Level 22 Level 24
Level 23

Why are women leaving science careers?


20 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
absence
(n) sự vắng mặt
academic
(adj) thuộc học viện, học viện
approximately
(adv) khoảng chừng, độ chừng
bear
(v) mang cầm, vác, chịu, chống đỡ
commensurate
tương ứng với
devote
(v) hiến dâng, dành hết cho
dire
(adj) thảm khốc, khốc liệt
discrepancy
(n) sự sai lệch, sự không phù hợp
equality
(n) tính bình đẳng
frustration
(n) sự làm thất bại
funding
(v) cấp vốn, tài trợ
guidance
(n) sử chỉ đạo, hướng dẫn
inordinate
(adj) quá mức
invaluable
(adj) vô giá
mentor
người thầy hướng dẫn
persist
(v) cố chấp, bền bỉ
pressure
(n) sức ép, áp lực
progress
(n) sự tiến tới, sự tiến bộ
struggle
(n) sự đấu tranh, cuộc đấu tranh
validate
(v) xác nhận, phê chuẩn