Level 13 Level 15
Level 14

Video games: Good or bad?


30 words 0 ignored

Ready to learn       Ready to review

Ignore words

Check the boxes below to ignore/unignore words, then click save at the bottom. Ignored words will never appear in any learning session.

All None

Ignore?
harmless fun
sự vui vẻ vô hại
to have an adverse effects on somebody
có những tác dụng không tốt lên ai
entertaining
có tính giải trí
educational
có tính giáo dục
be transported into virtual worlds
được vận chuyển vào bên trong những thế giới ảo
engaging
hấp dấn
real-life pastimes
trò tiêu khiển đời thực
from an educational perspective
từ một quan điểm giáo dục
to encourage imagination and creativity
khuyến khích trí tưởng tượng và khả năng sáng tạo
concentration
sự tập trung
logical thinking
khả năng tư duy lôgic
problem solving
khả năng giải quyết vấn đề
gaming context
bối cảnh game
computer simulation games
trò chơi mô phỏng máy tính
to prepare somebody for something
chuẩn bị ai cho cái gì
real-world tasks
những nhiệm vụ ngoài đời thực
be highly addictive
có tính gây nghiện cao
to keep somebody doing something
để giữ, khuyến khích ai làm việc gì
scores
điểm số
new targets
mục tiêu mới
frequent rewards
phần thưởng thường xuyên
to progress
để tiến bộ
lack of sleep
thiếu ngủ
problems at school
vấn để ở trường
be sacrificed for something
được hy sinh cho một cái gì
the rise in obesity
sự tăng về số lượng người béo phì
be linked to something
được liên kết với cái gì
the sedentary lifestyle
lối sống lười vận động
lack of exercise
thiếu tập thể dục thể thao
to accompany gaming addiction
đi cùng nạn nghiện chơi game