết lớn
emcee
(v-n) chủ trì / người chủ trì
uncover
để hở, mở (vung, nắp), cở (áo), bỏ (mũ)
remedy
thuốc, phương thuốc cứu chữa, cách điều trị / cứu chữa, chữa khỏi
redeploy
to move somebody/something to a new position or job
spreading
(n) sự lan rộng, dàn trải, phân bố
lid
cái nắp (nắp vung để đậy)
glass bed
(n) mặt kính
grap
(v) chộp lấy, túm lấy, vồ lấy
surface
(n) mặt, mặt ngoài, bề mặt
scratching
(n) vết xước, sự sầy (da, kính)
abrasive
(v) làm trầy, mài mòn
spray
(n-v) cành nhỏ / bơm, phun
moisten
(v) làm ẩm, dấp nước
align
(v) sắp cho thẳng hàng, đứng thành hàng
disclose
vạch trần ra, để lộ ra
irrelevant
(adj) không thích đáng, không thích hợp
Statistics
sự thống kê
greet
chào, chào hỏi, đón chào / He greeted all the guests warmly as they arrived.
incentive
(n-adj) sự khuyến khích, sự khích lệ