Level 4 Level 6
Level 5

Từ vựng về Công nghệ thông tin


49 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
technology
công nghệ
information technology
công nghệ thông tin
technical
(thuộc) kỹ thuật
the internet
mạng Internet
the web
trang website
software
phần mềm
hardware
phần cứng
a product
sản phẩm
a service
dịch vụ
to code
lập trình
to design
thiết kế
to build
xây dựng, tạo ra
user experience
trải nghiệm của người dùng
user interface
tương tác (với sản phẩm) của người dùng
agile development
lập trình linh hoạt (xây dựng từng phần của sản phẩm, nhận phản hồi từ khách hàng, sửa chữa sản phẩm. Quy trình này diễn ra đến khi sản phẩm được hoàn thành)
to iterate
lặp lại
waterfall project management
quản lý theo mô hình thác nước (thiết kế sản phẩm hoàn thiện dựa trên sự thỏa thuận từ trước với khách hàng)
a project manager
người quản lý dự án
a software developer
lập trình viên phần mềm
a graphic designer
người thiết kế đồ họa
a team
nhóm
a project
dự án
a client
khách hàng
a deadline
hạn chót
a sprint
giai đoạn nước rút
high-tech
công nghệ cao
a specification
văn bản mô tả đặc điểm kỹ thuật
a programming language
ngôn ngữ lập trình
a browser
trình duyệt web
a compiler
phần mềm chuyển hóa ngôn ngữ lập trình cấp cao thành một loại ngôn ngữ lập trình khác
Github
trang web cho phép các lập trình viên lưu trữ và chia sẽ "code" (các đoạn ngôn ngữ lập trình)
to commit
cam kết, tin tưởng, gửi *code* đến Github
to test
chạy thử "code" để xem có hoạt động được không
a communication tool
phần mềm cho phép chia sẽ thông tin, giao tiếp về tin tức, nhiệm vụ, thời hạn giữa các thành viên trong một nhóm
a server
máy chủ
a back-end developer
lập trình viên xây dựng lớp dữ liệu truy cập của phần mềm (ví dụ, xây dựng cơ sở dữ liệu -database)
a front-end developer
lập trình viên xây dựng giao diện của phần mềm (ví dụ, lập trình viên Javascript)
a bug
lỗi (code) làm cho phần mềm không thể chạy
a bug report
báo lỗi (thường trong giao diện web) với mục đích giúp người khác sửa lại các lỗi này
to prioritise
ưu tiên
a wireframe
phác họa cấu trúc một website, thường dùng trong giai đoạn thiết kế giao diện
a website
trang web
e-commerce
thương mại điện tử
fintech
công nghệ dành cho tài chính
edtech
công nghệ dành cho giáo dục
a database
cơ sở dữ liệu
secure sockets layer
SSL: hệ thống bảo mật giúp người dùng giao dịch hoặc chia sẽ thông tin
encryption
mã hóa
hacking
thay đổi các chương trình máy tính, đột nhập vào website hay ứng dụng bảo mật để lấy thông tin